Khóa luận Xây dựng CMS module cho hệ thống intranet của công ty TMA

MỤC LỤC DANH SÁCH CÁC HÌNH VẼ.1MỘT SỐKÝ HIỆU VÀ TỪVIẾT TẮT .4MỞ ĐẦU .6Chương 1 Giới thiệu đềtài .7TỔNG QUAN .12Chương 2 Tổng quan vềsựphát triển của các hệCMS .13NGHIÊN CỨU.16Chương 3 Nhu cầu sửdụng hệCMS trong các tổchức.171. Nhu cầu hiện tại .181.1 Tình hình các web site của các tổchức ởViệt Nam.181.2 Nhu cầu cập nhật và quản lý nội dung .181.2.1 Nhu cầu của các doanh nghiệp.181.2.2 Nhu cầu của các tờbáo điện tử.201.2.3 Nhu cầu trong các hệthống thông tin của các công ty .212. Những lợi ích mà một hệCMS mang lại cho các công ty.23Chương 4 Hệthống intranet hiện tại của công ty .251. Yêu cầu khi phát triển hệthống intranet của công ty TMA .261.1 Tình hình hiện tại .261.2 Quy định vềkiến trúc.271.2.1 Kiến trúc mạnh .271.2.2 Xây dựng các công cụhệthống phi chức năng .281.2.3 Bảo mật .281.2.4 Khảnăng tích hợp .291.3 Yêu cầu lúc phát triển .292. Portal hiện tại của TMA .302.1 Đặc điểm và các thành phần của portal .302.2 Các thành phần đã được xây dựng .312.3 Kiến trúc hệthống của portal.342.3.1 Kiến trúc hệthống của các portal phổbiến.342.3.2 Kiến trúc hệthống của portal TMA .353. Công nghệ được sửdụng đểphát triển hệthống intranet .36 4. Các chuẩn dùng đểphát triển hệthống.365. Nhu cầu của công ty TMA khi xây dựng một hệCMS .375.1 Nhu cầu chia sẻthông tin giữa các dựán và các vịtrí công việc .395.2 Xây dựng hệCMS dưới dạng một portlet có thể được sửdụng bởi các ứng dụng và các thành phần khác .415.3 Các kỹthuật sửdụng trong quá trình phát triển.41Chương 5 Chuẩn JSR 168 .431. Giới thiệu vềchuẩn JSR 168 .442. Một sốkhái niệm chính .452.1 Portal .452.2 Portlet .452.3 Portlet Container .463. So sánh Portlet và Servlet .463.1 Điểm giống nhau giữa Portlet và Servlet .463.2 Điểm khác nhau giữa Portlet và Servlet .463.3 Đặc trưng của Portlet mà không có ởservlet.474. Giao diện portlet .475. Portlet URL.486. Portlet Mode.487. Window State.498. Portlet Request .509. Portlet Response .5010. Portlet Preferences .5111. Caching .5112. Ứng dụng Portlet.5312.1 Các thành phần của ứng dụng Portlet .5312.2 Cấu trúc cây thưmục .5312.3 Tập tin lưu trữcủa ứng dụng Portlet.5413. Các đặc tả đóng gói và triển khai.5413.1 Đặc tảtriển khai của ứng dụng Web và ứng dụng Portlet .5413.2 Triển khai ứng dụng Portlet và ứng dụng Web.5513.3 Các thành phần của đặc tảtriển khai Portlet.5513.4 Tính duy nhất của các giá trịtrong đặc tảtriển khai Portlet .5914. Thưviện các thẻPortlet .5914.1 ThẻactionURL.6014.2 ThẻrenderURL .60Chương 6 Chuẩn JSR 170 .611. Giới thiệu vềchuẩn JSR 170 .622. Mô hình repository.63 3. Một sốAPI cơbản .643.1 Thao tác trên repository .664. Sựliên hệgiữa Node, Property và Item.675. Sựsắp xếp các Item con .676. Namespace .687. Property.697.1 Property đa trị.697.2 Các kiểu dữliệu của Property .697.2.1 Kiểu Date.707.2.2 Kiểu Reference, Path và Name .708. Node.718.1 Quan hệgiữa các node cùng tên và cùng cha ( Same-Name Siblings ) .718.2 Các kiểu của Node .718.2.1 Kiểu node chính và kiểu node phụ.738.2.2 Property definitions .738.2.3 Child NodeDefinitions .748.2.4 Các kiểu node được định nghĩa sẵn .758.3 Node tham chiếu (Referenceable Nodes) .789. Workspace .799.1 Repository có một workspace .799.2 Repository có nhiều Workspace và sựtương ứng các node .8010. Tạo phiên bản ( Versioning ) .8210.1 Version History .8310.2 Mối quan hệgiữa các versionable node và version history .8410.3 ĐồThịBiểu Diễn Các Phiên Bản Trên