Khóa luận Tổng quan các phương pháp kiểm nghiệm bia

MỤC LỤC Trang bìaNhiệm vụ khoá luận tốt nghiệpLời cảm ơnMục lụcDanh mục các kí hiệu, các chữ viết tắtDanh mục các bảngDanh mục các hình vẽ, các đồ thị, các bản vẽCHƯƠNG I. MỞ ĐẦU 11.1. Đặt vấn đề 11.2. Mục đích khóa luận 11.3. Nội dung khóa luận 21.4. Đối tượng kiểm tra 21.5. Phạm vi áp dụng 2CHƯƠNG II. TỔNG QUAN CÁC PHƯƠNG PHÁP KIỂM NGHIỆP BIA 22.1. Tổng quan ngành sản xuất bia tại Việt Nam 32.1.1. Giới thiệu về bia 32.1.2. Tình hình sản xuất bia và xu hướng phát triển tại Việt Nam 42.2. Khảo sát quy trình công nghệ trong sản xuất bia 42.2.1. Tổng quan về nguyên liệu 4A. Nước 4B. Malt đại mạch 5C. Hoa houblon 8D. Nấm men 10E. Các chất phụ gia 102.2.2. Quy trình công nghệ sản xuất bia 122.2.3. Thuyết minh quy trình công nghệ 132.2.3.1. Nguyên liệu thay thế 132.2.3.2. Nghiền nguyên liệu thay thế 13A. Phối trộn 13B. Dịch hóa 132.2.3.3. Malt 14A. Nghiền malt 14B. Đạm hóa 152.2.3.4. Đường hóa 15A. Mục đích 15B. Các quá trình xảy ra và các yếu tố ảnh hưởng đến quá trình 15C. Thiết bị đường hóa 202.2.3.5. Lọc bã 21A. Mục đích 21B. Các yếu tố ảnh hưởng 21C. Thiết bị lọc bã malt 222.2.3.6. Nấu hoa 22A. Mục đích 22B. Các biến đổi quan trọng trong quá trình houblon hóa 232.2.3.7. Lắng trong 242.2.3.8. Làm lạnh và tách cặn dịch đường 25A. Mục đích 25B. Các quá trình xảy ra 25C. Cách thực hiện 25D. Hệ thống làm nguội và tách cặn dịch đường 252.2.3.9. Lên men chính 26A. Mục đích 26B. Các biến đổi trong quá trình lên men chính 26C. Các yếu tố ảnh hưởng đến tiến trình lên men 27D. Các phương pháp lên men 292.2.3.10. Lên men phụ và tàng trữ 30A. Mục đích 31B. Các biến đổi 31C. Các yếu tố ảnh hưởng 31D. Thiết bị lên men phụ 312.2.3.11. Lọc trong 31A. Mục đích 31B. Các biến đổi 31B. Yêu cầu 322.2.3.12. Chiết chai 32A. Mục đích 32B. Yêu cầu 322.3. Tổng quan các phương pháp kiểm soát chất lượng bia 322.3.1. Khái niệm kiểm soát chất lượng 322.3.2. Sơ đồ kiểm soát quy trình sản xuất bia tươi 332. 3.3. Quy định lấy mẫu kiểm tra 352.3.3.1. Mục đích 352.3.3.2. Phạm vi áp dụng 352.3.3.3. Nội dung 352.3.4. Hướng dẫn chuẩn bị điều kiện kiểm nghiệm vi sinh(HD8.2.4-ĐL-21) 382.3.4.1. Mục đích 382.3.4.2. Phạm vi 382.3.4.3. Nội dung 38A. Dụng cụ, hóa chất và môi trường kiểm nghiệm 38B. Rửa dụng cụ 39C. Chuẩn bị môi trường nuôi cấy vi sinh vật 39C.1. Môi trường thạch thường 39C.2. Môi trường BGB 39C.3. Môi trường ENDO 39C.4. Nước peptone 39C.5. Môi trường Sabouraud 40C.6. Thạch Wilson có dung dịch phèn sắt 5% và natri sulfit 20% 40C.7. Canh thang thường 40C.8. Giấy Acetat chì 40D. Phòng cấy mẫu 40E. Xử lí mẫu kiểm tra 40F. Cách