Giáo trình Lập trình C căn bản - HanoiAptech

MỤC LỤCBÀI 1 : NGÔN NGỮLẬP TRÌNH & PHƯƠNG PHÁP LẬP TRÌNH. 71.1 Mục tiêu. 71.2 Lý thuyết. 71.2.1 Ngôn ngữlập trình (Programming Language). 71.2.1.1 Thuật giải (Algorithm). 71.2.1.2 Chương trình (Program). 71.2.1.3 Ngôn ngữlập trình (Programming language). 81.2.2 Các bước lập trình. 81.2.3 Kỹthuật lập trình. 81.2.3.1 I-P-O Cycle (Input-Pprocess-Output Cycle) (Quy trình nhập-xửlý-xuất). 81.2.3.2 Sửdụng lưu đồ(Flowchart). 9BÀI 2 : LÀM QUEN LẬP TRÌNH C QUA CÁC VÍ DỤ ĐƠN GIẢN. 122.1 Mục tiêu.122.2 Nội dung.122.2.1 Khởi động và thoát BorlandC. 122.2.1.1 Khởi động. 122.2.1.2 Thoát. 132.2.2 Các ví dụ đơn giản. 132.2.2.1 Ví dụ1. 132.2.2.2 Ví dụ2. 152.2.2.3 Ví dụ3. 162.2.2.4 Ví dụ4. 16BÀI 3 : CÁC THÀNH PHẦN TRONG NGÔN NGỮC. 183.1 Mục tiêu.183.2 Nội dung.183.2.1 Từkhóa. 183.2.2 Tên. 183.2.3 Kiểu dữliệu. 183.2.4 Ghi chú. 193.2.5 Khai báo biến. 193.2.5.1 Tên biến. 193.2.5.2 Khai báo biến. 193.2.5.3 Vừa khai báo vừa khởi gán. 203.2.5.4 Phạm vi của biến. 20BÀI 4 : NHẬP / XUẤT DỮLIỆU. 21 U4.1 Mục tiêu.214.2 Nội dung.21 4.2.1 Hàm printf. 214.2.2 Hàm scanf. 244.3 Bài tập. 25BÀI 5 : CẤU TRÚC RẼNHÁNH CÓ ĐIỀU KIỆN. 265.1 Mục tiêu.265.2 Nội dung.265.2.1 Lệnh và khối lệnh. 265.2.1.1 Lệnh. 265.2.1.2 Khối lệnh. 265.2.2 Lệnh if. 265.2.2.1 Dạng 1 (if thiếu). 265.2.2.2 Dạng 2 (if đ ủ). 305.2.2.3 Cấu trúc else if. 335.2.2.4 Cấu trúc if lồng. 375.2.3 Lệnh switch. 415.2.3.1 Cấu trúc switch case (switch thiếu). 415.2.3.2 Cấu trúc switch case default (switch đủ). 445.2.3.3 Cấu trúc switch lồng. 465.3 Bài tập. 485.3.1 Sửdụng lệnh if. 485.3.2 Sửdụng lệnh switch. 495.4 Bài tập làm thêm. 49BÀI 6 : CẤU TRÚC VÒNG LẶP. 516.1 Mục tiêu.516.2 Nội dung.516.2.1 Lệnh for. 516.2.2 Lệnh break. 566.2.3 Lệnh continue. 566.2.4 Lệnh while. 566.2.5 Lệnh do while. 586.2.6 Vòng lặp lồng nhau. 606.2.7 So sánh sựkhác nhau của các vòng lặp. 616.3 Bài tập. 62BÀI 7 : HÀM. 657.1 Mục tiêu.657.2 Nội dung.657.2.1 Các ví dụvềhàm. 657.2.2 Tham sốdạng tham biến và tham trị. 687.2.3 Sửdụng biến toàn cục. 697.2.4 Dùng dẫn hướng #define. 717.3 Bài tập. 71BÀI 8 : MẢNG VÀ CHUỖI. 728.1 Mục tiêu.728.2 Nội dung.728.2.1 Mảng. 728.2.1.1 Cách khai báo mảng. 728.2.1.2 Tham chiếu đến từng phần tửmảng. 728.2.1.3 Nhập dữliệu cho mảng. 738.2.1.4 Đọc dữliệu từmảng. 738.2.1.5 Sửdụng biến kiểu khác. 748.2.1.6 Kỹthuật Sentinal. 748.2.1.7 Khởi tạo mảng. 758.2.1.8 Khởi tạo mảng không bao hàm kích thước. 768.2.1.9 Mảng nhiều chiều. 768.2.1.10 Tham chiếu đến từng phần tửmảng 2 chiều. 768.2.1.11 Nhập dữliệu cho mảng 2 chiều. 778.2.1.12 Đọc dữliệu từmảng 2 chiều. 778.2.1.13 Sửdụng biến kiểu khác trong mảng 2 chiều. 788.2.1.14 Khởi tạo mảng 2 chiều. 788.2.1.15 Dùng mảng 1 chiều làm tham sốcho hàm. 798.2.1.16 Dùng mảng 2 chiều làm tham sốcho hàm. 828.2.2 Chuỗi. 848.2.2.1 Cách khai báo chuỗi. 848.2.2.2 Hàm nhập (gets), xuất (puts) chuỗi. 858.2.2.3 Khởi tạo chuỗi. 868.2.2.4 Mảng chuỗi. 