Khóa luận Bước chuyển sang nền kinh tế tri thức của một số nước trên thế giới và kinh nghiệm đối với Việt Nam

MỤC LỤC Mục lục Danh mục chữ viết tắt Lời mở đầuCHƯƠNG I: KHÁI QUÁT VỀ NỀN KINH TẾ TRI THỨC 1 I. Quá trình hình thành nền kinh tế tri thức 11. Vai trò của tri thức đối với phát triển 12. Sự ra đời nền kinh tế tri thức trên thế giới 3II. Khái niệm và đặc trưng của nền kinh tế tri thức 61. Khái niệm nền kinh tế tri thức 62. Những đặc trưng chủ yếu của nền kinh tế tri thức. 82.1. Tri thức khoa học công nghệ và lao động kỹ năng cao là lực lượng sản xuất thứ nhất, là lợi thế phát triển. 82.2. Sản xuất công nghệ là loại hình sản xuất phát triển, tiêu biểu và tiên tiến nhất. 102.3. Nền kinh tế tri thức là nền kinh tế lấy toàn cầu làm thị trường. 112.4. Tốc độ biến đổi cao. 122.5. Xã hội tri thức thúc đẩy dân chủ hoá 132.6. Sáng tạo là động lực chủ yếu nhất thúc đẩy sự phát triển 13III. Những điều kiện cơ bản hình thành nền kinh tế tri thức. 141. Một nền kinh tế thị trường phát triển cao. 152. Hệ thống giáo dục-đào tạo phát triển, tạo ra nguồn nhân lực có chất lượng. 153. Cơ sở hạ tầng thông tin phát triển cao. 164. Một nhà nước pháp quyền dân chủ. 17IV. Xu hướng phát triển nền kinh tế tri thức trên thế giới trong thế kỷ XXI 18CHƯƠNG II: NỀN KINH TẾ TRI THỨC CỦA MỘT SỐ NƯỚC TRÊN THẾ GIỚI VÀ BÀI HỌC ĐỐI VỚI VIỆT NAM 21I. Sự ra đời và phát triển nền kinh tế tri thức của Mỹ. 211. Quan niệm của Mỹ về nền kinh tế tri thức 212. Tình hình phát triển nền kinh tế tri thức ở Mỹ 222.1. Quá trình ra đời và phát triển của nền kinh tế tri thức của Mỹ 222.1.1. Vai trò nổi bật của khu vực công nghệ thông tin 232.1.2. Những đổi mới trong khu vực tài chính 242.1.3 Sự biến đổi của mô hình sản xuất và kinh doanh 252.2. Một số đặc trưng chủ yếu của nền kinh tế tri thức ở Mỹ 292.2.1. Các ngành công nghệ cao, dịch vụ trở thành động lực tăng trưởng chính. 292.2.2. Nền kinh tế tri thức là nền kinh tế có xu hướng toàn cầu hoá mạnh 292.2.3. Nền kinh tế tri thức được quản lý và vận hành theo một cơ chế năng động 292.2.4. Lạm phát & thất nghiệp ở mức thấp 303. Vai trò của chính sách kinh tế vĩ mô 313.1. Đảm bảo nguồn tài chính 313.2. Đảm bảo nguồn nhân lực 31II. Nền KTTT của một số nước EU 321. Quan niệm của các nước EU về nền KTTT 322. Đánh giá quá trình chuyển sang nền KTTT của các nước EU 342.1. Cơ cấu ngành của nền kinh tế 342.2. Chất lượng nguồn nhân lực 352.3. Tiềm lực khoa học và công nghệ 362.4. Sự áp dụng công nghệ thông tin 382.5. Hội nhập kinh tế quốc tế 393. Những nhân tố tạo nên thành công trong quá trình chuyển sang nền KTTT của các nước EU 403.1. Những thuận lợi chung 403.2. Bước tiến trong tiến trình liên kết của EU 413.3. Các chính sách thúc đẩy R&D của EU 424. Nguồn gốc của những hạn chế hiện nay. 434.1. Cơ sở hạ tầng thông tin còn một số bất cập 434.2. Sự yếu kém cơ cấu của nền kinh tế 444.3. Sự phân đoạn của thị trường. 