Khóa luận Kế toán doanh thu, chi phí và xác định kết quả kinh doanh tại công ty TNHH Kim Tín

MỤC LỤCDanh mục các từ viết tắt xivDanh mục các sơ đồ xvCHƯƠNG 1 4CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ KẾ TOÁN DOANH THU, CHI PHÍ VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH 41.1 KẾ TOÁN DOANH THU BÁN HÀNG VÀ CUNG CẤP DỊCH VỤ 41.1.1 Khái niệm: 41.1.2 Chứng từ và sổ sách kế toán sử dụng: 41.1.2.1. Chứng từ sử dụng: 41.1.2.2. Sổ sách sử dụng 41.1.3 Tài khoản sử dụng: 41.1.3.1 Nội dung và kết cấu của tài khoản 51.1.3.2 Nguyên tắc phản ánh vào tài khoản: 51.1.4 Phương pháp hạch toán các nghiệp vụ kinh tế chủ yếu 61.1.5 Sơ đồ kế toán tổng hợp doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ: 111.2. KẾ TOÁN DOANH THU BÁN HÀNG NỘI BỘ 121.2.1. Khái niệm 121.2.2. Chứng từ và sổ sách kế toán sử dụng: 121.2.2.1. Chứng từ sử dụng 121.2.2.2. Sổ sách sử dụng 121.2.3. Tài khoản sử dụng 121.2.3.1. Nội dung và kết cấu của tài khoản 131.2.3.2. Nguyên tắc phản ánh vào tài khoản 131.2.4 Sơ đồ kế toán tổng hợp doanh thu nội bộ 13 1.3. KẾ TOÁN DOANH THU HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH 131.3.1. Khái niệm: 131.3.2. Chứng từ và sổ sách kế toán sử dụng: 141.3.2.1. Chứng từ sử dụng 141.3.2.2. Sổ sách sử dụng 141.3.3. Tài khoản sử dụng 141.3.3.1. Nội dung và kết cấu của tài khoản 141.3.3.2. Nguyên tắc phản ánh vào tài khoản 141.3.4 Sơ đồ kế toán tổng hợp doanh thu hoạt động tài chính 151.4. KẾ TOÁN CHIẾT KHẤU THƯƠNG MẠI 161.4.1. Khái niệm: 161.4.2. Chứng từ và sổ sách kế toán sử dụng: 161.4.2.1. Chứng từ sử dụng 161.4.2.2. Sổ sách sử dụng 161.4.3. Tài khoản sử dụng 161.4.3.1. Nội dung và kết cấu của tài khoản 161.4.3.2. Nguyên tắc phản ánh vào tài khoản 161.4.4 Sơ đồ kế toán tổng hợp chiết khấu thương mại 161.5. KẾ TOÁN HÀNG BÁN BỊ TRẢ LẠI 171.5.1. Khái niệm: 171.5.2. Chứng từ và sổ sách kế toán sử dụng: 171.5.2.1. Chứng từ sử dụng: 171.5.2.2. Sổ sách sử dụng: 171.5.3. Tài khoản sử dụng 171.5.3.1. Tài khoản sử dụng: 171.5.3.2. Nội dung và kết cấu của tài khoản 171.5.4 Sơ đồ kế toán tổng hợp hàng bán bị trả lại 181.6. KẾ TOÁN GIẢM GIÁ HÀNG BÁN 181.6.1. Khái niệm: 181.6.2. Chứng từ và sổ sách kế toán sử dụng: 181.6.2.1. Chứng từ sử dụng 181.6.2.2. Sổ sách sử dụng 181.6.3. Tài khoản sử dụng: 191.6.3.1 Tài khoản sử dụng 191.6.3.2. Nội dung và kết cấu của tài khoản 191.6.4 Sơ đồ kế toán tổng hợp giảm giá hàng bán 191.7. KẾ TOÁN GIÁ VỐN HÀNG BÁN 191.7.1. Khái niệm 191.7.2. Chứng từ và sổ sách kế toán sử dụng: 191.7.2.1. Chứng từ sử dụng 191.7.2.2. Sổ sách sử dụng 201.7.3. Tài khoản sử dụng 201.7.3.1 Tài khoản sử dụng: 201.7.3.2. Nội dung và kết cấu của tài khoản 