pha loãng 41G. Công tác an toàn 412.3.5. Hướng dẫn lấy mẫu kiểm tra trong khâu sản xuất bia 41(HD 8.2.4-ĐL-25) 412.3.5.1 Phạm vi áp dụng 412.3.5.3. Nội dung 41A. Chuẩn bị dụng cụ 41B. Thực hiện lấy mẫu hóa lí 41C. Thực hiện lấy mẫu vi sinh 42D. Ghi chép 442.3.6. Kiểm tra nguyên liệu đầu vào (HD 8.2.4-ĐL-07;08;11) 442.3.6.1. Kiểm tra chất lượng nguyên liệu ban đầu: Malt-gạo 44(HD 8.2.4-ĐL-07) 44A. Mục đích 44B. Phạm vi áp dụng 44C. Nội dung 44C.1. Kiểm tra malt 44C.2. Kiểm tra gạo 452.3.6.2. Hướng dẫn kiểm tra malt (HD 8.2.4-ĐL-08) 46A. Mục đích 46B. Phạm vi áp dụng 46C. Nội dung 46C.1. Xác định độ ẩm 46C.2. Xác định độ hòa tan 47C.3. Xác định độ chua 48C.4. Xác định độ màu 49C.5. Xác định vận tốc lọc 502.3.6.3. Hướng dẫn kiểm tra gạo (HD 8.2.4-ĐL-11) 50A. Mục đích 50B. Phạm vi áp dụng 50C. Nội dung 50C.1. Xác định độ ẩm 50C.2. Xác định độ hòa tan 502.3.6.4. Tiêu chuẩn kỹ thuật 52A. Malt 52B. Gạo 532.3.7. Hướng dẫn kiểm tra xay xát malt và gạo (HD 8.2.4-ĐL-26) 542.3.7.1. Mục đích 542.3.7.2. Phạm vi áp dụng 542.3.7.3. Nội dung 54A. Kiểm tra bột malt 54B. Kiểm tra bột gạo 552.3.7.4. Tiêu chuẩn kỹ thuật 56A. Malt 56B. Gạo 572.3.8. Hướng dẫn kiểm tra nước (HD 8.2.4-ĐL-12) 572.3.8.1. Mục đích 572.3.8.2. Phạm vi áp dụng 572.3.8.3. Nội dung 57A. Xác định pH 57B. Xác định độ kiềm 57C. Xác định độ mặn 60D. Xác định độ cứng chung 612.3.8.4. Tiêu chuẩn kỹ thuật 622.3.9. Hướng dẫn kiểm tra bia bán thành phẩm 63(HD 8.2.4-ĐL-01; 02; 03; 04; 05; 13; 15; 17; 18) 632.3.9.1. Kiểm tra nước dịch nha (HD 8.2.4-ĐL-01;02;03;05;13;15;16;17;18) 63A. Trạng thái cảm quan (TCKT nhà máy) 63B. Chỉ tiêu hóa lý (HD 8.2.4-ĐL-01;02;03;05;13) 63B.1 Hướng dẫn kiểm tra độ chua (HD 8.2.4-ĐL-01) 63B.2. Hướng dẫn kiểm tra hàm lượng NaCl (HD 8.2.4-ĐL-02) 64B.3. Hướng dẫn kiểm tra độ màu (HD 8.2.4-ĐL-03) 65B.4. Hướng dẫn kiểm tra tinh bột sót (HD 8.2.4-ĐL-05) 66B.5. Hướng dẫn kiểm tra độ đường (HD 8.2.4-ĐL-13) 67B.6. Kiểm tra độ cồn 68B.7. Kiểm tra hàm lượng CO2 69C. Kiểm tra vi sinh (HD 8.2.4-ĐL-15;17;18) 71C.1. Kiểm tra tổng số vi sinh vật hiếu khí (HD 8.2.4-ĐL-15) 71C.2. Kiểm tra tổng số Coliforms( (HD 8.2.4-ĐL-16) 72C.3. Kiểm tra Escherichia Coli HD 8.2.4-ĐL-17) 73C.4. Kiểm tra tổng số nấm men, nấm mốc (HD 8.2.4-ĐL-18) 75D. Tiêu chuẩn kỹ thuật 76a. Trạng thái cảm quan 76b. Chỉ tiêu hóa lý 76c. Chỉ tiêu vi sinh 762.3.9.2. Kiểm tra mật độ men trong dịch đường, men sống, men chết, tạp nhiễm bằng phương pháp định lượng vi sinh vật 76A. Mục đích 76B. Nội dung 76C. Tính kết quả 772.3.9.3. Kiểm tra bia trước lọc (HD 8.2.4-ĐL-01;02;03;06;13;15;17;18;19) 77A. Kiểm tra hóa lý 77A.1 Hướng dẫn kiểm