868.3 Bài tập. 87BÀI 9 : CON TRỎ. 909.1 Mục tiêu.909.2 Nội dung.909.2.1 Con trỏ?. 909.2.2 Khái báo biến con trỏ. 909.2.3 Truyền địa chỉsang hàm. 919.2.4 Con trỏvà mảng. 929.2.5 Con trỏtrỏ đến mảng trong hàm. 929.2.6 Con trỏvà chuỗi. 939.2.7 Khởi tạo mảng con trỏtrỏ đến chuỗi. 949.2.8 Xửlý con trỏtrỏ đến chuỗi. 959.2.9 Con trỏtrỏ đến con trỏ. 979.3 Bài tập. 98BÀI 10 : CÁC KIỂU DỮLIỆU TỰTẠO. 9910.1 Mục tiêu.9910.2 Nội dung.9910.2.1 Structure. 9910.2.1.1 Khai báo kiểu structure. 9910.2.1.2 Cách khai báo biến có kiểu structure. 9910.2.1.3 Tham chiếu các phần tửtrong structure. 9910.2.1.4 Khởi tạo structure. 10110.2.1.5 Structure lồng nhau. 10210.2.1.6 Truyền structure sang hàm. 10310.2.2 Enum. 10510.2.2.1 Định nghĩa kiểu enum. 10510.2.2.2 Cách khai báo biến có kiểu enum. 10610.2.2.3 Sửdụng enum trong chương trình. 10610.3 Bài tập. 108BÀI 11 : TẬP TIN. 10911.1 Mục tiêu. 10911.2 Nội dung. 10911.2.1 Ví dụghi, đọc sốnguyên. 10911.2.2 Ghi, đọc mảng. 11011.2.3 Ghi, đọc structure. 11111.2.4 Các mode khác đểmởtập tin. 11211.2.5 Một sốhàm thao tác trên file khác. 11211.3 Bài tập. 113BÀI 12 : ĐỆQUY. 11412.1 Mục tiêu. 11412.2 Nội dung. 11412.3 Bài tập. 117BÀI 13 : TRÌNH SOẠN THẢO CỦA BORLAND C. 11813.1 Mởtập tin soạn thảo mới. 11813.2 Lưu tập tin. 11813.2.1 Nếu là tập tin soạn thảo mới chưa lưu. 11813.2.2 Nếu là tập tin đã lưu ít nhất 1 lần hoặc được mởbằng lệnh Open:. 11813.3 Mởtập tin. 11913.4 Các phím, tổhợp phím thường dùng. 11913.4.1 Các phím di chuyển con trỏ. 11913.4.2 Các phím thao tác trên khối. 12013.4.3 Các thao tác xóa. 12013.4.4 Các thao tác copy, di chuyển. 12013.4.5 Các thao tác khác. 12013.5 Ghi một khối ra đĩa. 12113.6 Chèn nội dung file từ đĩa vào vịtrí con trỏ. 12113.7 Tìm kiếm văn bản trong nội dung soạn thảo. 12113.8 Tìm và thay thếvăn bản trong nội dung soạn thảo. 12113.9 Sửa lỗi cú pháp. 12213.10 Chạy từng bước. 12213.11 Sửdụng Help (Giúp đỡ). 122BÀI 14 : CÁC HỆ ĐẾM. 12414.1 Khái niệm. 12414.2 Quy tắc.12414.3 Chuyển đổi giữa các hệ. 12514.3.1 Chuyển đổi giữa hệ2 và hệ10. 12514.3.2 Chuyển đổi giữa hệ8 và hệ10. 12614.3.3 Chuyển đổi giữa hệ16 và hệ10. 12614.3.4 Chuyển đổi giữa hệ2 và hệ16. 127BÀI 15 : BIỂU THỨC VÀ PHÉP TOÁN. 12815.1 Biểu thức. 12815.2 Phép toán. 12815.2.1 Phép toán sốhọc. 12815.2.2 Phép quan hệ. 12815.2.3 Phép toán luận lý. 12915.2.4 Phép toán trên bit (bitwise). 12915.2.5 Các phép toán khác. 13015.2.6 Độ ưu tiên của các phép toán. 13015.3 Bài tập. 130BÀI 16 : MỘT SỐHÀM CHUẨN THƯỜNG DÙNG . 13216.1 Các hàm chuyển đổi dữliệu. 13216.1.1 atof. 13216.1.2 atoi. 13216.1.3 itoa. 13216.1.4 tolower. 132HanoiAptech Computer Education Center Thanghv Giáo trình Lập trình C căn bản Trang 6 16.1.5 toupper. 13216.2 Các hàm xửlý chuỗi ký tự. 13316.2.1 strcat.13316.2.2 strcpy. 13316.2.3 strcmp. 13316.2.4 strcmpi. 13316.2.5 strlwr. 13316.2.6 strupr. 13316.2.7 strlen.13416.3 Các hàm toán học. 13416.3.1 abs. 13416.3.2 labs. 13416.3.3 rand. 13416.3.4 random. 13416.3.5 pow. 13416.3.6 sqrt. 13416.4 Các hàm xửlý file. 13516.4.1 rewind. 13516.4.2 ftell. 13516.4.3 fseek. 135