201.7.4 Phương pháp hạch toán các nghiệp vụ kinh tế chủ yếu 211.7.5 Sơ đồ kế toán tổng hợp giá vốn hàng bán 221.8. KẾ TOÁN CHI PHÍ TÀI CHÍNH 221.8.1. Khái niệm 221.8.2. Chứng từ và sổ sách kế toán sử dụng: 221.8.2.1. Chứng từ sử dụng 221.8.2.2. Sổ sách sử dụng 231.8.3. Tài khoản sử dụng 231.8.3.1 Tài khoản sử dụng: 231.8.3.2. Nội dung và kết cấu của tài khoản 231.8.4 Sơ đồ kế toán tổng hợp chi phí tài chính 241.9. KẾ TOÁN CHI PHÍ BÁN HÀNG 251.9.1. Khái niệm 251.9.2. Chứng từ và sổ sách kế toán sử dụng: 251.9.2.1. Chứng từ sử dụng 251.9.2.2. Sổ sách sử dụng 251.9.3.Tài khoản sử dụng 251.9.3.1 Tài khoản sử dụng: 251.9.3.2. Nội dung và kết cấu của tài khoản 251.9.4 Phương pháp hạch toán các nghiệp vụ kinh tế chủ yếu 261.9.5 Sơ đồ kế toán tổng hợp chi phí bán hàng 281.10. KẾ TOÁN CHI PHÍ QUẢN LÝ DOANH NGHIỆP 291.10.1. Khái niệm: 291.10.2. Chứng từ và sổ sách kế toán sử dụng: 291.10.2.1. Chứng từ sử dụng 291.10.2.2. Sổ sách sử dụng 291.10.3. Tài khoản sử dụng 291.10.3.1 Tài khoản sử dụng: 291.10.3.2. Nội dung và kết cấu của tài khoản 291.10.4 Phương pháp hạch toán các nghiệp vụ kinh tế chủ yếu 301.10.5 Sơ đồ kế toán tổng hợp chi phí quản lý doanh nghiệp 331.11. KẾ TOÁN THU NHẬP KHÁC 341.11.1. Khái niệm: 341.11.2. Chứng từ và sổ sách kế toán sử dụng: 341.11.2.1.Chứng từ sử dụng 341.11.2.2. Sổ sách sử dụng 341.11.3. Tài khoản sử dụng 341.11.3.1 Tài khoản sử dụng: 341.11.3.2. Nội dung và kết cấu của tài khoản 341.11.4 Sơ đồ kế toán tổng hợp thu nhập khác 341.12. KẾ TOÁN CHI PHÍ KHÁC 361.12.1. Khái niệm 361.12.2. Chứng từ và sổ sách kế toán sử dụng: 361.12.2.1. Chứng từ sử dụng 361.12.2.2. Sổ sách sử dụng 361.12.3. Tài khoản sử dụng 361.12.3.1. Tài khoản sử dụng: 361.12.3.2. Nội dung và kết cấu của tài khoản 361.12.4 Sơ đồ kế toán tổng hợp chi phí khác 371.13. KẾ TOÁN CHÍ PHÍ THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP 371.13.1. Khái niệm: 371.13.2. Chứng từ và sổ sách kế toán sử dụng: 371.13.2.1.Chứng từ sử dụng 371.13.2.2. Sổ sách sử dụng 381.13.3. Tài khoản sử dụng 381.13.3.1 Tài khoản sử dụng: 381.13.3.2. Nội dung và kết cấu của tài khoản 8211 – chi phí thuế TNDN hiện hành 381.13.4 Sơ đồ kế toán tổng hợp chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp 38 1.14. KẾ TOÁN XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH 391.14.1. Khái niệm: 391.14.2. Chứng từ và sổ sách kế toán sử dụng: 391.14.2.1. Chứng từ sử dụng 391.14.2.2. Sổ sách sử dụng 401.14.3. Tài khoản sử dụng 401.14.3.1. Tài khoản sử dụng: 401.14.3.2. Nội dung và kết cấu của tài khoản 401.14.4 Phương pháp hạch toán các nghiệp vụ kinh tế chủ yếu 401.14.5 Sơ đồ kế toán tổng hợp kết quả kinh doanh 42CHƯƠNG 