Repository.8410.4 Phiên Bản CơBản (Base Version).8510.5 Khởi Tạo Một Version History .8510.6 Tạo Phiên Bản Mới Của Một Node .8610.7 Phục Hồi Lại Trạng Thái Trước Đó Của Node .8710.8 Checkout .8810.9 Update .8810.10 Các Node Có ThểTạo Phiên Bản Trên Repository.8910.11 Thuộc Tính OnParentVersion .9110.11.1 COPY .9210.11.2 VERSION.9310.11.3 INITIALIZE .9310.11.4 COMPUTE.9410.11.5 IGNORE.9410.11.6 ABORT .9410.12 Ví dụvềmột Repository có hỗtrợtạo phiên bản .95 11. Lắng Nghe SựKiện Trên Repository(Observation).9611.1 Phát sinh sựkiện .9611.2 Các loại sựkiện.9711.3 Đối tượng lắng nghe và xửlý sựkiện.9811.4 Lựa chọn sựkiện đểlắng nghe.9911.5 Các sựkiện xảy ra đối với một hành động trên Repository.9911.5.1 Hành động thêm một Item.9911.5.2 Hành động thay đổi giá trịcủa Property .10011.5.3 Hành động thêm vào một Node đã tồn tại trong Repository .10011.5.4 Khôi phục lại trạng thái của một Node .10111.5.5 Sao chép một Node .10111.5.6 Xóa một Item.10211.5.7 Di chuyển vịtrí của một Node .10211.5.8 Tạo Phiên Bản Của Item .10211.5.9 Khoá một Item.10311.5.10 Mởkhóa một Item.10312. Vấn đềbảo mật trên Repository .10413. Cơchếkhóa trên Repository .10413.1 Mức độkhóa .10413.2 Phạm vi khóa.10413.3 Loại khóa.10514. Tìm kiếm nội dung trên Repository.10514.1 Ngôn ngữtruy vấn JCRQL .10614.1.1 Mệnh đềSELECT .10614.1.2 Mệnh đềFROM .10614.1.3 Mệnh đềLOCATION .10614.1.4 Mệnh đềWHERE.10914.1.5 Mệnh đềSEARCH .11014.1.6 Mệnh đềORDER BY.11115. Một sốví dụvềviệc cài đặt JCR .11215.1 JCR cài đặt bên trên File System .11215.2 JCR cài đặt bên trên một Database .113Chương 7 So sánh một sốgiải pháp CMS mã nguồn mởphổbiến .1151. Giới thiệu các giải pháp hiện tại .1161.1 Xu hướng phát triển của các hệCMS .1161.1.1 Xu hướng vềmặt thương mại .1161.1.2 Xu hướng vềcông nghệ, kỹthuật .1171.2 So sánh các giải pháp CMS thông dụng .1181.2.1 Tiêu chí lựa chọn các giải pháp CMS đểso sánh .118 1.2.2 Các tiêu chí so sánh.1182. Mô tảcác giải pháp đã so sánh .1232.1 Giải pháp Cofax 2.0 .1232.2 Giải pháp Daisy 1.1.1252.2.1 Repository chứa nội dung .1262.2.2 Giao diện web.1262.3 Giải pháp Magnolia 2.1.1272.4 Giải pháp OpenCMS 5.0.1293. Kết luận.130ỨNG DỤNG.132Chương 8 Các chức năng của TMA CMS .1331. Mô hình Use case.1342. Mô tảcác chức năng .1352.1 Quản lý vai trò.1352.2 Quản lý người sửdụng.1352.3 Phân quyền sửdụng cho vai trò .1362.4 Phân phối vai trò đến người sửdụng .1372.5 Tối ưu hoá các thông tin cấu hình hệthống.1382.6 Biên soạn nội dung trang web.1382.7 Áp dụng template vào trang web .1392.8 Phân loại nội dung.1392.9 Truy nhập vào hệCMS .1392.10 Tìm kiếm nội dung.1402.11 Lựa chọn ngôn ngữ.140Chương 9 Tích hợp hệthống CMS vào TMA portal .1411. System Architecture của Magnolia CMS .1421.1 Mô hình một sốpackage quan trọng của Magnolia CMS .1421.2 Mô tảcác package.1421.2.1 Package info.magnolia.cms.1421.2.2 Package info.magnolia.cms. security .1431.2.3 Package info.magnolia.cms.servlets .1431.2.4 Package info.magnolia.cms.core.1431.2.5 Package info.magnolia.module.adminInterface.1431.2.6 Package info.magnolia.module.templating .1441.2.7 Package info.magnolia.repository .1441.2.8 Package info.magnolia.exchange .1442. Hướng tiếp cận đểtích hợp.1442.1 Hướng tiếp cận thứ1.144 2.2 Hướng tiếp cận thứ2.1453. Cách thức thực hiện .1463.1 Tạo dựán J2EE dựa trên mã nguồn của Magnolia .1473.2 Chuẩn hoá dựán J2EE theo chuẩn JSR 168 .1473.3 Tích hợp hệthống bảo mật .151KẾT LUẬN .152HƯỚNG PHÁT TRIỂN.155TÀI LIỆU THAM KHẢO .157

