Khóa luận Bước đầu thử nghiệm xử lý nước thải nhà máy bia Quy Nhơn ở quy mô phòng thí nghiệm bằng một số chế phẩm vi sinh trên thị trường hiện nay

MỤC LỤCPHẦN TỔNG QUANCHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ CÔNG NGHIỆP SẢN XUẤT BIA Trang1.1 Ngành công nghiệp sản xuất bia tại Việt Nam 121.2 Quy trình cho sản xuất bia 121.2.1 Nguyên liệu cho sản xuất bia 131.2.1.1 Nguyên liệu chính 131.2.1.2 Phụ liệu 151.2.2 Quy trình sản xuất 151.2.2.1 Chuẩn bị nguyên liệu 161.2.2.2 Quá trình nấu và đường hóa 171.2.2.3 Lọc dịch đường, nấu hoa, lắng cặn 171.2.2.4 Quá trình lên men 171.2.2.5 Lọc bia 181.2.2.6 Bão hòa CO2 và chiết bia 181.3 Quy trình sản xuất của nhà máy bia Quy Nhơn 191.3.1 Chuẩn bị nguyên liệu 201.3.2 Quá trình đường hóa (nấu) 201.3.3 Quá trình lọc dịch đường 221.3.4 Quá trình đun sôi dịch đường với hoa houblon 221.3.5 Lắng trong 231.3.6 Làm lạnh nhanh 231.3.7 Quá trình lên men 231.3.7.1 Lên men chính 231.3.7.2 Lên men phụ 241.3.8 Lọc bia 241.3.9 Bão hòa CO2 và chiết bia 241.3.9.1 Bão hòa CO2 241.3.9.2 Chiết bia 241.3.10 Thanh trùng 24CHƯƠNG 2: TỔNG QUAN VỀ NƯỚC THẢI NHÀ MÁY BIA2.1 Tình trạng ô nhiễm từ ngành công nghiệp sản xuất bia hiện nay 262.2 Chất thải nhà máy sản xuất bia 282.2.1 Khí thải 282.2.2 Chất thải rắn 282.2.3 Nước thải 282.3 Đặc trưng của nước thải ở các nhà máy bia 292.4 Ảnh hưởng của nước thải nhà máy bia đến môi trường 312.5 Các chỉ tiêu cơ bản đánh giá chất lượng nước 312.5.1 Độ pH 312.5.2 Chất rắn lơ lửng(SS) 312.5.3 Độ đục 322.5.4 Oxi hòa tan (DO-Dissolved oxygen) 322.5.5 Chỉ số BOD (Nhu cầu oxy sinh hóa-Biochemical oxigen Demand) 322.5.6. Chỉ số COD (Nhu cầu oxy hóa học- Chemical oxigen Demand) 332.5.7. Các hợp chất của Nito trong nước thải 332.5.8. Các hợp chất của Phospho trong nước thải 332.6 Các giải pháp làm giảm thiểu lượng và tải lượng nước thải nhà máy bia 342.6.1 Tái sử dụng nước thải 342.6.2 Phân luồng nước thải sản xuất 342.7 Nước thỉa nhà máy bia Quy Nhơn 35CHƯƠNG 3:TỔNG QUAN VỀ XỬ LÝ NƯỚC THẢI NHÀ MÁY BIA3.1 Hệ vi sinh vật nước thải nhà máy bia 363.1.1 Hệ vi sinh vật trong nước thải nhà máy bia 363.1.2 Chuyển hóa vật chất của vi sinh vật trong nước thải nhà máy bia 373.2 Một số phương pháp xử lý nước thải nhà máy bia 393.2.1 Hệ thống hiếu khí 393.2.1.1 Bùn hoạt tính 403.2.1.2 Lọc sinh học 413.2.2 Hệ thống kỵ khí 423.2.2.1 Sinh học kỵ khí hai giai đoạn 433.2.2.2 Bể bùn kỵ khí dong chảy ngược – UASB 443.2.2.3 Lọc kỵ khí bám dính cố định 443.2.2.4 Bể phản ứng kỵ khí đệm giãn nở - FBR, EBR 453.3 Hệ thống xử lý nước thải nhà máy bia Quy Nhơn 463.3.1 Thuyết minh quy trình 483.3.1.1 Tách rác thô, gom nước thải 483.3.1.2 Tách rác tinh và điều hòa cân bằng 483.3.1.3 Xử lý sinh học yếm khí( tương tự bể UASB) 493.3.1.4 Quá trình lắng sau xử lý yếm khí – bể trung gian 493.3.1.5 Bể xử lý sinh học hiếu khí theo mẻ (SBR) 503.3.1.6 Bể khử trùng 513.3.1.7 Lọc liên tục 513.3.1.8 Lọc thủy sinh 513.3.1.9 Bể nén bùn hiếu khí, và bể chứa bùn hiếu khí 513.3.1.10 Thiết bị ép bùn 523.4 Một số chế phẩm xử lý sinh học nước thải nhà máy bia 523.4.1 Chế phẩm EMIC 523.4.2 Chế phẩm Gem – P1 543.4.3 Chế phẩm Gem – K 553.4.4 Chế phẩm Gem – P 56PHẦN THỰC NGHIỆMCHƯƠNG 4: VẬT LIỆU VÀ PHƯƠNG PHÁP4.1 Mục đích 58 4.2 Vật liệu và phương pháp 584.2.1 Mẫu 584.2.1.1 Dụng cụ 584.2.1.2 Hóa chất 584.2.2 Phương pháp 594.2.2.1 Xác định DO 594.2.2.2 Xác định COD 604.2.2.3 Xác định BOD 604.2.2.4 Xác định Phosphat 614.2.2.5 Xác định Nitơ Kjeldahl (N hữu cơ, NH3, NH2) 624.3 Bố trí thí nghiệm 63CHƯƠNG 5: KẾT QUẢ VÀ NHẬN XÉT5.1 Kết quả xác định các thông số đầu vào 655.2 Kết quả thí nghiệm mẫu nước thải không bổ sung N, P 665.3 Kết quả thí nghiệm mẫu nước thải có bổ sung N, P 68Kết luận 69TÀI LIỆU THAM KHẢO