2 43GIỚI THIỆU VỀ CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI KIN TÍN 432.1. GIỚI THIỆU VỀ CÔNG TY: 432.2 CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ, PHƯƠNG HƯỚNG PHÁT TRIỂN CỦA CÔNG TY: 462.2.1 Chức năng: 462.2.2 Nhiệm vụ 462.2.3 Phương hướng phát triển của công ty: 462.2.4 Sơ đồ tổ chức quản lý: 472.2.5 Chức năng và nhiệm vụ của từng bộ phận, phòng ban: 482.2.5.1 Giám đốc: 482.2.5.2 Phó Giám đốc: 482.2.5.3 Phòng Hành chánh - Nhân sự: 482.2.5.4 Phòng Kế toán: 482.2.5.5 Phòng Kiểm toán nội bộ: 482.2.5.6 Phòng Kinh doanh: 482.2.5.7 Phòng Cung ứng: 492.2.5.8 Phòng Marketing: 492.3 TỔ CHỨC BỘ MÁY KẾ TOÁN TẠI CÔNG TY: 492.3.1 Chức năng chung của bộ phận kế toán: 492.3.2 Sơ đồ tổ chức bộ máy kế toán: 492.3.3 Đặc điểm của bộ máy kế toán: 502.3.4 Chức năng, nhiệm vụ của các nhân viên phòng kế toán: 502.3.4.1 Kế toán trưởng: 502.3.4.2 Kế toán tổng hợp: 512.3.4.3 Kế toán công nợ: 512.3.4.4 Kế toán vốn bằng tiền: 522.3.4.5 Kế toán hàng hóa: 522.3.4.6 Kế toán thuế: 522.3.4.7 Kế toán chi phí: 532.4. CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN TẠI CÔNG TY: 532.4.1 Chế độ kế toán áp dụng: 532.4.2 Hình thức kế toán được sử dung: 532.4.3 Các chứng từ sử dụng liên quan 542.4.4 Các loại sổ sử dụng. 542.4.5 Hình thức sổ kế toán áp dụng tại công ty. 542.4.6 Trình tự ghi sổ kế toán: 54CHƯƠNG 3 56THỰC TRẠNG KẾ TOÁN DOANH THU, CHI PHÍ VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH TẠI CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI KIM TÍN 563.1. KẾ TOÁN DOANH THU BÁN HÀNG VÀ CUNG CẤP DỊCH VỤ 563.1.1. Đặc điểm bán hàng và cung cấp dịch vụ tại công ty 563.1.2.Chứng từ và sổ sách kế toán sử dụng: 563.1.2.1. Chứng từ sử dụng 563.1.2.2. Sổ sách sử dụng 563.1.3 Hạch toán một số nghiệp vụ kinh tế phát sinh thực tế 563.1.4 Sổ cái tài khoản 511 573.2. KẾ TOÁN HÀNG BÁN BỊ TRẢ LẠI 593.2.1. Nguyên tắc hạch toán hàng bán bị trả lại tại công ty: 593.2.2. Chứng từ và sổ sách kế toán sử dụng: 593.2.2.1. Chứng từ sử dụng 593.2.2.2. Sổ sách sử dụng 593.2.3 Hạch toán các nghiệp vụ kinh tế phát sinh thực tế: 593.2.4 Sổ cái tài khoản 531: 603.3. KẾ TOÁN DOANH THU HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH 623.3.1. Nội dung phản ánh doanh thu hoạt động tài chính tại công ty: 623.3.2. Chứng từ và sổ sách kế toán sử dụng: 623.3.2.1. Chứng từ sử dụng 623.3.2.2. Sổ sách sử dụng 623.3.3 Hạch toán các nghiệp vụ kinh tế phát sinh thực tế 623.3.4 Sổ cái tài khoản 515: 633.4. KẾ TOÁN GIÁ VỐN HÀNG BÁN: 643.4.1. Nguyên tắc hạch toán giá vốn hàng bán tại công ty 643.4.2. Chứng từ và sổ sách kế toán sử dụng: 643.4.2.1. Chứng từ sử dụng 643.4.2.2. Sổ sách sử dụng 643.4.3 Hạch