tra độ chua (HD 8.2.4-ĐL-01) 78A.2. Hướng dẫn kiểm tra hàm lượng NaCl (HD 8.2.4-ĐL-02) 78A.3. Hướng dẫn kiểm tra độ màu (HD 8.2.4-ĐL-03) 78A.4. Kiểm tra hàm lượng CO2 (HD 8.2.4-ĐL-04) 78A.5. Hướng dẫn kiểm tra độ đường (HD 8.2.4-ĐL-13) 79B. Kiểm tra vi sinh (HD 8.2.4-ĐL-15;17;18;19) 79B.1. Kiểm tra tổng số vi sinh vật hiếu khí (HD 8.2.4-ĐL-15) 79B.2. Kiểm tra Escherichia Coli (HD 8.2.4-ĐL-15) 79B.3. Kiểm tra tổng số nấm men, nấm mốc (HD 8.2.4-ĐL-18) 79B.4. Kiểm tra tổng số Clostridium Perfringens (HD 8.2.4-ĐL-19) 80C. Tiêu chuẩn kỹ thuật 802.3.10. ĐL-01; 02; 03; 04; 05; 06; 13; 15; 17; 18;19; 20) 812.3.10.1. Trạng thái cảm quan theo (TCVN 7042 : 2002) 812.3.10.2. Kiểm tra hóa lí (HD 8.2.4-ĐL-01; 02; 03; 04; 05; 06; 13) 81A. Hướng dẫn kiểm tra độ chua (HD 8.2.4-ĐL-01) 81B. Hướng dẫn kiểm tra hàm lượng NaCl (HD 8.2.4-ĐL-02) 81C. Hướng dẫn kiểm tra độ màu (HD 8.2.4-ĐL-03) 81D. Kiểm tra hàm lượng CO2 (HD 8.2.4-ĐL-04) 82E. Hướng dẫn kiểm tra độ đường (HD 8.2.4-ĐL-13) 822.3.10.3. Kiểm tra vi sinh (HD 8.2.4-ĐL-15;17;18;19;20) 82A. Kiểm tra tổng số vi sinh vật hiếu khí (HD 8.2.4-ĐL-15) 82B. Kiểm tra Escherichia Coli (HD 8.2.4-ĐL-17) 82C. Kiểm tra tổng số nấm men, nấm mốc (HD 8.2.4-ĐL-18) 82D. Kiểm tra tổng số Clostridium Perfringens (HD 8.2.4-ĐL-19) 82E. Kiểm tra tổng vi khuẩn kị khí sinh H2S (HD 8.2.4-ĐL-20) 822.3.10.4. Tiêu chuẩn kỹ thuật 83A. Trạng thái cảm quan 83B. Chỉ tiêu hóa lý 84C. Chỉ tiêu vi sinh 85D. Chỉ tiu kim loại nặng 852.3.11. Kiểm nghiệm lượng dư chất tẩy rửa (HD 8.2.4-ĐL-14) 862.3.11.1. Mục đích 862.3.11.2. Phạm vi áp dụng 862.3.11.3. Nội dung 862.3.12. Kiểm tra vệ sinh bock (HD 8.2.4-ĐL-22) 882.3.12.1. Mục đích 882.3.12.2. Phạm vi áp dụng 882.3.12.3. Nội dung 88A. Kiểm tra các điều kiện vệ sinh các loại bock tại máy rửa bock và chiết bock 88B. Kiểm tra độ sạch của bock 892.3.13. Hướng dẫn quá trình chiết chai pét (HD 8.2.4-ĐL-23) 882.3.13.1. Mục đích 882.3.13.2. Phạm vi áp dụng 882.3.13.3. Nội dung 89A. Cách thực hiện kiểm tra rửa vỏ chai 89B. Cách thực hiện kiểm tra bia đóng chai pet 90C. Ghi chép 902.3.14. Kiểm tra vệ sinh TBF/TANK đường ống dẫn bia 902.3.14.1. Mục đích 902.3.14.2. Phạm vi áp dụng 902.3.14.3. Nội dung 90A. Dụng cụ kiểm tra 90B. Thực hiện kiểm tra vệ sinh các TBF và các TANK chứa bia 91C. Thực hiện kiểm tra tổng vệ sinh, các đường ống dẫn bia của thiết bị sản xuất bia 91D. Ghi chép 92CHƯƠNG III. KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ 933.1. Kết luận 933.2. Kiến nghị 93TÀI LIỆU THAM KHẢO 94PHỤ LỤC 1. Một số tiêu chuẩn kỹ thuật khác2. Một số phiếu kiểm nghiệm của công ty3. Bảng tra tính balling nguyên thủy