MỤC LỤC

PHẦN TỔNG QUAN

CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ CÔNG NGHIỆP SẢN XUẤT BIA

Trang

1.1 Ngành công nghiệp sản xuất bia tại Việt Nam 12

1.2 Quy trình cho sản xuất bia 12

1.2.1 Nguyên liệu cho sản xuất bia 13

1.2.1.1 Nguyên liệu chính 13

1.2.1.2 Phụ liệu 15

1.2.2 Quy trình sản xuất 15

1.2.2.1 Chuẩn bị nguyên liệu 16

1.2.2.2 Quá trình nấu và đường hóa 17

1.2.2.3 Lọc dịch đường, nấu hoa, lắng cặn 17

1.2.2.4 Quá trình lên men 17

1.2.2.5 Lọc bia 18

1.2.2.6 Bão hòa CO2 và chiết bia 18

1.3 Quy trình sản xuất của nhà máy bia Quy Nhơn 19

1.3.1 Chuẩn bị nguyên liệu 20

1.3.2 Quá trình đường hóa (nấu) 20

1.3.3 Quá trình lọc dịch đường 22

1.3.4 Quá trình đun sôi dịch đường với hoa houblon 22

1.3.5 Lắng trong 23

1.3.6 Làm lạnh nhanh 23

1.3.7 Quá trình lên men 23

1.3.7.1 Lên men chính 23

1.3.7.2 Lên men phụ 24

1.3.8 Lọc bia 24

1.3.9 Bão hòa CO2 và chiết bia 24

1.3.9.1 Bão hòa CO2 24

1.3.9.2 Chiết bia 24

1.3.10 Thanh trùng 24

CHƯƠNG 2: TỔNG QUAN VỀ NƯỚC THẢI NHÀ MÁY BIA

2.1 Tình trạng ô nhiễm từ ngành công nghiệp sản xuất bia hiện nay 26

2.2 Chất thải nhà máy sản xuất bia 28

2.2.1 Khí thải 28

2.2.2 Chất thải rắn 28

2.2.3 Nước thải 28

2.3 Đặc trưng của nước thải ở các nhà máy bia 29

2.4 Ảnh hưởng của nước thải nhà máy bia đến môi trường 31

2.5 Các chỉ tiêu cơ bản đánh giá chất lượng nước 31

2.5.1 Độ pH 31

2.5.2 Chất rắn lơ lửng(SS) 31

2.5.3 Độ đục 32

2.5.4 Oxi hòa tan (DO-Dissolved oxygen) 32

2.5.5 Chỉ số BOD (Nhu cầu oxy sinh hóa-Biochemical oxigen Demand) 32

2.5.6. Chỉ số COD (Nhu cầu oxy hóa học- Chemical oxigen Demand) 33

2.5.7. Các hợp chất của Nito trong nước thải 33

2.5.8. Các hợp chất của Phospho trong nước thải 33

2.6 Các giải pháp làm giảm thiểu lượng và tải lượng nước thải nhà máy bia 34

2.6.1 Tái sử dụng nước thải 34

2.6.2 Phân luồng nước thải sản xuất 34

2.7 Nước thỉa nhà máy bia Quy Nhơn 35

CHƯƠNG 3:TỔNG QUAN VỀ XỬ LÝ NƯỚC THẢI NHÀ MÁY BIA

3.1 Hệ vi sinh vật nước thải nhà máy bia 36