toán các nghiệp vụ kinh tế phát sinh thực tế 643.4.4 Sổ cái tài khoản 632: 653.5. KẾ TOÁN CHI PHÍ TÀI CHÍNH 673.5.1. Nội dung chi phí tài chính tại công ty 673.5.2.Chứng từ và sổ sách kế toán sử dụng: 673.5.2.1. Chứng từ sử dụng 673.5.2.2. Sổ sách sử dụng 673.5.3 Hạch toán các nghiệp vụ kinh tế phát sinh thực tế 673.5.4 Sổ cái tài khoản 635: 683.6. KẾ TOÁN CHI PHÍ BÁN HÀNG 703.6.1. Nội dung kế toán chi phí bán hàng tại công ty 703.6.2. Chứng từ và sổ sách kế toán sử dụng: 703.6.2.1. Chứng từ sử dụng 703.6.2.2. Sổ sách sử dụng 703.6.3 Hạch toán các nghiệp vụ kinh tế phát sinh thực tế 703.6.4 Sổ cái tài khoản 641: 713.7. KẾ TOÁN CHI PHÍ QUẢN LÝ DOANH NGHIỆP 733.7.1. Nguyên tắc hạch toán chi phí quản lý doanh nghiệp tại công ty 733.7.2. Chứng từ và sổ sách kế toán sử dụng: 733.7.2.1. Chứng từ sử dụng 733.7.2.2. Sổ sách sử dụng 733.7.3 Hạch toán các nghiệp vụ kinh tế phát sinh thực tế 733.7.4 Sổ cái tài khoản 642: 743.8. KẾ TOÁN THU NHẬP KHÁC 763.8.1. Nội dung kế toán thu nhập khác tại công ty: 763.8.2. Chứng từ và sổ sách kế toán sử dụng: 763.8.2.1.Chứng từ sử dụng 763.8.2.2. Sổ sách sử dụng 763.8.3 Hạch toán các nghiệp vụ kinh tế phát sinh thực tế: 763.8.4 Sổ cái tài khoản 711: 763.9. KẾ TOÁN CHI PHÍ KHÁC 783.9.1. Nội dung hạch toán chi phí khác tại công ty 783.9.2. Chứng từ và sổ sách kế toán sử dụng: 783.9.2.1. Chứng từ sử dụng 783.9.2.2. Sổ sách sử dụng 783.9.3 Hạch toán các nghiệp vụ kinh tế phát sinh thực tế 783.9.4 Sổ cái tài khoản 811: 791.10. KẾ TOÁN CHÍ PHÍ THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP 803.10.1. Nguyên tắc hạch toán chi phí khác tại công ty 803.10.2. Chứng từ và sổ sách kế toán sử dụng: 803.10.2.1. Chứng từ sử dụng 803.10.2.2. Sổ sách sử dụng 803.10.3 Hạch toán các nghiệp vụ kinh tế phát sinh thực tế 803.10.4 Sổ cái tài khoản 8211: 813.10.5 Sơ đồ kế toán tổng hợp chi phí thuế thu nhập hiện hành: 823.11. KẾ TOÁN XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH 823.11.1. Nguyên tắc xác định kết quả kinh doanh tại công ty 823.11.2 Sổ sách kế toán sử dụng: 833.11.3 Hạch toán các nghiệp vụ kinh tế phát sinh thực tế 833.11.4 Sổ cái tài khoản 911 843.11.5 Sơ đồ kế toán tổng hợp xác định kết quả kinh doanh 85CHƯƠNG 4 88NHẬN XÉT - KIẾN NGHỊ 884.1. NHẬN XÉT 884.1.1Công tác tổ chức công ty: 884.1.2Công tác tổ chức kế toán tại Công ty: 884.1.3Công tác tổ chức và phân phối hàng hoá tại công ty: 904.2. KIẾN NGHỊ 904.2.1 Công tác tổ chức công ty 904.2.2 Công tác tổ chức kế toán: 904.2.3 Công tác kế toán doanh thu, chi phí và xác định kết quả kinh doanh 914.2.4 Công tác tổ chức và phân phối hàng hoá tại công ty: 91KẾT LUẬN 92TÀI LIỆU THAM KHẢO 93PHỤ LỤC 94