MỤC LỤC

Trang bìa

Nhiệm vụ khoá luận tốt nghiệp

Lời cảm ơn

Mục lục

Danh mục các kí hiệu, các chữ viết tắt

Danh mục các bảng

Danh mục các hình vẽ, các đồ thị, các bản vẽ

CHƯƠNG I. MỞ ĐẦU 1

1.1. Đặt vấn đề 1

1.2. Mục đích khóa luận 1

1.3. Nội dung khóa luận 2

1.4. Đối tượng kiểm tra 2

1.5. Phạm vi áp dụng 2

CHƯƠNG II. TỔNG QUAN CÁC PHƯƠNG PHÁP KIỂM NGHIỆP BIA 2

2.1. Tổng quan ngành sản xuất bia tại Việt Nam 3

2.1.1. Giới thiệu về bia 3

2.1.2. Tình hình sản xuất bia và xu hướng phát triển tại Việt Nam 4

2.2. Khảo sát quy trình công nghệ trong sản xuất bia 4

2.2.1. Tổng quan về nguyên liệu 4

A. Nước 4

B. Malt đại mạch 5

C. Hoa houblon 8

D. Nấm men 10

E. Các chất phụ gia 10

2.2.2. Quy trình công nghệ sản xuất bia 12

2.2.3. Thuyết minh quy trình công nghệ 13

2.2.3.1. Nguyên liệu thay thế 13

2.2.3.2. Nghiền nguyên liệu thay thế 13

A. Phối trộn 13

B. Dịch hóa 13

2.2.3.3. Malt 14

A. Nghiền malt 14

B. Đạm hóa 15

2.2.3.4. Đường hóa 15

A. Mục đích 15

B. Các quá trình xảy ra và các yếu tố ảnh hưởng đến quá trình 15

C. Thiết bị đường hóa 20

2.2.3.5. Lọc bã 21

A. Mục đích 21

B. Các yếu tố ảnh hưởng 21

C. Thiết bị lọc bã malt 22

2.2.3.6. Nấu hoa 22

A. Mục đích 22

B. Các biến đổi quan trọng trong quá trình houblon hóa 23

2.2.3.7. Lắng trong 24

2.2.3.8. Làm lạnh và tách cặn dịch đường 25

A. Mục đích 25

B. Các quá trình xảy ra 25

C. Cách thực hiện 25

D. Hệ thống làm nguội và tách cặn dịch đường 25

2.2.3.9. Lên men chính 26

A. Mục đích 26

B. Các biến đổi trong quá trình lên men chính 26

C. Các yếu tố ảnh hưởng đến tiến trình lên men 27

D. Các phương pháp lên men 29

2.2.3.10. Lên men phụ và tàng trữ 30

A. Mục đích 31

B. Các biến đổi 31

C. Các yếu tố ảnh hưởng 31

D. Thiết bị lên men phụ 31

2.2.3.11. Lọc trong 31

A. Mục đích 31

B. Các biến đổi 31

B. Yêu cầu 32

2.2.3.12. Chiết chai 32

A. Mục đích 32

B. Yêu cầu 32

2.3. Tổng quan các phương pháp kiểm soát chất lượng bia 32

2.3.1. Khái niệm kiểm soát chất lượng 32

2.3.2. Sơ đồ kiểm soát quy trình sản xuất bia tươi 33

2. 3.3. Quy định lấy mẫu kiểm tra 35

2.3.3.1. Mục đích 35