3.1.1 Hệ vi sinh vật trong nước thải nhà máy bia 36

3.1.2 Chuyển hóa vật chất của vi sinh vật trong nước thải nhà máy bia 37

3.2 Một số phương pháp xử lý nước thải nhà máy bia 39

3.2.1 Hệ thống hiếu khí 39

3.2.1.1 Bùn hoạt tính 40

3.2.1.2 Lọc sinh học 41

3.2.2 Hệ thống kỵ khí 42

3.2.2.1 Sinh học kỵ khí hai giai đoạn 43

3.2.2.2 Bể bùn kỵ khí dong chảy ngược – UASB 44

3.2.2.3 Lọc kỵ khí bám dính cố định 44

3.2.2.4 Bể phản ứng kỵ khí đệm giãn nở - FBR, EBR 45

3.3 Hệ thống xử lý nước thải nhà máy bia Quy Nhơn 46

3.3.1 Thuyết minh quy trình 48

3.3.1.1 Tách rác thô, gom nước thải 48

3.3.1.2 Tách rác tinh và điều hòa cân bằng 48

3.3.1.3 Xử lý sinh học yếm khí( tương tự bể UASB) 49

3.3.1.4 Quá trình lắng sau xử lý yếm khí – bể trung gian 49

3.3.1.5 Bể xử lý sinh học hiếu khí theo mẻ (SBR) 50

3.3.1.6 Bể khử trùng 51

3.3.1.7 Lọc liên tục 51

3.3.1.8 Lọc thủy sinh 51

3.3.1.9 Bể nén bùn hiếu khí, và bể chứa bùn hiếu khí 51

3.3.1.10 Thiết bị ép bùn 52

3.4 Một số chế phẩm xử lý sinh học nước thải nhà máy bia 52

3.4.1 Chế phẩm EMIC 52

3.4.2 Chế phẩm Gem – P1 54

3.4.3 Chế phẩm Gem – K 55

3.4.4 Chế phẩm Gem – P 56

PHẦN THỰC NGHIỆM

CHƯƠNG 4: VẬT LIỆU VÀ PHƯƠNG PHÁP

4.1 Mục đích 58

4.2 Vật liệu và phương pháp 58

4.2.1 Mẫu 58

4.2.1.1 Dụng cụ 58

4.2.1.2 Hóa chất 58

4.2.2 Phương pháp 59

4.2.2.1 Xác định DO 59

4.2.2.2 Xác định COD 60

4.2.2.3 Xác định BOD 60

4.2.2.4 Xác định Phosphat 61

4.2.2.5 Xác định Nitơ Kjeldahl (N hữu cơ, NH3, NH2) 62

4.3 Bố trí thí nghiệm 63

CHƯƠNG 5: KẾT QUẢ VÀ NHẬN XÉT

5.1 Kết quả xác định các thông số đầu vào 65

5.2 Kết quả thí nghiệm mẫu nước thải không bổ sung N, P 66

5.3 Kết quả thí nghiệm mẫu nước thải có bổ sung N, P 68

Kết luận 69

TÀI LIỆU THAM KHẢO

TÀI LIỆU LUẬN VĂN CÙNG DANH MỤC

TIN KHUYẾN MÃI

  • Thư viện tài liệu Phong Phú

    Hỗ trợ download nhiều Website

  • Nạp thẻ & Download nhanh

    Hỗ trợ nạp thẻ qua Momo & Zalo Pay

  • Nhận nhiều khuyến mãi

    Khi đăng ký & nạp thẻ ngay Hôm Nay

NẠP THẺ NGAY