MỤC LỤC

Danh mục các từ viết tắt xiv

Danh mục các sơ đồ xv

CHƯƠNG 1 4

CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ KẾ TOÁN DOANH THU, CHI PHÍ VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH 4

1.1 KẾ TOÁN DOANH THU BÁN HÀNG VÀ CUNG CẤP DỊCH VỤ 4

1.1.1 Khái niệm: 4

1.1.2 Chứng từ và sổ sách kế toán sử dụng: 4

1.1.2.1. Chứng từ sử dụng: 4

1.1.2.2. Sổ sách sử dụng 4

1.1.3 Tài khoản sử dụng: 4

1.1.3.1 Nội dung và kết cấu của tài khoản 5

1.1.3.2 Nguyên tắc phản ánh vào tài khoản: 5

1.1.4 Phương pháp hạch toán các nghiệp vụ kinh tế chủ yếu 6

1.1.5 Sơ đồ kế toán tổng hợp doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ: 11

1.2. KẾ TOÁN DOANH THU BÁN HÀNG NỘI BỘ 12

1.2.1. Khái niệm 12

1.2.2. Chứng từ và sổ sách kế toán sử dụng: 12

1.2.2.1. Chứng từ sử dụng 12

1.2.2.2. Sổ sách sử dụng 12

1.2.3. Tài khoản sử dụng 12

1.2.3.1. Nội dung và kết cấu của tài khoản 13

1.2.3.2. Nguyên tắc phản ánh vào tài khoản 13

1.2.4 Sơ đồ kế toán tổng hợp doanh thu nội bộ 13

1.3. KẾ TOÁN DOANH THU HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH 13

1.3.1. Khái niệm: 13

1.3.2. Chứng từ và sổ sách kế toán sử dụng: 14

1.3.2.1. Chứng từ sử dụng 14

1.3.2.2. Sổ sách sử dụng 14

1.3.3. Tài khoản sử dụng 14

1.3.3.1. Nội dung và kết cấu của tài khoản 14

1.3.3.2. Nguyên tắc phản ánh vào tài khoản 14

1.3.4 Sơ đồ kế toán tổng hợp doanh thu hoạt động tài chính 15

1.4. KẾ TOÁN CHIẾT KHẤU THƯƠNG MẠI 16

1.4.1. Khái niệm: 16

1.4.2. Chứng từ và sổ sách kế toán sử dụng: 16

1.4.2.1. Chứng từ sử dụng 16

1.4.2.2. Sổ sách sử dụng 16

1.4.3. Tài khoản sử dụng 16

1.4.3.1. Nội dung và kết cấu của tài khoản 16

1.4.3.2. Nguyên tắc phản ánh vào tài khoản 16

1.4.4 Sơ đồ kế toán tổng hợp chiết khấu thương mại 16

1.5. KẾ TOÁN HÀNG BÁN BỊ TRẢ LẠI 17

1.5.1. Khái niệm: 17

1.5.2. Chứng từ và sổ sách kế toán sử dụng: 17

1.5.2.1. Chứng từ sử dụng: 17

1.5.2.2. Sổ sách sử dụng: 17

1.5.3. Tài khoản sử dụng 17

1.5.3.1. Tài khoản sử dụng: 17

1.5.3.2. Nội dung và kết cấu của tài khoản 17

1.5.4 Sơ đồ kế toán tổng hợp hàng bán bị trả lại 18

1.6. KẾ TOÁN GIẢM GIÁ HÀNG BÁN 18

1.6.1. Khái niệm: 18

1.6.2. Chứng từ và sổ sách kế toán sử dụng: 18

1.6.2.1. Chứng từ sử dụng 18

1.6.2.2. Sổ sách sử dụng 18

1.6.3. Tài khoản sử dụng: 19

1.6.3.1 Tài khoản sử dụng 19

1.6.3.2. Nội dung và kết cấu của tài khoản 19