2.3.3.2. Phạm vi áp dụng 35

2.3.3.3. Nội dung 35

2.3.4. Hướng dẫn chuẩn bị điều kiện kiểm nghiệm vi sinh(HD8.2.4-ĐL-21) 38

2.3.4.1. Mục đích 38

2.3.4.2. Phạm vi 38

2.3.4.3. Nội dung 38

A. Dụng cụ, hóa chất và môi trường kiểm nghiệm 38

B. Rửa dụng cụ 39

C. Chuẩn bị môi trường nuôi cấy vi sinh vật 39

C.1. Môi trường thạch thường 39

C.2. Môi trường BGB 39

C.3. Môi trường ENDO 39

C.4. Nước peptone 39

C.5. Môi trường Sabouraud 40

C.6. Thạch Wilson có dung dịch phèn sắt 5% và natri sulfit 20% 40

C.7. Canh thang thường 40

C.8. Giấy Acetat chì 40

D. Phòng cấy mẫu 40

E. Xử lí mẫu kiểm tra 40

F. Cách pha loãng 41

G. Công tác an toàn 41

2.3.5. Hướng dẫn lấy mẫu kiểm tra trong khâu sản xuất bia 41

(HD 8.2.4-ĐL-25) 41

2.3.5.1 Phạm vi áp dụng 41

2.3.5.3. Nội dung 41

A. Chuẩn bị dụng cụ 41

B. Thực hiện lấy mẫu hóa lí 41

C. Thực hiện lấy mẫu vi sinh 42

D. Ghi chép 44

2.3.6. Kiểm tra nguyên liệu đầu vào (HD 8.2.4-ĐL-07;08;11) 44

2.3.6.1. Kiểm tra chất lượng nguyên liệu ban đầu: Malt-gạo 44

(HD 8.2.4-ĐL-07) 44

A. Mục đích 44

B. Phạm vi áp dụng 44

C. Nội dung 44

C.1. Kiểm tra malt 44

C.2. Kiểm tra gạo 45

2.3.6.2. Hướng dẫn kiểm tra malt (HD 8.2.4-ĐL-08) 46

A. Mục đích 46

B. Phạm vi áp dụng 46

C. Nội dung 46

C.1. Xác định độ ẩm 46

C.2. Xác định độ hòa tan 47

C.3. Xác định độ chua 48

C.4. Xác định độ màu 49

C.5. Xác định vận tốc lọc 50

2.3.6.3. Hướng dẫn kiểm tra gạo (HD 8.2.4-ĐL-11) 50

A. Mục đích 50

B. Phạm vi áp dụng 50

C. Nội dung 50

C.1. Xác định độ ẩm 50

C.2. Xác định độ hòa tan 50

2.3.6.4. Tiêu chuẩn kỹ thuật 52

A. Malt 52

B. Gạo 53

2.3.7. Hướng dẫn kiểm tra xay xát malt và gạo (HD 8.2.4-ĐL-26) 54

2.3.7.1. Mục đích 54

2.3.7.2. Phạm vi áp dụng 54

2.3.7.3. Nội dung 54

A. Kiểm tra bột malt 54

B. Kiểm tra bột gạo 55

2.3.7.4. Tiêu chuẩn kỹ thuật 56

A. Malt 56

B. Gạo 57

2.3.8. Hướng dẫn kiểm tra nước (HD 8.2.4-ĐL-12) 57

2.3.8.1. Mục đích 57

2.3.8.2. Phạm vi áp dụng 57

2.3.8.3. Nội dung 57

A. Xác định pH 57

B. Xác định độ kiềm 57

C. Xác định độ mặn 60

D. Xác định độ cứng chung 61

2.3.8.4. Tiêu chuẩn kỹ thuật 62

2.3.9. Hướng dẫn kiểm tra bia bán thành phẩm 63

