Đồ án Thiết kế và xây dựng trạm xử lý nước cấp cho nhu cầu dùng nước đến năm 2020 của người dân xã La Ngà

MỤC LỤCLỜI GIỚI THIỆU 1CHƯƠNG I: MỞ ĐẦU 21.1 ĐẶT VẤN ĐỀ 21.2 MỤC TIÊU CỦA ĐỒ ÁN 21.3 NỘI DUNG CỦA ĐỒ ÁN 3CHƯƠNG II: TỔNG QUAN VỀ KHU VỰC THIẾT KẾ 3I ĐIỀU KIỆN ĐỊA PHƯƠNG 4II. ĐIỀU KIỆN KINH TẾ XÃ HỘI 5 2.1 Hoạt động kinh tế 5 2.2 Giáo dục – y tế - văn hóa thể thao 8CHƯƠNG III: XÁC ĐỊNH LƯU LƯỢNG NƯỚC CẤP,LỰA CHỌN NGUỒN NƯỚC CẤP 8I – QUY MÔ CÔNG SUẤT 91. Lưu lượng nước cấp cho ăn uống sinh hoạt 92. Lưu lượng nước cấp cho công nghiệp tập trung 94. Lưu lượng nước tưới đường, tưới cây 115. Lưu lượng nước cấp cho các công trình công cộng 116. Công suất hữu ích cấp cho đô thị 117. Công suất của trạm bơm cấp II phát vào mạng lưới cấp nước 118. Lưu lượng nước chữa cháy 129. Công suất trạm xử lý 12II - LỰA CHỌN NGUỒN CẤP NƯỚC 13CHƯƠNG IV:TỔNG QUAN VỀ NGUỒN NƯỚC VÀ QUY TRÌNH XỬ LÝ-LỰA CHỌN CÔNG NGHỆ 13I - CÁC CHỈ TIÊU VỀ CHẤT LƯỢNG NƯỚC NGUỒN 14II - MỘT SỐ CHỈ TIÊU CẦN XÉT ĐẾN ĐỂ THIẾT KẾ 151. Liều lượng phèn cần thiết để keo tụ 152. Kiểm tra độ kiềm của nguồn nước 153. Kiểm tra độ ổn định của nước sau khi keo tụ 164. Xử lý độ ổn định nước, ta phải dùng vôi hoặc Sôđa 185. Hàm lượng cặn lớn nhất sau khi đưa vôi sữa vào nước 19III - SƠ ĐỒ DÂY CHUYỀN CÔNG NGHỆ 191. Đề xuất dây chuyền công nghệ 191.1 Đề xuất công nghệ xử lý 191.2 Lựa chọn sơ đồ xử lý nước mặt: 191.2.1 Bể trộn: 191.2.2 Ngăn tách khí: 201.2.3 Bể phản ứng: 201.2.4 Bể lắng: 211.2.5.Bể lọc : 221.2.6 Bể chứa: 231.2.7 Trạm bơm cấp 2: 232. Thuyết minh công nghệ 263. Phân tích lựa chọn dây chuyền công nghệ 27CHƯƠNG V: TÍNH TOÁN THIẾT KẾ CÁC CÔNG TRÌNH XỬ LÝ NƯỚC 295.1 CÔNG TRÌNH THU NƯỚC 295.1.1 Vị trí và loại công trình thu nước 295.1.3 Tính ống hút 315.1.4 Ống tự chảy và họng thu 325.1.5 Ngăn thu nước và ngăn hút nước 335.2 TÍNH TOÁN TRẠM BƠM CẤP I 355.2.1 Ống đẩy 355.2.1.1 Ống đẩy chung 355.2.2 Áp lực toàn phần của bơm 355.2.3 Chọn bơm 365.3 TÍNH TOÁN CÁC CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ 365.3.1 Tính thiết bị trộn phèn 365.3.1.1 Tính dung tích kho phèn 375.3.2 Tính dung tích bể tiêu thụ 385.3.2.2 Tính thiết bị khuấy trộn 395.3.3 Tính thiết bị pha chế vôi sữa 415.3.3.1 Xác định kho chứa vôi cục 425.3.3.2 Tính dung tích thùng tiêu thụ chứa dung dịch sữa vôi 5% 435.3.3.3 Tính các thông số thiết kế và thiết bị khuấy trộn (dùng cánh quạt) 43CHƯƠNG VI: KHÁI QUÁT KINH TẾ 63I.KINH PHÍ THIẾT BỊ 63II.CHI PHÍ QUẢN LÝ VÀ VẬN HÀNH 641) Chi phí nhân công 642) Chi phí điện năng 653) Chi phí sửa chữa và bảo dưỡng 654) Chi phí hoá chất 65III.CHI PHÍ XỬ LÝ 1M3 NƯỚC: 66

