Chuyên đề Công tác tổ chức đấu thầu tại Viễn Thông Lạng Sơn-Thực trạng và giải pháp

MỤC LỤCLỜI NÓI ĐẦU 1CHƯƠNG I - THỰC TRẠNG CÔNG TÁC TỔ CHỨC ĐẤU THẦU TẠI VIỄN THÔNG LẠNG SƠN 21.1. Khái quát chung về Viễn Thông Lạng Sơn (VTLS): 21.1.1. Quá trình hình thành: 21.1.2. Cơ cấu tổ chức các phòng ban: 31.1.3. Các loại hình kinh doanh- dịch vụ của Viễn Thông Lạng Sơn: 51.1.3.1. Dịch vụ điện thoại cố định: 51.1.3.1.1. Dịch vụ điện thoại nội hạt: 51.1.3.1.2. Dịch vụ điện thoại nội tỉnh: 51.1.3.1.3. Dịch vụ điện thoại liên tỉnh: 51.1.3.1.4. Dịch vụ điện thoại Quốc tế 51.1.3.2. Dịch vụ điện thoại di động: 61.1.3.2.1. Di động trả trước: 61.1.3.2.2. Di động trả sau: 71.1.3.3. Dịch vụ điện thoại Gphone: 81.1.3.4. Dịch vụ 3G: 81.1.3.5. Dịch vụ truy nhập internet qua đường dây điện thoại: 81.1.3.5.1.VNN 1260:. 81.1.3.5.2.VNN- 1260P: 81.1.3.5.3.VNN 1268: 91.1.3.5.4. VNN 1269: 91.1.3.6. Dịch vụ internet Mega VNN: 91.1.3.7. Dịch vụ Mega Wan: 91.1.3.8. Dịch vụ 108: 91.2. Thực trạng công tác tổ chức đấu thầu tại Viễn Thông Lạng Sơn: 101.2.1. Các loại gói thầu mà Viễn Thông Lạng Sơn đã tổ chức: 101.2.2. Các hình thức đấu thầu mà VTLS sử dụng: 131.2.3. Phương thức đấu thầu và hợp đồng: 151.2.4. Thực trạng công tác tổ chức đấu thầu: 151.2.4.1. Quy trình tổ chức đấu thầu mà Viễn Thông Lạng Sơn sử dụng: 151.2.4.2. Lập kế hoạch đấu thầu: 201.2.4.2.2. Ví dụ kế hoạch đấu thầu cho dự án “Cải tạo mạng cáp đài Viễn Thông Cao Lộc- huyện Cao Lộc- Viễn Thông Lạng Sơn năm 2008”: 221.2.4.3. Chuẩn bị đấu thầu: 231.2.4.3.1. Nhân sự tổ chức đấu thầu: 231.2.4.3.2. Chuẩn bị hồ sơ mời thầu: 231.2.4.4. Tổ chức đấu thầu và lựa chọn nhà thầu: 251.2.4.4.1. Thông báo mời thầu và phát hành hồ sơ mời thầu: 251.2.4.4.2. Mở thầu: 261.2.4.5. Đánh giá hồ sơ dự thầu và phương pháp đánh giá: 271.2.4.6. Thẩm định, phê duyệt và thông báo kết quả đấu thầu : 331.2.4.7. Thương thảo và kí kết hợp đồng : 351.3. Công tác tổ chức đầu thầu gói thầuCáp quang các loại và phụ kiện:351.3.1. Lập kế hoạch đấu thầu : 361.3.2. Tổng quát về gói thầu : 371.3.3. Nhân sự tham gia tổ chức đấu thầu: 381.3.4. Hồ sơ yêu cầu: 381.3.5. Thông báo mời chào hàng: 531.3.6. Mở thầu: 541.3.7. Xét thầu: 591.3.8. Thông báo trúng thầu, thương thảo và ký kết hợp đồng : 721.4. Đánh giá công tác tổ chức đấu thầu của VTLS: 731.4.1. Những kết quả đạt được: 731.4.1.2. Nâng cao chất lượng và tiến độ thực hiện dự án: 741.4.1.3. Tiếp cận được với các nhà cung cấp mới, có tiềm năng: 761.4.1.4. Nội dung Hồ sơ mời