MỤC LỤC

BÀI 1 : NGÔN NGỮLẬP TRÌNH & PHƯƠNG PHÁP LẬP TRÌNH. 7

1.1 Mục tiêu. 7

1.2 Lý thuyết. 7

1.2.1 Ngôn ngữlập trình (Programming Language). 7

1.2.1.1 Thuật giải (Algorithm). 7

1.2.1.2 Chương trình (Program). 7

1.2.1.3 Ngôn ngữlập trình (Programming language). 8

1.2.2 Các bước lập trình. 8

1.2.3 Kỹthuật lập trình. 8

1.2.3.1 I-P-O Cycle (Input-Pprocess-Output Cycle) (Quy trình nhập-xửlý-xuất). 8

1.2.3.2 Sửdụng lưu đồ(Flowchart). 9

BÀI 2 : LÀM QUEN LẬP TRÌNH C QUA CÁC VÍ DỤ ĐƠN GIẢN. 12

2.1 Mục tiêu.12

2.2 Nội dung.12

2.2.1 Khởi động và thoát BorlandC. 12

2.2.1.1 Khởi động. 12

2.2.1.2 Thoát. 13

2.2.2 Các ví dụ đơn giản. 13

2.2.2.1 Ví dụ1. 13

2.2.2.2 Ví dụ2. 15

2.2.2.3 Ví dụ3. 16

2.2.2.4 Ví dụ4. 16

BÀI 3 : CÁC THÀNH PHẦN TRONG NGÔN NGỮC. 18

3.1 Mục tiêu.18

3.2 Nội dung.18

3.2.1 Từkhóa. 18

3.2.2 Tên. 18

3.2.3 Kiểu dữliệu. 18

3.2.4 Ghi chú. 19

3.2.5 Khai báo biến. 19

3.2.5.1 Tên biến. 19

3.2.5.2 Khai báo biến. 19

3.2.5.3 Vừa khai báo vừa khởi gán. 20

3.2.5.4 Phạm vi của biến. 20

BÀI 4 : NHẬP / XUẤT DỮLIỆU. 21 U

4.1 Mục tiêu.21

4.2 Nội dung.21

4.2.1 Hàm printf. 21

4.2.2 Hàm scanf. 24

4.3 Bài tập. 25

BÀI 5 : CẤU TRÚC RẼNHÁNH CÓ ĐIỀU KIỆN. 26

5.1 Mục tiêu.26

5.2 Nội dung.26

5.2.1 Lệnh và khối lệnh. 26

5.2.1.1 Lệnh. 26

5.2.1.2 Khối lệnh. 26

5.2.2 Lệnh if. 26

5.2.2.1 Dạng 1 (if thiếu). 26

5.2.2.2 Dạng 2 (if đ ủ). 30

5.2.2.3 Cấu trúc else if. 33

5.2.2.4 Cấu trúc if lồng. 37

5.2.3 Lệnh switch. 41

5.2.3.1 Cấu trúc switch case (switch thiếu). 41

5.2.3.2 Cấu trúc switch case default (switch đủ). 44

5.2.3.3 Cấu trúc switch lồng. 46

5.3 Bài tập. 48

5.3.1 Sửdụng lệnh if. 48

5.3.2 Sửdụng lệnh switch. 49

5.4 Bài tập làm thêm. 49

BÀI 6 : CẤU TRÚC VÒNG LẶP. 51

6.1 Mục tiêu.51

6.2 Nội dung.51

6.2.1 Lệnh for. 51

6.2.2 Lệnh break. 56

6.2.3 Lệnh continue. 56

6.2.4 Lệnh while. 56

6.2.5 Lệnh do while. 58

6.2.6 Vòng lặp lồng nhau. 60

6.2.7 So sánh sựkhác nhau của các vòng lặp. 61

6.3 Bài tập. 62

BÀI 7 : HÀM. 65

7.1 Mục tiêu.65

7.2 Nội dung.65

7.2.1 Các ví dụvềhàm. 65

7.2.2 Tham sốdạng tham biến và tham trị. 68

7.2.3 Sửdụng biến toàn cục. 69

7.2.4 Dùng dẫn hướng #define. 71

7.3 Bài tập. 71