1.6.4 Sơ đồ kế toán tổng hợp giảm giá hàng bán 19

1.7. KẾ TOÁN GIÁ VỐN HÀNG BÁN 19

1.7.1. Khái niệm 19

1.7.2. Chứng từ và sổ sách kế toán sử dụng: 19

1.7.2.1. Chứng từ sử dụng 19

1.7.2.2. Sổ sách sử dụng 20

1.7.3. Tài khoản sử dụng 20

1.7.3.1 Tài khoản sử dụng: 20

1.7.3.2. Nội dung và kết cấu của tài khoản 20

1.7.4 Phương pháp hạch toán các nghiệp vụ kinh tế chủ yếu 21

1.7.5 Sơ đồ kế toán tổng hợp giá vốn hàng bán 22

1.8. KẾ TOÁN CHI PHÍ TÀI CHÍNH 22

1.8.1. Khái niệm 22

1.8.2. Chứng từ và sổ sách kế toán sử dụng: 22

1.8.2.1. Chứng từ sử dụng 22

1.8.2.2. Sổ sách sử dụng 23

1.8.3. Tài khoản sử dụng 23

1.8.3.1 Tài khoản sử dụng: 23

1.8.3.2. Nội dung và kết cấu của tài khoản 23

1.8.4 Sơ đồ kế toán tổng hợp chi phí tài chính 24

1.9. KẾ TOÁN CHI PHÍ BÁN HÀNG 25

1.9.1. Khái niệm 25

1.9.2. Chứng từ và sổ sách kế toán sử dụng: 25

1.9.2.1. Chứng từ sử dụng 25

1.9.2.2. Sổ sách sử dụng 25

1.9.3.Tài khoản sử dụng 25

1.9.3.1 Tài khoản sử dụng: 25

1.9.3.2. Nội dung và kết cấu của tài khoản 25

1.9.4 Phương pháp hạch toán các nghiệp vụ kinh tế chủ yếu 26

1.9.5 Sơ đồ kế toán tổng hợp chi phí bán hàng 28

1.10. KẾ TOÁN CHI PHÍ QUẢN LÝ DOANH NGHIỆP 29

1.10.1. Khái niệm: 29

1.10.2. Chứng từ và sổ sách kế toán sử dụng: 29

1.10.2.1. Chứng từ sử dụng 29

1.10.2.2. Sổ sách sử dụng 29

1.10.3. Tài khoản sử dụng 29

1.10.3.1 Tài khoản sử dụng: 29

1.10.3.2. Nội dung và kết cấu của tài khoản 29

1.10.4 Phương pháp hạch toán các nghiệp vụ kinh tế chủ yếu 30

1.10.5 Sơ đồ kế toán tổng hợp chi phí quản lý doanh nghiệp 33

1.11. KẾ TOÁN THU NHẬP KHÁC 34

1.11.1. Khái niệm: 34

1.11.2. Chứng từ và sổ sách kế toán sử dụng: 34

1.11.2.1.Chứng từ sử dụng 34

1.11.2.2. Sổ sách sử dụng 34

1.11.3. Tài khoản sử dụng 34

1.11.3.1 Tài khoản sử dụng: 34

1.11.3.2. Nội dung và kết cấu của tài khoản 34

1.11.4 Sơ đồ kế toán tổng hợp thu nhập khác 34

1.12. KẾ TOÁN CHI PHÍ KHÁC 36

1.12.1. Khái niệm 36

1.12.2. Chứng từ và sổ sách kế toán sử dụng: 36

1.12.2.1. Chứng từ sử dụng 36

1.12.2.2. Sổ sách sử dụng 36

1.12.3. Tài khoản sử dụng 36

1.12.3.1. Tài khoản sử dụng: 36

1.12.3.2. Nội dung và kết cấu của tài khoản 36

1.12.4 Sơ đồ kế toán tổng hợp chi phí khác 37

1.13. KẾ TOÁN CHÍ PHÍ THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP 37

1.13.1. Khái niệm: 37