MỤC LỤC

DANH SÁCH CÁC HÌNH VẼ.1

MỘT SỐKÝ HIỆU VÀ TỪVIẾT TẮT .4

MỞ ĐẦU .6

Chương 1 Giới thiệu đềtài .7

TỔNG QUAN .12

Chương 2 Tổng quan vềsựphát triển của các hệCMS .13

NGHIÊN CỨU.16

Chương 3 Nhu cầu sửdụng hệCMS trong các tổchức.17

1. Nhu cầu hiện tại .18

1.1 Tình hình các web site của các tổchức ởViệt Nam.18

1.2 Nhu cầu cập nhật và quản lý nội dung .18

1.2.1 Nhu cầu của các doanh nghiệp.18

1.2.2 Nhu cầu của các tờbáo điện tử.20

1.2.3 Nhu cầu trong các hệthống thông tin của các công ty .21

2. Những lợi ích mà một hệCMS mang lại cho các công ty.23

Chương 4 Hệthống intranet hiện tại của công ty .25

1. Yêu cầu khi phát triển hệthống intranet của công ty TMA .26

1.1 Tình hình hiện tại .26

1.2 Quy định vềkiến trúc.27

1.2.1 Kiến trúc mạnh .27

1.2.2 Xây dựng các công cụhệthống phi chức năng .28

1.2.3 Bảo mật .28

1.2.4 Khảnăng tích hợp .29

1.3 Yêu cầu lúc phát triển .29

2. Portal hiện tại của TMA .30

2.1 Đặc điểm và các thành phần của portal .30

2.2 Các thành phần đã được xây dựng .31

2.3 Kiến trúc hệthống của portal.34

2.3.1 Kiến trúc hệthống của các portal phổbiến.34

2.3.2 Kiến trúc hệthống của portal TMA .35

3. Công nghệ được sửdụng đểphát triển hệthống intranet .36

4. Các chuẩn dùng đểphát triển hệthống.36

5. Nhu cầu của công ty TMA khi xây dựng một hệCMS .37

5.1 Nhu cầu chia sẻthông tin giữa các dựán và các vịtrí công việc .39

5.2 Xây dựng hệCMS dưới dạng một portlet có thể được sửdụng bởi các ứng

dụng và các thành phần khác .41

5.3 Các kỹthuật sửdụng trong quá trình phát triển.41

Chương 5 Chuẩn JSR 168 .43

1. Giới thiệu vềchuẩn JSR 168 .44

2. Một sốkhái niệm chính .45

2.1 Portal .45

2.2 Portlet .45

2.3 Portlet Container .46

3. So sánh Portlet và Servlet .46

3.1 Điểm giống nhau giữa Portlet và Servlet .46

3.2 Điểm khác nhau giữa Portlet và Servlet .46

3.3 Đặc trưng của Portlet mà không có ởservlet.47

4. Giao diện portlet .47

5. Portlet URL.48

6. Portlet Mode.48

7. Window State.49

8. Portlet Request .50

9. Portlet Response .50

10. Portlet Preferences .51

11. Caching .51

12. Ứng dụng Portlet.53

12.1 Các thành phần của ứng dụng Portlet .53

12.2 Cấu trúc cây thưmục .53

12.3 Tập tin lưu trữcủa ứng dụng Portlet.54

13. Các đặc tả đóng gói và triển khai.54

13.1 Đặc tảtriển khai của ứng dụng Web và ứng dụng Portlet .54

13.2 Triển khai ứng dụng Portlet và ứng dụng Web.55

13.3 Các thành phần của đặc tảtriển khai Portlet.55

13.4 Tính duy nhất của các giá trịtrong đặc tảtriển khai Portlet .59