(HD 8.2.4-ĐL-01; 02; 03; 04; 05; 13; 15; 17; 18) 63

2.3.9.1. Kiểm tra nước dịch nha (HD 8.2.4-ĐL-01;02;03;05;13;15;16;17;18) 63

A. Trạng thái cảm quan (TCKT nhà máy) 63

B. Chỉ tiêu hóa lý (HD 8.2.4-ĐL-01;02;03;05;13) 63

B.1 Hướng dẫn kiểm tra độ chua (HD 8.2.4-ĐL-01) 63

B.2. Hướng dẫn kiểm tra hàm lượng NaCl (HD 8.2.4-ĐL-02) 64

B.3. Hướng dẫn kiểm tra độ màu (HD 8.2.4-ĐL-03) 65

B.4. Hướng dẫn kiểm tra tinh bột sót (HD 8.2.4-ĐL-05) 66

B.5. Hướng dẫn kiểm tra độ đường (HD 8.2.4-ĐL-13) 67

B.6. Kiểm tra độ cồn 68

B.7. Kiểm tra hàm lượng CO2 69

C. Kiểm tra vi sinh (HD 8.2.4-ĐL-15;17;18) 71

C.1. Kiểm tra tổng số vi sinh vật hiếu khí (HD 8.2.4-ĐL-15) 71

C.2. Kiểm tra tổng số Coliforms( (HD 8.2.4-ĐL-16) 72

C.3. Kiểm tra Escherichia Coli HD 8.2.4-ĐL-17) 73

C.4. Kiểm tra tổng số nấm men, nấm mốc (HD 8.2.4-ĐL-18) 75

D. Tiêu chuẩn kỹ thuật 76

a. Trạng thái cảm quan 76

b. Chỉ tiêu hóa lý 76

c. Chỉ tiêu vi sinh 76

2.3.9.2. Kiểm tra mật độ men trong dịch đường, men sống, men chết, tạp nhiễm bằng phương pháp định lượng vi sinh vật 76

A. Mục đích 76

B. Nội dung 76

C. Tính kết quả 77

2.3.9.3. Kiểm tra bia trước lọc (HD 8.2.4-ĐL-01;02;03;06;13;15;17;18;19) 77

A. Kiểm tra hóa lý 77

A.1 Hướng dẫn kiểm tra độ chua (HD 8.2.4-ĐL-01) 78

A.2. Hướng dẫn kiểm tra hàm lượng NaCl (HD 8.2.4-ĐL-02) 78

A.3. Hướng dẫn kiểm tra độ màu (HD 8.2.4-ĐL-03) 78

A.4. Kiểm tra hàm lượng CO2 (HD 8.2.4-ĐL-04) 78

A.5. Hướng dẫn kiểm tra độ đường (HD 8.2.4-ĐL-13) 79

B. Kiểm tra vi sinh (HD 8.2.4-ĐL-15;17;18;19) 79

B.1. Kiểm tra tổng số vi sinh vật hiếu khí (HD 8.2.4-ĐL-15) 79

B.2. Kiểm tra Escherichia Coli (HD 8.2.4-ĐL-15) 79

B.3. Kiểm tra tổng số nấm men, nấm mốc (HD 8.2.4-ĐL-18) 79

B.4. Kiểm tra tổng số Clostridium Perfringens (HD 8.2.4-ĐL-19) 80

C. Tiêu chuẩn kỹ thuật 80

2.3.10. ĐL-01; 02; 03; 04; 05; 06; 13; 15; 17; 18;19; 20) 81

2.3.10.1. Trạng thái cảm quan theo (TCVN 7042 : 2002) 81

2.3.10.2. Kiểm tra hóa lí (HD 8.2.4-ĐL-01; 02; 03; 04; 05; 06; 13) 81

A. Hướng dẫn kiểm tra độ chua (HD 8.2.4-ĐL-01) 81

B. Hướng dẫn kiểm tra hàm lượng NaCl (HD 8.2.4-ĐL-02) 81