MỤC LỤC

LỜI GIỚI THIỆU 1

CHƯƠNG I: MỞ ĐẦU 2

1.1 ĐẶT VẤN ĐỀ 2

1.2 MỤC TIÊU CỦA ĐỒ ÁN 2

1.3 NỘI DUNG CỦA ĐỒ ÁN 3

CHƯƠNG II: TỔNG QUAN VỀ KHU VỰC THIẾT KẾ 3

I ĐIỀU KIỆN ĐỊA PHƯƠNG 4

II. ĐIỀU KIỆN KINH TẾ XÃ HỘI 5

2.1 Hoạt động kinh tế 5

2.2 Giáo dục – y tế - văn hóa thể thao 8

CHƯƠNG III: XÁC ĐỊNH LƯU LƯỢNG NƯỚC CẤP,LỰA CHỌN NGUỒN NƯỚC CẤP 8

I – QUY MÔ CÔNG SUẤT 9

1. Lưu lượng nước cấp cho ăn uống sinh hoạt 9

2. Lưu lượng nước cấp cho công nghiệp tập trung 9

4. Lưu lượng nước tưới đường, tưới cây 11

5. Lưu lượng nước cấp cho các công trình công cộng 11

6. Công suất hữu ích cấp cho đô thị 11

7. Công suất của trạm bơm cấp II phát vào mạng lưới cấp nước 11

8. Lưu lượng nước chữa cháy 12

9. Công suất trạm xử lý 12

II - LỰA CHỌN NGUỒN CẤP NƯỚC 13

CHƯƠNG IV:TỔNG QUAN VỀ NGUỒN NƯỚC VÀ QUY TRÌNH XỬ LÝ-LỰA CHỌN CÔNG NGHỆ 13

I - CÁC CHỈ TIÊU VỀ CHẤT LƯỢNG NƯỚC NGUỒN 14

II - MỘT SỐ CHỈ TIÊU CẦN XÉT ĐẾN ĐỂ THIẾT KẾ 15

1. Liều lượng phèn cần thiết để keo tụ 15

2. Kiểm tra độ kiềm của nguồn nước 15

3. Kiểm tra độ ổn định của nước sau khi keo tụ 16

4. Xử lý độ ổn định nước, ta phải dùng vôi hoặc Sôđa 18

5. Hàm lượng cặn lớn nhất sau khi đưa vôi sữa vào nước 19

III - SƠ ĐỒ DÂY CHUYỀN CÔNG NGHỆ 19

1. Đề xuất dây chuyền công nghệ 19

1.1 Đề xuất công nghệ xử lý 19

1.2 Lựa chọn sơ đồ xử lý nước mặt: 19

1.2.1 Bể trộn: 19

1.2.2 Ngăn tách khí: 20

1.2.3 Bể phản ứng: 20

1.2.4 Bể lắng: 21

1.2.5.Bể lọc : 22

1.2.6 Bể chứa: 23

1.2.7 Trạm bơm cấp 2: 23

2. Thuyết minh công nghệ 26

3. Phân tích lựa chọn dây chuyền công nghệ 27

CHƯƠNG V: TÍNH TOÁN THIẾT KẾ CÁC CÔNG TRÌNH XỬ LÝ NƯỚC 29

5.1 CÔNG TRÌNH THU NƯỚC 29

5.1.1 Vị trí và loại công trình thu nước 29

5.1.3 Tính ống hút 31

5.1.4 Ống tự chảy và họng thu 32

5.1.5 Ngăn thu nước và ngăn hút nước 33

5.2 TÍNH TOÁN TRẠM BƠM CẤP I 35

5.2.1 Ống đẩy 35

5.2.1.1 Ống đẩy chung 35

5.2.2 Áp lực toàn phần của bơm 35

5.2.3 Chọn bơm 36

5.3 TÍNH TOÁN CÁC CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ 36

5.3.1 Tính thiết bị trộn phèn 36

5.3.1.1 Tính dung tích kho phèn 37

5.3.2 Tính dung tích bể tiêu thụ 38

5.3.2.2 Tính thiết bị khuấy trộn 39

5.3.3 Tính thiết bị pha chế vôi sữa 41

5.3.3.1 Xác định kho chứa vôi cục 42

5.3.3.2 Tính dung tích thùng tiêu thụ chứa dung dịch sữa vôi 5% 43

5.3.3.3 Tính các thông số thiết kế và thiết bị khuấy trộn (dùng cánh quạt) 43

CHƯƠNG VI: KHÁI QUÁT KINH TẾ 63

I.KINH PHÍ THIẾT BỊ 63

II.CHI PHÍ QUẢN LÝ VÀ VẬN HÀNH 64

1) Chi phí nhân công 64

2) Chi phí điện năng 65

3) Chi phí sửa chữa và bảo dưỡng 65

4) Chi phí hoá chất 65

III.CHI PHÍ XỬ LÝ 1M3 NƯỚC: 66

TÀI LIỆU LUẬN VĂN CÙNG DANH MỤC

TIN KHUYẾN MÃI

  • Thư viện tài liệu Phong Phú

    Hỗ trợ download nhiều Website

  • Nạp thẻ & Download nhanh

    Hỗ trợ nạp thẻ qua Momo & Zalo Pay

  • Nhận nhiều khuyến mãi

    Khi đăng ký & nạp thẻ ngay Hôm Nay

NẠP THẺ NGAY