14. Thưviện các thẻPortlet .59

14.1 ThẻactionURL.60

14.2 ThẻrenderURL .60

Chương 6 Chuẩn JSR 170 .61

1. Giới thiệu vềchuẩn JSR 170 .62

2. Mô hình repository.63

3. Một sốAPI cơbản .64

3.1 Thao tác trên repository .66

4. Sựliên hệgiữa Node, Property và Item.67

5. Sựsắp xếp các Item con .67

6. Namespace .68

7. Property.69

7.1 Property đa trị.69

7.2 Các kiểu dữliệu của Property .69

7.2.1 Kiểu Date.70

7.2.2 Kiểu Reference, Path và Name .70

8. Node.71

8.1 Quan hệgiữa các node cùng tên và cùng cha ( Same-Name Siblings ) .71

8.2 Các kiểu của Node .71

8.2.1 Kiểu node chính và kiểu node phụ.73

8.2.2 Property definitions .73

8.2.3 Child NodeDefinitions .74

8.2.4 Các kiểu node được định nghĩa sẵn .75

8.3 Node tham chiếu (Referenceable Nodes) .78

9. Workspace .79

9.1 Repository có một workspace .79

9.2 Repository có nhiều Workspace và sựtương ứng các node .80

10. Tạo phiên bản ( Versioning ) .82

10.1 Version History .83

10.2 Mối quan hệgiữa các versionable node và version history .84

10.3 ĐồThịBiểu Diễn Các Phiên Bản Trên Repository.84

10.4 Phiên Bản CơBản (Base Version).85

10.5 Khởi Tạo Một Version History .85

10.6 Tạo Phiên Bản Mới Của Một Node .86

10.7 Phục Hồi Lại Trạng Thái Trước Đó Của Node .87

10.8 Checkout .88

10.9 Update .88

10.10 Các Node Có ThểTạo Phiên Bản Trên Repository.89

10.11 Thuộc Tính OnParentVersion .91

10.11.1 COPY .92

10.11.2 VERSION.93

10.11.3 INITIALIZE .93

10.11.4 COMPUTE.94

10.11.5 IGNORE.94

10.11.6 ABORT .94

10.12 Ví dụvềmột Repository có hỗtrợtạo phiên bản .95

11. Lắng Nghe SựKiện Trên Repository(Observation).96

11.1 Phát sinh sựkiện .96

11.2 Các loại sựkiện.97

11.3 Đối tượng lắng nghe và xửlý sựkiện.98

11.4 Lựa chọn sựkiện đểlắng nghe.99

11.5 Các sựkiện xảy ra đối với một hành động trên Repository.99

11.5.1 Hành động thêm một Item.99

11.5.2 Hành động thay đổi giá trịcủa Property .100

11.5.3 Hành động thêm vào một Node đã tồn tại trong Repository .100

11.5.4 Khôi phục lại trạng thái của một Node .101

11.5.5 Sao chép một Node .101

11.5.6 Xóa một Item.102

11.5.7 Di chuyển vịtrí của một Node .102

11.5.8 Tạo Phiên Bản Của Item .102

11.5.9 Khoá một Item.103

11.5.10 Mởkhóa một Item.103

12. Vấn đềbảo mật trên Repository .104

13. Cơchếkhóa trên Repository .104

13.1 Mức độkhóa .104

13.2 Phạm vi khóa.104

13.3 Loại khóa.105

14. Tìm kiếm nội dung trên Repository.105

14.1 Ngôn ngữtruy vấn JCRQL .106

14.1.1 Mệnh đềSELECT .106

14.1.2 Mệnh đềFROM .106