C. Hướng dẫn kiểm tra độ màu (HD 8.2.4-ĐL-03) 81

D. Kiểm tra hàm lượng CO2 (HD 8.2.4-ĐL-04) 82

E. Hướng dẫn kiểm tra độ đường (HD 8.2.4-ĐL-13) 82

2.3.10.3. Kiểm tra vi sinh (HD 8.2.4-ĐL-15;17;18;19;20) 82

A. Kiểm tra tổng số vi sinh vật hiếu khí (HD 8.2.4-ĐL-15) 82

B. Kiểm tra Escherichia Coli (HD 8.2.4-ĐL-17) 82

C. Kiểm tra tổng số nấm men, nấm mốc (HD 8.2.4-ĐL-18) 82

D. Kiểm tra tổng số Clostridium Perfringens (HD 8.2.4-ĐL-19) 82

E. Kiểm tra tổng vi khuẩn kị khí sinh H2S (HD 8.2.4-ĐL-20) 82

2.3.10.4. Tiêu chuẩn kỹ thuật 83

A. Trạng thái cảm quan 83

B. Chỉ tiêu hóa lý 84

C. Chỉ tiêu vi sinh 85

D. Chỉ tiu kim loại nặng 85

2.3.11. Kiểm nghiệm lượng dư chất tẩy rửa (HD 8.2.4-ĐL-14) 86

2.3.11.1. Mục đích 86

2.3.11.2. Phạm vi áp dụng 86

2.3.11.3. Nội dung 86

2.3.12. Kiểm tra vệ sinh bock (HD 8.2.4-ĐL-22) 88

2.3.12.1. Mục đích 88

2.3.12.2. Phạm vi áp dụng 88

2.3.12.3. Nội dung 88

A. Kiểm tra các điều kiện vệ sinh các loại bock tại máy rửa bock và chiết bock 88

B. Kiểm tra độ sạch của bock 89

2.3.13. Hướng dẫn quá trình chiết chai pét (HD 8.2.4-ĐL-23) 88

2.3.13.1. Mục đích 88

2.3.13.2. Phạm vi áp dụng 88

2.3.13.3. Nội dung 89

A. Cách thực hiện kiểm tra rửa vỏ chai 89

B. Cách thực hiện kiểm tra bia đóng chai pet 90

C. Ghi chép 90

2.3.14. Kiểm tra vệ sinh TBF/TANK đường ống dẫn bia 90

2.3.14.1. Mục đích 90

2.3.14.2. Phạm vi áp dụng 90

2.3.14.3. Nội dung 90

A. Dụng cụ kiểm tra 90

B. Thực hiện kiểm tra vệ sinh các TBF và các TANK chứa bia 91

C. Thực hiện kiểm tra tổng vệ sinh, các đường ống dẫn bia của thiết bị sản xuất bia 91

D. Ghi chép 92

CHƯƠNG III. KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ 93

3.1. Kết luận 93

3.2. Kiến nghị 93

TÀI LIỆU THAM KHẢO 94

PHỤ LỤC

1. Một số tiêu chuẩn kỹ thuật khác

2. Một số phiếu kiểm nghiệm của công ty

3. Bảng tra tính balling nguyên thủy

TÀI LIỆU LUẬN VĂN CÙNG DANH MỤC

TIN KHUYẾN MÃI

  • Thư viện tài liệu Phong Phú

    Hỗ trợ download nhiều Website

  • Nạp thẻ & Download nhanh

    Hỗ trợ nạp thẻ qua Momo & Zalo Pay

  • Nhận nhiều khuyến mãi

    Khi đăng ký & nạp thẻ ngay Hôm Nay

NẠP THẺ NGAY