Luận văn Các giải pháp nâng cao tính hữu dụng của thông tin kế toán đối với quá trình ra quyết định của nhà đầu tư trên thị trường chứng khoán Việt Nam

MỤC LỤC LỜI MỞ ĐẦU CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀTHÔNG TIN KẾTOÁN VÀ TÍNH HỮU DỤNG ĐỐI VỚI QUÁ TRÌNH RA QUYẾT ĐNNH CỦA NHÀ ĐẦU TƯ. 1 1.1. Mục đích của TTKT . 1 1.2. Vai trò và tác dụng của TTKT đối với hoạt động của TTCK . 1 1.3. Hệthống BCTC – Nguồn thông tin quan trọng đối với các NĐT trên TTCK. 2 1.3.1. Bảng CĐKT . 2 1.3.2. Báo cáo KQHĐSXKD . 3 1.3.3. BCLCTT. 4 1.3.4. Thuyết minh BCTC. 5 1.3.5. Bảng cáo bạch. 6 1.3.6. Các tỷsốtài chính. 7 1.3.6.1. Tỷsốvềkhảnăng thanh toán . 7 1.3.6.2. Tỷsốhoạt động. 9 1.3.6.3. Tỷsố đòn bNy tài chính . 10 1.3.6.4. Tỷsốkhảnăng sinh lời. 12 1.3.6.5. Tỷsốcơcấu vốn . 17 1.3.6.6. Lợi nhuận và hiệu quảhoạt động. 18 1.3.6.7. Tỷsốvốn luân chuyển. 19 1.4. Yêu cầu của NĐT vềchất lượng của thông tin kếtoán công bố . 19 1.4.1. Tính trung thực . 19 1.4.2. Tính khách quan. 19 1.4.3. Tính đầy đủ . 19 1.4.4. Tính kịp thời . 19 1.4.5. Tính dễhiểu . 19 1.4.6. Tính so sánh. 20 1.4.7. Tính trọng yếu. 20 1.5. TTKT cung cấp trên TTCK ởmột sốquốc gia: Hồng Kông-Trung Quốc và Mỹ. 20 1.5.1. TTKT cung cấp trên TTCK Hồng Kông – Trung Quốc . 21 1.5.2. Những nội dung trong Báo cáo thường niên 10-K của Mỹ . 24 1.5.3. Bài học cho Việt Nam . 26 CHƯƠNG 2: THỰC TRẠNG CUNG CẤP THÔNG TIN KẾTOÁN CHO CÁC NHÀ ĐẦU TƯTRÊN TTCK VIỆT NAM . 28 2.1. Hệthống BCTC, hệthống báo cáo theo quy định hiện hành . 28 2.1.1. BCTC năm . 28 2.1.2. BCTC giữa niên độ . 28 2.1.2.1. BCTC giữa niên độdạng đầy đủ . 28 2.1.2.2. BCTC giữa niên độdạng tóm lược . 28 2.2. Yêu cầu nguyên tắc lập và trình bày BCTC . 32 2.3. Thực trạng cung cấp TTKT các công ty niêm yết trên TTCK VN . 37 2.4. Khảo sát mức độsửdụng TTKT của NĐT. 38 2.4.1. Mục tiêu nghiên cứu . 38 2.4.2. Chọn đối tượng khảo sát . 38 2.4.3. Thu thập phiếu khảo sát và xửlý. 38 2.4.4. Kết quảcuộc khảo sát . 39 2.4.5. Kết luận chung vềcuộc khảo sát . 47 2.5. Thông tin hiện hữu mà VINAMILK, REE, ABBOTT, ELECTROLUX cung cấp cho NĐT . 48 2.5.1. Vinamilk . 48 2.5.2. Ree. 51 2.5.3. Abbott Laboratories (ABT) . 52 2.5.4. Electrolux . 53 CHƯƠNG 3: MỘT SỐGIẢI PHÁP ĐỀNÂNG CAO TÍNH HỮU DỤNG CỦA THÔNG TIN KẾTOÁN ĐỐI VỚI VIỆC RA QUYẾT ĐNNH CỦA NHÀ ĐẦU TƯTRÊN THNTRƯỜNG CHỨNG KHOÁN VIỆT NAM . 57 3.1. Quan điểm và định hướng hoàn thiện hệthống TTKT đểnâng cao tính hữu dụng cho người sửdụng . 57 3.1.1. Quan điểm . 57 3.1.2. Định hướng. 59 3.1.2.1. Hoàn thiện nội dung thông tin được công bố . 59 3.1.2.1. Cải thiện điều kiện vềchất lượng thông tin kếtoán công bố . 59 3.2. Các giải pháp cụthể đểnâng cao tính hữu dụng. 59 3.2.1. Giải pháp vềnội dung trình bày . 59 3.2.1.1. Thông tin kếtoán. 59 3.2.1.2. Thông tin hỗtrợ. 64 3.2.2. Giải pháp vềchất lượng thông tin công bố . 65 3.3. Một sốkiến nghị đối với cơquan tổchức có liên quan . 693.3.1. BTC. 69 3.3.2. Ủy ban chứng khoán nhà nước. 69 3.3.3. Công ty niêm yết. 70 3.3.4. NĐT . 71KẾT LUẬN . 74 TÀI LIỆU THAM KHẢO . 75 PHỤLỤC

MỤC LỤC

LỜI MỞ ĐẦU

CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀTHÔNG TIN KẾTOÁN VÀ TÍNH HỮU

