Thiết kế qui trình công nghệ chế tạo vỏ hộp thay dao tự động của máy tiện CNC

NỘI DUNG ĐỀ TÀI TỐT NGHIỆP. 1

NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN: 2

NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN DUYỆT ĐỒ ÁN: 3

NỘI DUNG CỦA TÍNH TOÁN VÀ THUYẾT MINH. 4

LỜI NÓI ĐẦU. 4

PHẦN I. PHÂN TÍCH CHI TIẾT. 5

1. Phân tích chức năng làm việc của chi tiết: 5

2. Phân tích tính công nghệ trong kết cấu của chi tiết: 6

3. Yêu cầu kỹ thuật của sản phẩm. 7

4. Xác định dạng sản xuất. 8

5. Chọn phương pháp chế tạo phôi: 9

PHẦN II. TÍNH TOÁN CÁC NGUYÊN CÔNG. 10

6. Trình tự gia công cho chi tiết. 10

6.1. Xác định đường lối công nghệ. 10

6.2. Chọn phương pháp gia công. 10

6.3. Lập tiến trình công nghệ: 10

6.4. Thiết kế các nguyên công. 12

6.4.1. Nguyên công 1: Tiến hành chế tạo phôi: 12

6.4.2. Nguyên công 2: Tiến hành nhiệt luyện và làm sạch phôi: 12

6.4.3. Nguyên công 3: Gia công tạo chuẩn thô sơ bộ: 12

6.4.4. Nguyên công 4: Phay mặt đỉnh. 15

6.4.5. Nguyên công 5: Tiến hành gia công bề mặt phía có bích ệ80H7. 18

6.4.6. Nguyên công 6: Phay bề mặt có bích lỗ ệ105H7. 21

6.4.7. Nguyên công 7: Phay mặt có bích lỗ ệ67H7. 24

6.4.8. Nguyên công 8: Phay sơ bộ mặt định hình. 26

6.4.9. Nguyên công 9: Khoét và doa đồng thời 2 lỗ ệ80H7 và ệ105H7. 30

6.4.10. Nguyên công 10: Khoan các lỗ ren trên bề mặt có bích lỗ ệ80H7. 33

6.4.11. Nguyên công 11: Khoan các lỗ tạo ren trên mặt có bích lỗ ệ105H7. 37

6.4.12. Nguyên công 12: Khoét và doa lỗ ệ67H7. 42

6.4.13. Nguyên công 13: Khoan các lỗ ren trên bề mặt có bích lỗ ệ67H7. 45

6.4.14. Nguyên công 14: Gia công bề mặt định hình bằng máy CNC. 48

6.4.15. Nguyên công 15: Khoan 6 lỗ ren M6x1 trên mặt đỉnh hộp. 53

6.4.16. Nguyên công 16: Khoan 4 lỗ ren M16x2 trên mặt chuẩn A. 55

6.4.17. Nguyên công 17: Phay hốc sâu 2 mm. 58

6.4.18. Nguyên công 18: Kiểm tra độ đồng tâm 2 lỗ ệ80H7 và ệ105H7. 60

6.4.19. Nguyên công 19: Kiểm tra độ song song 2 lỗ ệ80H7 và ệ105H7. 60

6.4.20. Nguyên công 20: Kiểm tra độ song song tâm lỗ ệ67H7. 61

6.4.21. Nguyên công 21: Sơn sửa chi tiết tạo sản phẩm. 61

PHẦN III. TÍNH TOÁN LƯỢNG DƯ VÀ LƯỢNG DƯ GIA CÔNG. 62

7. Tính lượng dư cho mỗi bề mặt gia công. 62

7.1. Xác định lượng dư khi gia công bề mặt lỗ ệ80H7 (Ra = 1,6 mm). 62

7.1.1. Xác định lượng dư nhỏ nhất Zmin. 63

7.1.2. Kích thước tính toán: 64

7.1.3. Lượng dư giới hạn (Zmin; Zmax): 64

7.2. Tính lượng dư của các bề mặt còn lại. 65

8. Tính thời gian gia công cơ bản cho mỗi nguyên công. 65

8.1. Nguyên công 3: Gia công tạo chuẩn. 66

8.1.1. Phay thô: 66

8.1.2. Phay tinh: 66

8.2. Nguyên công 4: Phay thô và tinh mặt đỉnh. 67

8.2.1. Phay thô: 67

8.2.2. Phay tinh: 67

8.3. Nguyên công 5: Phay mặt bên. 67

8.3.1. Phay thô: 67

8.3.2. Phay tinh: 67

8.4. Nguyên công 6: Phay mặt bên. 68