BÀI 8 : MẢNG VÀ CHUỖI. 72

8.1 Mục tiêu.72

8.2 Nội dung.72

8.2.1 Mảng. 72

8.2.1.1 Cách khai báo mảng. 72

8.2.1.2 Tham chiếu đến từng phần tửmảng. 72

8.2.1.3 Nhập dữliệu cho mảng. 73

8.2.1.4 Đọc dữliệu từmảng. 73

8.2.1.5 Sửdụng biến kiểu khác. 74

8.2.1.6 Kỹthuật Sentinal. 74

8.2.1.7 Khởi tạo mảng. 75

8.2.1.8 Khởi tạo mảng không bao hàm kích thước. 76

8.2.1.9 Mảng nhiều chiều. 76

8.2.1.10 Tham chiếu đến từng phần tửmảng 2 chiều. 76

8.2.1.11 Nhập dữliệu cho mảng 2 chiều. 77

8.2.1.12 Đọc dữliệu từmảng 2 chiều. 77

8.2.1.13 Sửdụng biến kiểu khác trong mảng 2 chiều. 78

8.2.1.14 Khởi tạo mảng 2 chiều. 78

8.2.1.15 Dùng mảng 1 chiều làm tham sốcho hàm. 79

8.2.1.16 Dùng mảng 2 chiều làm tham sốcho hàm. 82

8.2.2 Chuỗi. 84

8.2.2.1 Cách khai báo chuỗi. 84

8.2.2.2 Hàm nhập (gets), xuất (puts) chuỗi. 85

8.2.2.3 Khởi tạo chuỗi. 86

8.2.2.4 Mảng chuỗi. 86

8.3 Bài tập. 87

BÀI 9 : CON TRỎ. 90

9.1 Mục tiêu.90

9.2 Nội dung.90

9.2.1 Con trỏ?. 90

9.2.2 Khái báo biến con trỏ. 90

9.2.3 Truyền địa chỉsang hàm. 91

9.2.4 Con trỏvà mảng. 92

9.2.5 Con trỏtrỏ đến mảng trong hàm. 92

9.2.6 Con trỏvà chuỗi. 93

9.2.7 Khởi tạo mảng con trỏtrỏ đến chuỗi. 94

9.2.8 Xửlý con trỏtrỏ đến chuỗi. 95

9.2.9 Con trỏtrỏ đến con trỏ. 97

9.3 Bài tập. 98

BÀI 10 : CÁC KIỂU DỮLIỆU TỰTẠO. 99

10.1 Mục tiêu.99

10.2 Nội dung.99

10.2.1 Structure. 99

10.2.1.1 Khai báo kiểu structure. 99

10.2.1.2 Cách khai báo biến có kiểu structure. 99

10.2.1.3 Tham chiếu các phần tửtrong structure. 99

10.2.1.4 Khởi tạo structure. 101

10.2.1.5 Structure lồng nhau. 102

10.2.1.6 Truyền structure sang hàm. 103

10.2.2 Enum. 105

10.2.2.1 Định nghĩa kiểu enum. 105

10.2.2.2 Cách khai báo biến có kiểu enum. 106

10.2.2.3 Sửdụng enum trong chương trình. 106

10.3 Bài tập. 108

BÀI 11 : TẬP TIN. 109

11.1 Mục tiêu. 109

11.2 Nội dung. 109

11.2.1 Ví dụghi, đọc sốnguyên. 109

11.2.2 Ghi, đọc mảng. 110

11.2.3 Ghi, đọc structure. 111

11.2.4 Các mode khác đểmởtập tin. 112

11.2.5 Một sốhàm thao tác trên file khác. 112

11.3 Bài tập. 113

BÀI 12 : ĐỆQUY. 114

12.1 Mục tiêu. 114

12.2 Nội dung. 114

12.3 Bài tập. 117

BÀI 13 : TRÌNH SOẠN THẢO CỦA BORLAND C. 118

13.1 Mởtập tin soạn thảo mới. 118