DỤNG ĐỐI VỚI QUÁ TRÌNH RA QUYẾT ĐNNH CỦA NHÀ ĐẦU TƯ. 1

1.1. Mục đích của TTKT . 1

1.2. Vai trò và tác dụng của TTKT đối với hoạt động của TTCK . 1

1.3. Hệthống BCTC – Nguồn thông tin quan trọng đối với các NĐT trên TTCK. 2

1.3.1. Bảng CĐKT . 2

1.3.2. Báo cáo KQHĐSXKD . 3

1.3.3. BCLCTT. 4

1.3.4. Thuyết minh BCTC. 5

1.3.5. Bảng cáo bạch. 6

1.3.6. Các tỷsốtài chính. 7

1.3.6.1. Tỷsốvềkhảnăng thanh toán . 7

1.3.6.2. Tỷsốhoạt động. 9

1.3.6.3. Tỷsố đòn bNy tài chính . 10

1.3.6.4. Tỷsốkhảnăng sinh lời. 12

1.3.6.5. Tỷsốcơcấu vốn . 17

1.3.6.6. Lợi nhuận và hiệu quảhoạt động. 18

1.3.6.7. Tỷsốvốn luân chuyển. 19

1.4. Yêu cầu của NĐT vềchất lượng của thông tin kếtoán công bố . 19

1.4.1. Tính trung thực . 19

1.4.2. Tính khách quan. 19

1.4.3. Tính đầy đủ . 19

1.4.4. Tính kịp thời . 19

1.4.5. Tính dễhiểu . 19

1.4.6. Tính so sánh. 20

1.4.7. Tính trọng yếu. 20

1.5. TTKT cung cấp trên TTCK ởmột sốquốc gia: Hồng Kông-Trung Quốc và Mỹ. 20

1.5.1. TTKT cung cấp trên TTCK Hồng Kông – Trung Quốc . 21

1.5.2. Những nội dung trong Báo cáo thường niên 10-K của Mỹ . 24

1.5.3. Bài học cho Việt Nam . 26

CHƯƠNG 2: THỰC TRẠNG CUNG CẤP THÔNG TIN KẾTOÁN CHO

CÁC NHÀ ĐẦU TƯTRÊN TTCK VIỆT NAM . 28

2.1. Hệthống BCTC, hệthống báo cáo theo quy định hiện hành . 28

2.1.1. BCTC năm . 28

2.1.2. BCTC giữa niên độ . 28

2.1.2.1. BCTC giữa niên độdạng đầy đủ . 28

2.1.2.2. BCTC giữa niên độdạng tóm lược . 28

2.2. Yêu cầu nguyên tắc lập và trình bày BCTC . 32

2.3. Thực trạng cung cấp TTKT các công ty niêm yết trên TTCK VN . 37

2.4. Khảo sát mức độsửdụng TTKT của NĐT. 38

2.4.1. Mục tiêu nghiên cứu . 38

2.4.2. Chọn đối tượng khảo sát . 38

2.4.3. Thu thập phiếu khảo sát và xửlý. 38

2.4.4. Kết quảcuộc khảo sát . 39

2.4.5. Kết luận chung vềcuộc khảo sát . 47

2.5. Thông tin hiện hữu mà VINAMILK, REE, ABBOTT, ELECTROLUX cung

cấp cho NĐT . 48

2.5.1. Vinamilk . 48

2.5.2. Ree. 51

2.5.3. Abbott Laboratories (ABT) . 52

2.5.4. Electrolux . 53

CHƯƠNG 3: MỘT SỐGIẢI PHÁP ĐỀNÂNG CAO TÍNH HỮU DỤNG CỦA

THÔNG TIN KẾTOÁN ĐỐI VỚI VIỆC RA QUYẾT ĐNNH CỦA NHÀ ĐẦU

TƯTRÊN THNTRƯỜNG CHỨNG KHOÁN VIỆT NAM . 57

3.1. Quan điểm và định hướng hoàn thiện hệthống TTKT đểnâng cao tính hữu

dụng cho người sửdụng . 57

3.1.1. Quan điểm . 57

3.1.2. Định hướng. 59

3.1.2.1. Hoàn thiện nội dung thông tin được công bố . 59

3.1.2.1. Cải thiện điều kiện vềchất lượng thông tin kếtoán công bố . 59

3.2. Các giải pháp cụthể đểnâng cao tính hữu dụng. 59

3.2.1. Giải pháp vềnội dung trình bày . 59

3.2.1.1. Thông tin kếtoán. 59

3.2.1.2. Thông tin hỗtrợ. 64

3.2.2. Giải pháp vềchất lượng thông tin công bố . 65

3.3. Một sốkiến nghị đối với cơquan tổchức có liên quan . 69

3.3.1. BTC. 69

3.3.2. Ủy ban chứng khoán nhà nước. 69

3.3.3. Công ty niêm yết. 70

3.3.4. NĐT . 71

KẾT LUẬN . 74

TÀI LIỆU THAM KHẢO . 75

PHỤLỤC

TÀI LIỆU LUẬN VĂN CÙNG DANH MỤC

TIN KHUYẾN MÃI

  • Thư viện tài liệu Phong Phú

    Hỗ trợ download nhiều Website

  • Nạp thẻ & Download nhanh

    Hỗ trợ nạp thẻ qua Momo & Zalo Pay

  • Nhận nhiều khuyến mãi

    Khi đăng ký & nạp thẻ ngay Hôm Nay

NẠP THẺ NGAY