1.13.2. Chứng từ và sổ sách kế toán sử dụng: 37

1.13.2.1.Chứng từ sử dụng 37

1.13.2.2. Sổ sách sử dụng 38

1.13.3. Tài khoản sử dụng 38

1.13.3.1 Tài khoản sử dụng: 38

1.13.3.2. Nội dung và kết cấu của tài khoản 8211 – chi phí thuế TNDN hiện hành 38

1.13.4 Sơ đồ kế toán tổng hợp chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp 38

1.14. KẾ TOÁN XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH 39

1.14.1. Khái niệm: 39

1.14.2. Chứng từ và sổ sách kế toán sử dụng: 39

1.14.2.1. Chứng từ sử dụng 39

1.14.2.2. Sổ sách sử dụng 40

1.14.3. Tài khoản sử dụng 40

1.14.3.1. Tài khoản sử dụng: 40

1.14.3.2. Nội dung và kết cấu của tài khoản 40

1.14.4 Phương pháp hạch toán các nghiệp vụ kinh tế chủ yếu 40

1.14.5 Sơ đồ kế toán tổng hợp kết quả kinh doanh 42

CHƯƠNG 2 43

GIỚI THIỆU VỀ CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI KIN TÍN 43

2.1. GIỚI THIỆU VỀ CÔNG TY: 43

2.2 CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ, PHƯƠNG HƯỚNG PHÁT TRIỂN CỦA CÔNG TY: 46

2.2.1 Chức năng: 46

2.2.2 Nhiệm vụ 46

2.2.3 Phương hướng phát triển của công ty: 46

2.2.4 Sơ đồ tổ chức quản lý: 47

2.2.5 Chức năng và nhiệm vụ của từng bộ phận, phòng ban: 48

2.2.5.1 Giám đốc: 48

2.2.5.2 Phó Giám đốc: 48

2.2.5.3 Phòng Hành chánh - Nhân sự: 48

2.2.5.4 Phòng Kế toán: 48

2.2.5.5 Phòng Kiểm toán nội bộ: 48

2.2.5.6 Phòng Kinh doanh: 48

2.2.5.7 Phòng Cung ứng: 49

2.2.5.8 Phòng Marketing: 49

2.3 TỔ CHỨC BỘ MÁY KẾ TOÁN TẠI CÔNG TY: 49

2.3.1 Chức năng chung của bộ phận kế toán: 49

2.3.2 Sơ đồ tổ chức bộ máy kế toán: 49

2.3.3 Đặc điểm của bộ máy kế toán: 50

2.3.4 Chức năng, nhiệm vụ của các nhân viên phòng kế toán: 50

2.3.4.1 Kế toán trưởng: 50

2.3.4.2 Kế toán tổng hợp: 51

2.3.4.3 Kế toán công nợ: 51

2.3.4.4 Kế toán vốn bằng tiền: 52

2.3.4.5 Kế toán hàng hóa: 52

2.3.4.6 Kế toán thuế: 52

2.3.4.7 Kế toán chi phí: 53

2.4. CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN TẠI CÔNG TY: 53

2.4.1 Chế độ kế toán áp dụng: 53

2.4.2 Hình thức kế toán được sử dung: 53

2.4.3 Các chứng từ sử dụng liên quan 54

2.4.4 Các loại sổ sử dụng. 54

2.4.5 Hình thức sổ kế toán áp dụng tại công ty. 54

2.4.6 Trình tự ghi sổ kế toán: 54

CHƯƠNG 3 56

THỰC TRẠNG KẾ TOÁN DOANH THU, CHI PHÍ VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH TẠI CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI KIM TÍN 56