445. Một số chính sách nhằm xây dựng thành công nền kinh tế tri thức ở các nước EU 455.1. Thúc đẩy R&D 455.2. Phát triển công nghệ thông tin 455.3. Tăng cường liên kết toàn diện trong Liên Minh Châu Âu 465.4. Tăng cường đầu tư vào con người 465.5. Bảo đảm sự phát triển bền vững 47III. Nền kinh tế tri thức của Nhật Bản 471. Thực trạng nền kinh tế tri thức ở Nhật Bản 472. Một số nhân tố tác động đến việc hình thành nền kinh tế tri thức ở Nhật Bản 502.1. Chậm đổi mới tư duy 502.2. Chưa đầu tư thích đáng vào công nghệ cao, trong đó có công nghệ IT 512.2. Những tồn tại trong phát triển nguồn nhân lực 522.3. Chậm tự do nền kinh tế 533. Một số chính sách nhằm tạo dựng nền kinh tế tri thức ở Nhật Bản 553.1. Đổi mới tư duy và tiến hành cải cách kinh tế 553.2. Đẩy mạnh đầu tư vào nghiên cứu khoa học và công nghệ 563.3. Phát triển nguồn nhân lực 57IV. Nền KTTT ở Trung Quốc 581. Quan niệm của Trung Quốc về nền kinh tế tri thức 582. Các vấn đề đặt ra đối với việc xây dựng nền kinh tế tri thức ở Trung Quốc 592.1. Tri thức hoá các ngành truyền thống 592.2. Phát triển nhanh và bền vững 602.3. Giáo dục và nhân tài 612.4. Chính phủ đối với sự nghiệp phát triển kinh tế tri thức 613. Một số chính sách nhằm xây dựng thành công nền kinh tế tri thức 613.1. Phát triển các ngành kỹ thuật cao 613.1.1. Hiện trạng các ngành kỹ thuật cao ở Trung Quốc 623.1.2. Chiến lược phát triển ngành nghề kỹ thuật cao 623.2. Phát triển công nghiệp kỹ thuật thông tin làm ngành công nghiệp chiến lược 653.2.1. Tình hình phát triển công nghiệp kỹ thuật thông tin 653.2.2. Chiến lược phát triển 66V. Nền kinh tế tri thức của Malaixia. 681. Cơ sở để Malaixia xây dựng chiến lược phát triển kinh tế tri thức 662. Chiến lược phát triển kinh tế tri thức và các bước triển khai. 682.1. Chiến lược phát triển tổng thể. 692.1.1 Tăng cường phát triển công nghệ thông tin, xây dựng cơ sở hạ tầng cho nền kinh tế tri thức. 702.1.2 Phát triển siêu hành lang truyền thông đa phương tiện, quy hoạch công viên kỹ thuật cao. 702.1.3 Từng bước tin học hoá, mạng hoá và mô hình hoá ngành dịch vụ. 702.2. Các bước triển khai. 712.2.1. Chương trình xúc tiến nghiên cứu và triển khai tổng thể. 722.2.2. Chương trình công nghệ thông tin quốc gia. 742.2.3. Siêu hành lang truyền thông đa phương tiện 742.2.4. Năm mũi đột phá trong lĩnh vực điện tử. 743. Một số hạn chế trong việc thực thi chiến lược phát triển kinh tế tri thức. 75V.Kinh nghiệm đối với Việt Nam 761. Đổi mới tư duy kinh tế 772. Phát triển công nghệ thông tin 783. Phát triển nguồn nhân lực 79CHƯƠNG III: GIẢI PHÁP ĐỂ XÂY DỰNG THÀNH CÔNG NỀN KTTT Ở VIỆT NAM 81I. Quan điểm của Đảng và Nhà nước Việt Nam 81II. Thời cơ và thách thức 821. Thời cơ 822. Thách thức 84III. Giải pháp 861. Tiếp tục đổi mới quản lý xã hội. 882. Xây dựng kết cấu hạ tầng công nghệ – thông tin hiện đại 903. Đầu tư vào giáo dục - đào tạo để phát triển nguồn nhân lực 933.1. Định hướng phát triển giáo dục và đào tạo gắn với nhu cầu về tri thức. 933.2. Những chính sách và biện pháp phát triển giáo dục và đào tạo 934. Tăng cường hệ thống đổi mới quốc gia để sử dụng có hiệu quả tri thức phục vụ phát triển 98Kết luận Tài liệu tham khảo