thầu được lập theo đúng quy định và phù hợp với gói thầu: 761.4.1.5. Quy trình tổ chức đấu thầu được thực hiện nghiêm túc và chặt chẽ: 761.4.1.6. Đem lại tính minh bạch cho các dự án đầu tư: 771.4.1.7. Các gói thầu tổ chức đảm bảo theo đúng pháp luật: 771.4.1.8. Nâng cao trình độ cho đội ngũ cán bộ tham gia thực hiện công tác đấu thầu: 771.4.2. Những mặt còn tồn tại: 771.4.2.1. Các hình thức đấu thầu chưa phong phú: 771.4.2.2. Một số gói thầu có quy trình tổ chức đấu thầu chưa thật sự chặt chẽ: 781.4.2.3. Tồn tại trong công tác lập kế hoạch đấu thầu: 781.4.2.4. Tồn tại trong công tác chuẩn bị Hồ sơ mời thầu: 781.4.2.5. Tồn tại trong công tác đánh giá Hồ sơ dự thầu: 791.4.2.6. Về việc quy định tiêu chuẩn kinh nghiệm của nhà thầu: 801.4.2.7. Đội ngũ cán bộ tham gia đấu thầu còn ít: 801.4.2.8. Tồn tại trong ký kết hợp đồng và thực hiện hợp đồng: 811.4.2.9. Năng lực các nhà thầu tham dự còn hạn chế: 81CHƯƠNG II - MỘT SỐ GIẢI PHÁP HOÀN THIỆN CÔNG TÁC TỔ CHỨC ĐẤU THẦU TẠI VIỄN THÔNG LẠNG SƠN 822.1. Phương hướng nhiệm vụ 2009 - 2010 của Viễn Thông Lạng Sơn: 822.1.1. Phương hướng phát triển hoạt động sản xuất kinh doạn2009- 2010822.1.2. Định hướng công tác tổ chức đấu thầu: 832.2. Một số giải pháp hoàn thiện công tác tổ chức đấu thầu tại Viễn Thông Lạng Sơn: 832.2.1. Về phía Viễn Thông Lạng Sơn: 832.2.1.1. Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định về đấu thầu của Nhà nước: 832.2.1.2. Lựa chọn thêm các hình thức đấu thầu mới: 872.2.1.3. Lập kế hoạch đấu thầu một cách chi tiết và hợp lí: 902.2.1.4. Nâng cao chất lượng công tác chuẩn bị hồ sơ mời thầu: 912.2.1.5. Nâng cao chất lượng công tác chấm thầu: 932.2.1.6. Nâng cao chất lượng công tác lập thiết kế kĩ thuật và tổng dự toán: 942.2.1.7. Chuẩn hóa hợp đồng: 942.2.1.8. Thực hiện tốt trách nhiệm của bên mời thầu với nhà thầu: 952.2.1.9. Bồi dưỡng nâng cao trình độ chuyên môn nghiệp vụ cho các cán bộ tham gia công tác đấu thầu: 952.2.1.10. Tăng cường sự phối hợp giữa các phòng ban: 962.2.2. Về phía Nhà nước và các cơ quan liên quan: 972.2.2.1. Hoàn thiện hệ thống văn bản pháp luật về đấu thầu: 972.2.2.2. Tăng cường thanh tra, kiểm tra, xử lí các hành vi vi phạm pháp luật trong đấu thầu: 972.2.2.3. Hoạt động đấu thầu cần tuân thủ đầy đủ các nguyên tắc công bằng, cạnh tranh, minh bạch và công khai: 992.2.2.4. Củng cố và tăng cường hệ thống thông tin liên quan đến đấu thầu: 992.2.2.5. Nâng cao chất lượng cán bộ quản lý đấu thầu của nhà nước: 99KẾT LUẬN 101PHỤ LỤC