13.2 Lưu tập tin. 118

13.2.1 Nếu là tập tin soạn thảo mới chưa lưu. 118

13.2.2 Nếu là tập tin đã lưu ít nhất 1 lần hoặc được mởbằng lệnh Open:. 118

13.3 Mởtập tin. 119

13.4 Các phím, tổhợp phím thường dùng. 119

13.4.1 Các phím di chuyển con trỏ. 119

13.4.2 Các phím thao tác trên khối. 120

13.4.3 Các thao tác xóa. 120

13.4.4 Các thao tác copy, di chuyển. 120

13.4.5 Các thao tác khác. 120

13.5 Ghi một khối ra đĩa. 121

13.6 Chèn nội dung file từ đĩa vào vịtrí con trỏ. 121

13.7 Tìm kiếm văn bản trong nội dung soạn thảo. 121

13.8 Tìm và thay thếvăn bản trong nội dung soạn thảo. 121

13.9 Sửa lỗi cú pháp. 122

13.10 Chạy từng bước. 122

13.11 Sửdụng Help (Giúp đỡ). 122

BÀI 14 : CÁC HỆ ĐẾM. 124

14.1 Khái niệm. 124

14.2 Quy tắc.124

14.3 Chuyển đổi giữa các hệ. 125

14.3.1 Chuyển đổi giữa hệ2 và hệ10. 125

14.3.2 Chuyển đổi giữa hệ8 và hệ10. 126

14.3.3 Chuyển đổi giữa hệ16 và hệ10. 126

14.3.4 Chuyển đổi giữa hệ2 và hệ16. 127

BÀI 15 : BIỂU THỨC VÀ PHÉP TOÁN. 128

15.1 Biểu thức. 128

15.2 Phép toán. 128

15.2.1 Phép toán sốhọc. 128

15.2.2 Phép quan hệ. 128

15.2.3 Phép toán luận lý. 129

15.2.4 Phép toán trên bit (bitwise). 129

15.2.5 Các phép toán khác. 130

15.2.6 Độ ưu tiên của các phép toán. 130

15.3 Bài tập. 130

BÀI 16 : MỘT SỐHÀM CHUẨN THƯỜNG DÙNG . 132

16.1 Các hàm chuyển đổi dữliệu. 132

16.1.1 atof. 132

16.1.2 atoi. 132

16.1.3 itoa. 132

16.1.4 tolower. 132

HanoiAptech Computer Education Center Thanghv

Giáo trình Lập trình C căn bản Trang 6

16.1.5 toupper. 132

16.2 Các hàm xửlý chuỗi ký tự. 133

16.2.1 strcat.133

16.2.2 strcpy. 133

16.2.3 strcmp. 133

16.2.4 strcmpi. 133

16.2.5 strlwr. 133

16.2.6 strupr. 133

16.2.7 strlen.134

16.3 Các hàm toán học. 134

16.3.1 abs. 134

16.3.2 labs. 134

16.3.3 rand. 134

16.3.4 random. 134

16.3.5 pow. 134

16.3.6 sqrt. 134

16.4 Các hàm xửlý file. 135

16.4.1 rewind. 135

16.4.2 ftell. 135

16.4.3 fseek. 135

TÀI LIỆU LUẬN VĂN CÙNG DANH MỤC

TIN KHUYẾN MÃI

  • Thư viện tài liệu Phong Phú

    Hỗ trợ download nhiều Website

  • Nạp thẻ & Download nhanh

    Hỗ trợ nạp thẻ qua Momo & Zalo Pay

  • Nhận nhiều khuyến mãi

    Khi đăng ký & nạp thẻ ngay Hôm Nay

NẠP THẺ NGAY