MỤC LỤC

Mục lục

Danh mục chữ viết tắt

Lời mở đầu

CHƯƠNG I: KHÁI QUÁT VỀ NỀN KINH TẾ TRI THỨC 1

I. Quá trình hình thành nền kinh tế tri thức 1

1. Vai trò của tri thức đối với phát triển 1

2. Sự ra đời nền kinh tế tri thức trên thế giới 3

II. Khái niệm và đặc trưng của nền kinh tế tri thức 6

1. Khái niệm nền kinh tế tri thức 6

2. Những đặc trưng chủ yếu của nền kinh tế tri thức. 8

2.1. Tri thức khoa học công nghệ và lao động kỹ năng cao là lực lượng sản

xuất thứ nhất, là lợi thế phát triển. 8

2.2. Sản xuất công nghệ là loại hình sản xuất phát triển, tiêu biểu và tiên tiến

nhất. 10

2.3. Nền kinh tế tri thức là nền kinh tế lấy toàn cầu làm thị trường. 11

2.4. Tốc độ biến đổi cao. 12

2.5. Xã hội tri thức thúc đẩy dân chủ hoá 13

2.6. Sáng tạo là động lực chủ yếu nhất thúc đẩy sự phát triển 13

III. Những điều kiện cơ bản hình thành nền kinh tế tri thức. 14

1. Một nền kinh tế thị trường phát triển cao. 15

2. Hệ thống giáo dục-đào tạo phát triển, tạo ra nguồn nhân lực có chất lượng. 15

3. Cơ sở hạ tầng thông tin phát triển cao. 16

4. Một nhà nước pháp quyền dân chủ. 17

IV. Xu hướng phát triển nền kinh tế tri thức trên thế giới trong thế kỷ XXI 18

CHƯƠNG II: NỀN KINH TẾ TRI THỨC CỦA MỘT SỐ NƯỚC TRÊN THẾ GIỚI VÀ BÀI HỌC ĐỐI VỚI VIỆT NAM 21

I. Sự ra đời và phát triển nền kinh tế tri thức của Mỹ. 21

1. Quan niệm của Mỹ về nền kinh tế tri thức 21

2. Tình hình phát triển nền kinh tế tri thức ở Mỹ 22

2.1. Quá trình ra đời và phát triển của nền kinh tế tri thức của Mỹ 22

2.1.1. Vai trò nổi bật của khu vực công nghệ thông tin 23

2.1.2. Những đổi mới trong khu vực tài chính 24

2.1.3 Sự biến đổi của mô hình sản xuất và kinh doanh 25

2.2. Một số đặc trưng chủ yếu của nền kinh tế tri thức ở Mỹ 29

2.2.1. Các ngành công nghệ cao, dịch vụ trở thành động lực tăng trưởng chính. 29

2.2.2. Nền kinh tế tri thức là nền kinh tế có xu hướng toàn cầu hoá mạnh 29

2.2.3. Nền kinh tế tri thức được quản lý và vận hành theo một cơ chế năng động 29

2.2.4. Lạm phát & thất nghiệp ở mức thấp 30

3. Vai trò của chính sách kinh tế vĩ mô 31

3.1. Đảm bảo nguồn tài chính 31

3.2. Đảm bảo nguồn nhân lực 31

II. Nền KTTT của một số nước EU 32

1. Quan niệm của các nước EU về nền KTTT 32

2. Đánh giá quá trình chuyển sang nền KTTT của các nước EU 34

2.1. Cơ cấu ngành của nền kinh tế 34

2.2. Chất lượng nguồn nhân lực 35

2.3. Tiềm lực khoa học và công nghệ 36

2.4. Sự áp dụng công nghệ thông tin 38

2.5. Hội nhập kinh tế quốc tế 39

3. Những nhân tố tạo nên thành công trong quá trình chuyển sang nền KTTT của các nước EU 40

3.1. Những thuận lợi chung 40

3.2. Bước tiến trong tiến trình liên kết của EU 41

3.3. Các chính sách thúc đẩy R&D của EU 42

4. Nguồn gốc của những hạn chế hiện nay. 43

4.1. Cơ sở hạ tầng thông tin còn một số bất cập 43

4.2. Sự yếu kém cơ cấu của nền kinh tế 44

4.3. Sự phân đoạn của thị trường. 44

5. Một số chính sách nhằm xây dựng thành công nền kinh tế tri thức ở các nước

EU 45

5.1. Thúc đẩy R&D 45

5.2. Phát triển công nghệ thông tin 45

5.3. Tăng cường liên kết toàn diện trong Liên Minh Châu Âu 46

5.4. Tăng cường đầu tư vào con người 46

5.5. Bảo đảm sự phát triển bền vững 47

III. Nền kinh tế tri thức của Nhật Bản 47