3.1. KẾ TOÁN DOANH THU BÁN HÀNG VÀ CUNG CẤP DỊCH VỤ 56

3.1.1. Đặc điểm bán hàng và cung cấp dịch vụ tại công ty 56

3.1.2.Chứng từ và sổ sách kế toán sử dụng: 56

3.1.2.1. Chứng từ sử dụng 56

3.1.2.2. Sổ sách sử dụng 56

3.1.3 Hạch toán một số nghiệp vụ kinh tế phát sinh thực tế 56

3.1.4 Sổ cái tài khoản 511 57

3.2. KẾ TOÁN HÀNG BÁN BỊ TRẢ LẠI 59

3.2.1. Nguyên tắc hạch toán hàng bán bị trả lại tại công ty: 59

3.2.2. Chứng từ và sổ sách kế toán sử dụng: 59

3.2.2.1. Chứng từ sử dụng 59

3.2.2.2. Sổ sách sử dụng 59

3.2.3 Hạch toán các nghiệp vụ kinh tế phát sinh thực tế: 59

3.2.4 Sổ cái tài khoản 531: 60

3.3. KẾ TOÁN DOANH THU HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH 62

3.3.1. Nội dung phản ánh doanh thu hoạt động tài chính tại công ty: 62

3.3.2. Chứng từ và sổ sách kế toán sử dụng: 62

3.3.2.1. Chứng từ sử dụng 62

3.3.2.2. Sổ sách sử dụng 62

3.3.3 Hạch toán các nghiệp vụ kinh tế phát sinh thực tế 62

3.3.4 Sổ cái tài khoản 515: 63

3.4. KẾ TOÁN GIÁ VỐN HÀNG BÁN: 64

3.4.1. Nguyên tắc hạch toán giá vốn hàng bán tại công ty 64

3.4.2. Chứng từ và sổ sách kế toán sử dụng: 64

3.4.2.1. Chứng từ sử dụng 64

3.4.2.2. Sổ sách sử dụng 64

3.4.3 Hạch toán các nghiệp vụ kinh tế phát sinh thực tế 64

3.4.4 Sổ cái tài khoản 632: 65

3.5. KẾ TOÁN CHI PHÍ TÀI CHÍNH 67

3.5.1. Nội dung chi phí tài chính tại công ty 67

3.5.2.Chứng từ và sổ sách kế toán sử dụng: 67

3.5.2.1. Chứng từ sử dụng 67

3.5.2.2. Sổ sách sử dụng 67

3.5.3 Hạch toán các nghiệp vụ kinh tế phát sinh thực tế 67

3.5.4 Sổ cái tài khoản 635: 68

3.6. KẾ TOÁN CHI PHÍ BÁN HÀNG 70

3.6.1. Nội dung kế toán chi phí bán hàng tại công ty 70

3.6.2. Chứng từ và sổ sách kế toán sử dụng: 70

3.6.2.1. Chứng từ sử dụng 70

3.6.2.2. Sổ sách sử dụng 70

3.6.3 Hạch toán các nghiệp vụ kinh tế phát sinh thực tế 70

3.6.4 Sổ cái tài khoản 641: 71

3.7. KẾ TOÁN CHI PHÍ QUẢN LÝ DOANH NGHIỆP 73

3.7.1. Nguyên tắc hạch toán chi phí quản lý doanh nghiệp tại công ty 73

3.7.2. Chứng từ và sổ sách kế toán sử dụng: 73

3.7.2.1. Chứng từ sử dụng 73

3.7.2.2. Sổ sách sử dụng 73

3.7.3 Hạch toán các nghiệp vụ kinh tế phát sinh thực tế 73

3.7.4 Sổ cái tài khoản 642: 74

3.8. KẾ TOÁN THU NHẬP KHÁC 76

3.8.1. Nội dung kế toán thu nhập khác tại công ty: 76

3.8.2. Chứng từ và sổ sách kế toán sử dụng: 76

3.8.2.1.Chứng từ sử dụng 76

3.8.2.2. Sổ sách sử dụng 76

3.8.3 Hạch toán các nghiệp vụ kinh tế phát sinh thực tế: 76

3.8.4 Sổ cái tài khoản 711: 76

3.9. KẾ TOÁN CHI PHÍ KHÁC 78

3.9.1. Nội dung hạch toán chi phí khác tại công ty 78

3.9.2. Chứng từ và sổ sách kế toán sử dụng: 78

3.9.2.1. Chứng từ sử dụng 78

3.9.2.2. Sổ sách sử dụng 78

3.9.3 Hạch toán các nghiệp vụ kinh tế phát sinh thực tế 78

3.9.4 Sổ cái tài khoản 811: 79

1.10. KẾ TOÁN CHÍ PHÍ THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP 80

3.10.1. Nguyên tắc hạch toán chi phí khác tại công ty 80

3.10.2. Chứng từ và sổ sách kế toán sử dụng: 80

3.10.2.1. Chứng từ sử dụng 80

3.10.2.2. Sổ sách sử dụng 80

3.10.3 Hạch toán các nghiệp vụ kinh tế phát sinh thực tế 80

3.10.4 Sổ cái tài khoản 8211: 81

3.10.5 Sơ đồ kế toán tổng hợp chi phí thuế thu nhập hiện hành: 82

3.11. KẾ TOÁN XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH 82

3.11.1. Nguyên tắc xác định kết quả kinh doanh tại công ty 82

3.11.2 Sổ sách kế toán sử dụng: 83

3.11.3 Hạch toán các nghiệp vụ kinh tế phát sinh thực tế 83

3.11.4 Sổ cái tài khoản 911 84

3.11.5 Sơ đồ kế toán tổng hợp xác định kết quả kinh doanh 85

CHƯƠNG 4 88

NHẬN XÉT - KIẾN NGHỊ 88

4.1. NHẬN XÉT 88

4.1.1Công tác tổ chức công ty: 88

4.1.2Công tác tổ chức kế toán tại Công ty: 88

4.1.3Công tác tổ chức và phân phối hàng hoá tại công ty: 90

4.2. KIẾN NGHỊ 90

4.2.1 Công tác tổ chức công ty 90

4.2.2 Công tác tổ chức kế toán: 90

4.2.3 Công tác kế toán doanh thu, chi phí và xác định kết quả kinh doanh 91

4.2.4 Công tác tổ chức và phân phối hàng hoá tại công ty: 91

KẾT LUẬN 92

TÀI LIỆU THAM KHẢO 93

PHỤ LỤC 94

TÀI LIỆU LUẬN VĂN CÙNG DANH MỤC

TIN KHUYẾN MÃI

  • Thư viện tài liệu Phong Phú

    Hỗ trợ download nhiều Website

  • Nạp thẻ & Download nhanh

    Hỗ trợ nạp thẻ qua Momo & Zalo Pay

  • Nhận nhiều khuyến mãi

    Khi đăng ký & nạp thẻ ngay Hôm Nay

NẠP THẺ NGAY