Luận văn Nghiên cứu ảnh hưởng của phụ gia hỗn hợp tro bay - Cmc đến tính chất của xi măng

MỤC LỤC

LỜI CẢM ƠN i

MỤC LỤC ii

MỞ ĐẦU 1

Chương 1 : TỔNG QUAN 2

1.1. Giới thiệu chung về xi măng pooclăng 2

1.1.1.Khái niệm về xi măng pooclăng 2

1.1.2.Thành phần của clinker pooclăng 2

1.1.2.1. Khái niệm về clinker xi măng ) 2

1.1.2.2.Thành phần hóa học 2

1.2.3.Thành phần pha. 2

1.2. Phản ứng thủy hóa của xi măng) 3

1.2.1. Sự hydrat hóa của C3S (alit) 3

1.2.2. Sự hydrat hóa của C2S (Belit) 4

1.2.3. Sự hydrat hóa của C3A (canxi aluminat). 4

1.2.4. Sự hydrat hóa của C4AF 4

1.3. Quá trình hình thành và tính chất cơ lý của đá xi măng 4

1.3.1. Định nghĩa 4

1.3.2. Các tính chất cơ lý của xi măng 6

1.3.2.1. Độ mịn của xi măng 6

1.3.2.2.Lượng nước tiêu chuẩn 6

1.3.2.3. Thời gian ninh kết của xi măng 6

1.3.2.4. Độ ổn định thể tích của đá xi măng 7

1.3.2.5. Cường độ của xi măng (hay mác xi măng) 7

1.3.2.6. Độ rỗng đá xi măng 9

1.4. Vai trò của phụ gia xi măng 10

1.4.1. Định nghĩa về phụ gia xi măng 10

1.4.2. Tính chất của phụ gia xi măng 10

1.4.3. Một số loại phụ thường được sử dụng 11

1.4.3.1. Phụ gia hoạt tính puzơlan 11

1.4.3.2. Phụ gia siêu mịn 12

1.4.3.3. Phụ gia hóa dẻo 13

1.4.3.4. Phụ gia đóng rắn nhanh 13

1.4.3.5. Phụ gia chống ăn mòn cốt thép trong bêtông 14

1.4.3.6. Phụ gia tro bay 14

1.4.3.7. Phụ gia CMC 15

Chương 2 : THỰC NGHIỆM VÀ CÁC PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU 17