1. Thực trạng nền kinh tế tri thức ở Nhật Bản 47

2. Một số nhân tố tác động đến việc hình thành nền kinh tế tri thức ở Nhật Bản 50

2.1. Chậm đổi mới tư duy 50

2.2. Chưa đầu tư thích đáng vào công nghệ cao, trong đó có công nghệ IT 51

2.2. Những tồn tại trong phát triển nguồn nhân lực 52

2.3. Chậm tự do nền kinh tế 53

3. Một số chính sách nhằm tạo dựng nền kinh tế tri thức ở Nhật Bản 55

3.1. Đổi mới tư duy và tiến hành cải cách kinh tế 55

3.2. Đẩy mạnh đầu tư vào nghiên cứu khoa học và công nghệ 56

3.3. Phát triển nguồn nhân lực 57

IV. Nền KTTT ở Trung Quốc 58

1. Quan niệm của Trung Quốc về nền kinh tế tri thức 58

2. Các vấn đề đặt ra đối với việc xây dựng nền kinh tế tri thức ở Trung Quốc 59

2.1. Tri thức hoá các ngành truyền thống 59

2.2. Phát triển nhanh và bền vững 60

2.3. Giáo dục và nhân tài 61

2.4. Chính phủ đối với sự nghiệp phát triển kinh tế tri thức 61

3. Một số chính sách nhằm xây dựng thành công nền kinh tế tri thức 61

3.1. Phát triển các ngành kỹ thuật cao 61

3.1.1. Hiện trạng các ngành kỹ thuật cao ở Trung Quốc 62

3.1.2. Chiến lược phát triển ngành nghề kỹ thuật cao 62

3.2. Phát triển công nghiệp kỹ thuật thông tin làm ngành công nghiệp chiến

lược 65

3.2.1. Tình hình phát triển công nghiệp kỹ thuật thông tin 65

3.2.2. Chiến lược phát triển 66

V. Nền kinh tế tri thức của Malaixia. 68

1. Cơ sở để Malaixia xây dựng chiến lược phát triển kinh tế tri thức 66

2. Chiến lược phát triển kinh tế tri thức và các bước triển khai. 68

2.1. Chiến lược phát triển tổng thể. 69

2.1.1 Tăng cường phát triển công nghệ thông tin, xây dựng cơ sở hạ tầng cho nền kinh tế tri thức. 70

2.1.2 Phát triển siêu hành lang truyền thông đa phương tiện, quy hoạch công viên kỹ thuật cao. 70

2.1.3 Từng bước tin học hoá, mạng hoá và mô hình hoá ngành dịch vụ. 70

2.2. Các bước triển khai. 71

2.2.1. Chương trình xúc tiến nghiên cứu và triển khai tổng thể. 72

2.2.2. Chương trình công nghệ thông tin quốc gia. 74

2.2.3. Siêu hành lang truyền thông đa phương tiện 74

2.2.4. Năm mũi đột phá trong lĩnh vực điện tử. 74

3. Một số hạn chế trong việc thực thi chiến lược phát triển kinh tế tri thức. 75

V.Kinh nghiệm đối với Việt Nam 76

1. Đổi mới tư duy kinh tế 77

2. Phát triển công nghệ thông tin 78

3. Phát triển nguồn nhân lực 79

CHƯƠNG III: GIẢI PHÁP ĐỂ XÂY DỰNG THÀNH CÔNG NỀN KTTT Ở

VIỆT NAM 81

I. Quan điểm của Đảng và Nhà nước Việt Nam 81

II. Thời cơ và thách thức 82

1. Thời cơ 82

2. Thách thức 84

III. Giải pháp 86

1. Tiếp tục đổi mới quản lý xã hội. 88

2. Xây dựng kết cấu hạ tầng công nghệ – thông tin hiện đại 90

3. Đầu tư vào giáo dục - đào tạo để phát triển nguồn nhân lực 93

3.1. Định hướng phát triển giáo dục và đào tạo gắn với nhu cầu về tri thức. 93

3.2. Những chính sách và biện pháp phát triển giáo dục và đào tạo 93

4. Tăng cường hệ thống đổi mới quốc gia để sử dụng có hiệu quả tri thức

phục vụ phát triển 98

Kết luận

Tài liệu tham khảo

TÀI LIỆU LUẬN VĂN CÙNG DANH MỤC

TIN KHUYẾN MÃI

  • Thư viện tài liệu Phong Phú

    Hỗ trợ download nhiều Website

  • Nạp thẻ & Download nhanh

    Hỗ trợ nạp thẻ qua Momo & Zalo Pay

  • Nhận nhiều khuyến mãi

    Khi đăng ký & nạp thẻ ngay Hôm Nay

NẠP THẺ NGAY