14.1.3 Mệnh đềLOCATION .106

14.1.4 Mệnh đềWHERE.109

14.1.5 Mệnh đềSEARCH .110

14.1.6 Mệnh đềORDER BY.111

15. Một sốví dụvềviệc cài đặt JCR .112

15.1 JCR cài đặt bên trên File System .112

15.2 JCR cài đặt bên trên một Database .113

Chương 7 So sánh một sốgiải pháp CMS mã nguồn mởphổbiến .115

1. Giới thiệu các giải pháp hiện tại .116

1.1 Xu hướng phát triển của các hệCMS .116

1.1.1 Xu hướng vềmặt thương mại .116

1.1.2 Xu hướng vềcông nghệ, kỹthuật .117

1.2 So sánh các giải pháp CMS thông dụng .118

1.2.1 Tiêu chí lựa chọn các giải pháp CMS đểso sánh .118

1.2.2 Các tiêu chí so sánh.118

2. Mô tảcác giải pháp đã so sánh .123

2.1 Giải pháp Cofax 2.0 .123

2.2 Giải pháp Daisy 1.1.125

2.2.1 Repository chứa nội dung .126

2.2.2 Giao diện web.126

2.3 Giải pháp Magnolia 2.1.127

2.4 Giải pháp OpenCMS 5.0.129

3. Kết luận.130

ỨNG DỤNG.132

Chương 8 Các chức năng của TMA CMS .133

1. Mô hình Use case.134

2. Mô tảcác chức năng .135

2.1 Quản lý vai trò.135

2.2 Quản lý người sửdụng.135

2.3 Phân quyền sửdụng cho vai trò .136

2.4 Phân phối vai trò đến người sửdụng .137

2.5 Tối ưu hoá các thông tin cấu hình hệthống.138

2.6 Biên soạn nội dung trang web.138

2.7 Áp dụng template vào trang web .139

2.8 Phân loại nội dung.139

2.9 Truy nhập vào hệCMS .139

2.10 Tìm kiếm nội dung.140

2.11 Lựa chọn ngôn ngữ.140

Chương 9 Tích hợp hệthống CMS vào TMA portal .141

1. System Architecture của Magnolia CMS .142

1.1 Mô hình một sốpackage quan trọng của Magnolia CMS .142

1.2 Mô tảcác package.142

1.2.1 Package info.magnolia.cms.142

1.2.2 Package info.magnolia.cms. security .143

1.2.3 Package info.magnolia.cms.servlets .143

1.2.4 Package info.magnolia.cms.core.143

1.2.5 Package info.magnolia.module.adminInterface.143

1.2.6 Package info.magnolia.module.templating .144

1.2.7 Package info.magnolia.repository .144

1.2.8 Package info.magnolia.exchange .144

2. Hướng tiếp cận đểtích hợp.144

2.1 Hướng tiếp cận thứ1.144

2.2 Hướng tiếp cận thứ2.145

3. Cách thức thực hiện .146

3.1 Tạo dựán J2EE dựa trên mã nguồn của Magnolia .147

3.2 Chuẩn hoá dựán J2EE theo chuẩn JSR 168 .147

3.3 Tích hợp hệthống bảo mật .151

KẾT LUẬN .152

HƯỚNG PHÁT TRIỂN.155

TÀI LIỆU THAM KHẢO .157

TÀI LIỆU LUẬN VĂN CÙNG DANH MỤC

TIN KHUYẾN MÃI

  • Thư viện tài liệu Phong Phú

    Hỗ trợ download nhiều Website

  • Nạp thẻ & Download nhanh

    Hỗ trợ nạp thẻ qua Momo & Zalo Pay

  • Nhận nhiều khuyến mãi

    Khi đăng ký & nạp thẻ ngay Hôm Nay

NẠP THẺ NGAY