8.4.1. Phay thô: 68

8.4.2. Phay tinh: 68

8.5. Nguyên công 7: Phay mặt bên. 69

8.5.1. Phay thô: 69

8.5.2. Phay tinh: 69

8.6. Nguyên công 8: Phay sơ bộ mặt định hình. 69

8.6.1. Phay thô: 69

8.6.2. Phay tinh: 70

8.7. Nguyên công 9: Khoét và doa lỗ ệ80H7 và lỗ ệ105H7. 70

8.7.1. Khoét lỗ ệ80: 70

8.7.2. Doa lỗ ệ80: 70

8.7.3. Khoét lỗ ệ105: 71

8.7.4. Doa lỗ ệ105: 71

8.8. Nguyên công 10: Khoan các lỗ ren trên mặt có lỗ ệ80H7. 72

8.8.1. Khoan lỗ ệ4: 72

8.8.2. Khoan lỗ ệ8: 72

8.8.3. Khoan lỗ ệ13: 72

8.9. Nguyên công 11: Khoan các lỗ ren trên mặt có lỗ ệ105H7. 73

8.9.1. Khoan lỗ ệ4: 73

8.9.2. Khoan lỗ ệ8: 73

8.9.3. Khoan lỗ ệ13: 73

8.10. Nguyên công 12: Khoét và doa lỗ ệ67H7. 74

8.10.1. Khoét lỗ ệ67: 74

8.10.2. Doa lỗ ệ67: 74

8.11. Nguyên công 13: Khoan các lỗ ren trên mặt lỗ ệ67H7. 74

8.11.1. Khoan lỗ ệ4: 74

8.11.2. Khoan lỗ ệ8: 75

8.12. Nguyên công 14: Gia công bề mặt định hình trên máy CNC. 75

8.13. Nguyên công 15: Khoan các lỗ ệ4 trên mặt đỉnh. 75

8.14. Nguyên công 16: Khoan các lỗ ệ13 trên mặt đáy. 76

8.14.1. Khoan lỗ ệ13 suốt: 76

8.14.2. Khoan lỗ ệ13: 76

8.15. Nguyên công 17: Phay hốc tạo hình. 76

9. Xác định số lượng máy: 77

9.1. Xác định nhịp sản xuất: 77

9.2. Xác định số lượng máy sử dụng: 77

9.3. Xác định các hệ số: 78

PHẦN IV. THIẾT KẾ ĐỒ GÁ CHO MỘT SỐ NGUYÊN CÔNG ĐIỂN HÌNH. 79

10. Thiết kế đồ gá. 79

10.1. Thiết kế đồ gá cho nguyên công 2. 79

10.1.1. Thông số kĩ thuật của máy gia công: 79

10.1.2. Xác định phương pháp định vị: 79

10.1.3. Kết cấu của đồ định vị: 79

10.1.4. Hình đồ gá: 80

10.1.5. Phương, chiều, điểm đặt của lực kẹp: 80

10.1.6. Xác định lực kẹp: 81

10.1.7. Xác định cơ cấu sinh lực kẹp: 82

10.1.8. Sai số của đồ gá: 83

10.2. Thiết kế đồ gá nguyên công 7: 84

10.2.1. Thông số kĩ thuật của máy gia công: 84

10.2.2. Xác định phương pháp định vị: 84

10.2.3. Kết cấu của đồ định vị: 85

10.2.4. Hình đồ gá: 85

10.2.5. Phương, chiều, điểm đặt của lực kẹp: 86

10.2.6. Xác định lực kẹp: 87

10.2.7. Xác định cơ cấu sinh lực kẹp: 88

10.2.8. Sai số của đồ gá: 89

10.3. Thiết kế đồ gá nguyên công9: 90

10.3.1. Thông số kĩ thuật của máy gia công: 90

10.3.2. Xác định phương pháp định vị: 90

10.3.3. Kết cấu của đồ định vị: 90

10.3.4. Hình đồ gá: 91

10.3.5. Phương, chiều, điểm đặt của lực kẹp: 91

10.3.6. Xác định lực kẹp: 92

10.3.7. Xác định cơ cấu sinh lực kẹp: 93

10.3.8. Sai số của đồ gá: 94

11. Chương trình CNC cho nguyên công 14: Gia công mặt định hình trên máy CNC MAZAC. 95

Tài liệu tham khảo. 105

TÀI LIỆU LUẬN VĂN CÙNG DANH MỤC

TIN KHUYẾN MÃI

  • Thư viện tài liệu Phong Phú

    Hỗ trợ download nhiều Website

  • Nạp thẻ & Download nhanh

    Hỗ trợ nạp thẻ qua Momo & Zalo Pay

  • Nhận nhiều khuyến mãi

    Khi đăng ký & nạp thẻ ngay Hôm Nay

NẠP THẺ NGAY