2.1. Hóa chất và dụng cụ 17

2.1.1. Hóa chất 17

2.1.2. Dụng cụ 17

2.2. Xác định thành phần hoá học và độ hoạt tính của tro bay 17

2.2.1. Xác định thành phần pha của tro bay 17

2.2.2. Xác định hoạt tính của phụ gia tro bay 17

2.3. Nghiên cứu ảnh hưởng của phụ gia đến tính chất của vữa xi măng Hoàng Thạch. 17

2.3.1. Chuẩn bị mẫu nghiên cứu 17

2.3.2. Xác định độ dẻo của hồ xi măng 18

2.3.2.1. Nguyên tắc 18

2.3.2.2. Phương pháp tiến hành 18

2.3.3. Xác định lượng nước tiêu chuẩn 19

2.3.4. Xác định thời gian đông kết 20

2.3.4.1. Nguyên tắc 20

2.3.4.2. Tiến hành thí nghiệm 20

2.3.5. Xác định cường độ kháng nén 21

2.3.5.1. Quá trình tạo mẫu 21

2.3.5.2. Tiến hành thí nghiệm 22

2.3.6. Xác định độ hút nước bão hòa 24

2.3.6.1. Chuẩn bị mẫu 24

2.3.6.2. Tiến hành thí nghiệm 24

2.3.7. Phương pháp XRD 25

2.3.8. Phương pháp kính hiện vi điện tử quét (SEM) 27

Chương 3 : KẾT QUẢ VÀ THẢO LUẬN 29

3.1. Xác định thành phần hoá học của tro bay 29

3.2. Độ hoạt tính của tro bay 29

3.3. Kết quả thí nghiệm xác định lượng nước tiêu chuẩn 30

3.4. Kết quả xác định thời gian đông kết 34

3.5. Kết quả thí nghiệm xác định cường độ kháng nén 35

3.6. Xác định độ hút nước bão hòa 39

3.7. Kết quả phân tích mẫu bằng phương pháp XRD 43

3.8. Kết quả phân tích mẫu bằng phương pháp kính hiển vi điện tử quét (SEM) 45

KẾT LUẬN CHUNG 47

TÀI LIỆU THAM KHẢO 48

PHỤ LỤC 50

DANH MỤC BẢNG

Bảng 1.1: Thành phần hóa học của clinker: 2

Bảng 2.1: Phân loại hoạt tính của phụ gia theo độ hút vôi 16

Bảng 2.2: Mẫu thí nghiệm 17

Bảng 2.3: Mẫu xác định cường độ kháng nén 22

Bảng 3.1: Thành phần hoá học của tro bay: 29

Bảng 3.2: Độ hút vôi của phụ gia tro bay 29

Bảng 3.3: Lượng nước tiêu chuẩn của mẫu chứa phụ gia tro bay 30

Bảng 3.5: Lượng nước tiêu chuẩn của mẫu phụ gia hỗn hợp 32

Bảng 3.4: Lượng nước tiêu chuẩn của mẫu chứa phụ gia CMC 31

Bảng 3.6: Thời gian bắt đầu và kết thúc đông kết 34

Bảng 3.7: Cường độ kháng nén của mẫu chứa phụ gia tro bay 36

Bảng 3.8: Cường độ kháng nén của mẫu chứa phụ gia CMC 36

Bảng 3.9: Cường độ kháng nén của mẫu chứa phụ gia hỗn hợp tro bay +CMC 37

Bảng 3.10: Độ hút nước của mẫu chứa phụ gia tro bay 39

Bảng 3.11: Độ hút nước của mẫu chứa phụ gia CMC 41

Bảng 3.12: Độ hút nước của mẫu chứa phụ gia hỗn hợp tro bay + CMC. 42

Bảng 3.13: Kết quả phân tích XRD của mẫu nghiên cứu 43

DANH MỤC ĐỒ THỊ

Đồ thị 3.1: Lượng nước tiêu chuẩn của mẫu chứa phụ gia tro bay. 31

Đồ thị 3.2: Lượng nước tiêu chuẩn của mẫu phụ gia CMC. 32

Đồ thị 3.3 : Lượng nước tiêu chuẩn của mẫu chứa phụ gia hỗn hợp. 33

Đồ thị 3.4: Cường độ kháng nén của mẫu phụ gia chứa tro bay. 36

Đồ thị 3.5: Cường độ kháng nén của mẫu chứa phụ gia CMC. 37

Đồ thị 3.6: Cường độ kháng nén của mẫu chứa phụ gia hỗn hợp tro bay + CMC. 38

Đồ thị 3.7: Độ hút nước bão hòa của mẫu phụ gia chứa tro bay. 40

Đồ thị 3.8: độ hút nước bão hòa của mẫu chứa phụ gia CMC. 41

Đồ thị 3.9: Độ hút nước bão hòa của mẫu chứa phụ gia hỗn hợp tro bay +CMC. 42

DANH MỤC HÌNH VẼ

Hình 3.1: Ảnh chụp vi cấu trúc bề mặt đá xi măng của mẫu M-0 ở 28 ngày. 45

Hình 3.2: Ảnh chụp vi cấu trúc bề mặt mẫu được phóng to của mẫu 45

M-0 ở 28 ngày. 45

Hình 3.3: Ảnh chụp vi cấu trúc bề mặt đá xi măng của mẫu M- 9 ở 28 ngày. 46

Hình 3.4: Ảnh chụp vi cấu trúc bề mặt mẫu được phóng to của mẫu 46

M-9 ở 28 ngày. 46

Hình 3.5: Giản đồ XRD mẫu M0 – 7 ngày. 50

Hình 3.6: Giản đồ XRD mẫu M0 – 56 ngày. 51

Hình 3.7: Giản đồ XRD mẫu M1 – 7 ngày. 52

Hình 3.8: Giản đồ XRD mẫu M1 – 28 ngày. 53

Hình 3.9: Giản đồ XRD mẫu M1 – 56 ngày. 54

Hình 3.10: Giản đồ XRD mẫu M5 – 7 ngày. 55

Hình 3.11: Giản đồ XRD mẫu M5 – 28 ngày. 56

Hình 3.12: Giản đồ XRD mẫu M5 – 56 ngày. 57

Hình 3.13: Giản đồ XRD mẫu M9 – 7 ngày. 58

Hình 3.14: Giản đồ XRD mẫu M9 – 28 ngày. 59

Hình 3.15: Giản đồ XRD mẫu M9 – 56 ngày. 60

TÀI LIỆU LUẬN VĂN CÙNG DANH MỤC

TIN KHUYẾN MÃI

  • Thư viện tài liệu Phong Phú

    Hỗ trợ download nhiều Website

  • Nạp thẻ & Download nhanh

    Hỗ trợ nạp thẻ qua Momo & Zalo Pay

  • Nhận nhiều khuyến mãi

    Khi đăng ký & nạp thẻ ngay Hôm Nay

NẠP THẺ NGAY