MỤC LỤC

LỜI NÓI ĐẦU 1

CHƯƠNG I - THỰC TRẠNG CÔNG TÁC TỔ CHỨC ĐẤU THẦU TẠI VIỄN THÔNG LẠNG SƠN 2

1.1. Khái quát chung về Viễn Thông Lạng Sơn (VTLS): 2

1.1.1. Quá trình hình thành: 2

1.1.2. Cơ cấu tổ chức các phòng ban: 3

1.1.3. Các loại hình kinh doanh- dịch vụ của Viễn Thông Lạng Sơn: 5

1.1.3.1. Dịch vụ điện thoại cố định: 5

1.1.3.1.1. Dịch vụ điện thoại nội hạt: 5

1.1.3.1.2. Dịch vụ điện thoại nội tỉnh: 5

1.1.3.1.3. Dịch vụ điện thoại liên tỉnh: 5

1.1.3.1.4. Dịch vụ điện thoại Quốc tế 5

1.1.3.2. Dịch vụ điện thoại di động: 6

1.1.3.2.1. Di động trả trước: 6

1.1.3.2.2. Di động trả sau: 7

1.1.3.3. Dịch vụ điện thoại Gphone: 8

1.1.3.4. Dịch vụ 3G: 8

1.1.3.5. Dịch vụ truy nhập internet qua đường dây điện thoại: 8

1.1.3.5.1.VNN 1260:. 8

1.1.3.5.2.VNN- 1260P: 8

1.1.3.5.3.VNN 1268: 9

1.1.3.5.4. VNN 1269: 9

1.1.3.6. Dịch vụ internet Mega VNN: 9

1.1.3.7. Dịch vụ Mega Wan: 9

1.1.3.8. Dịch vụ 108: 9

1.2. Thực trạng công tác tổ chức đấu thầu tại Viễn Thông Lạng Sơn: 10

1.2.1. Các loại gói thầu mà Viễn Thông Lạng Sơn đã tổ chức: 10

1.2.2. Các hình thức đấu thầu mà VTLS sử dụng: 13

1.2.3. Phương thức đấu thầu và hợp đồng: 15

1.2.4. Thực trạng công tác tổ chức đấu thầu: 15

1.2.4.1. Quy trình tổ chức đấu thầu mà Viễn Thông Lạng Sơn sử dụng: 15

1.2.4.2. Lập kế hoạch đấu thầu: 20

1.2.4.2.2. Ví dụ kế hoạch đấu thầu cho dự án “Cải tạo mạng cáp đài Viễn Thông Cao Lộc- huyện Cao Lộc- Viễn Thông Lạng Sơn năm 2008”: 22

1.2.4.3. Chuẩn bị đấu thầu: 23

1.2.4.3.1. Nhân sự tổ chức đấu thầu: 23

1.2.4.3.2. Chuẩn bị hồ sơ mời thầu: 23

1.2.4.4. Tổ chức đấu thầu và lựa chọn nhà thầu: 25

1.2.4.4.1. Thông báo mời thầu và phát hành hồ sơ mời thầu: 25

1.2.4.4.2. Mở thầu: 26

1.2.4.5. Đánh giá hồ sơ dự thầu và phương pháp đánh giá: 27

1.2.4.6. Thẩm định, phê duyệt và thông báo kết quả đấu thầu : 33

1.2.4.7. Thương thảo và kí kết hợp đồng : 35

1.3. Công tác tổ chức đầu thầu gói thầuCáp quang các loại và phụ kiện:35

1.3.1. Lập kế hoạch đấu thầu : 36

1.3.2. Tổng quát về gói thầu : 37

1.3.3. Nhân sự tham gia tổ chức đấu thầu: 38

1.3.4. Hồ sơ yêu cầu: 38

1.3.5. Thông báo mời chào hàng: 53

1.3.6. Mở thầu: 54

1.3.7. Xét thầu: 59

1.3.8. Thông báo trúng thầu, thương thảo và ký kết hợp đồng : 72

1.4. Đánh giá công tác tổ chức đấu thầu của VTLS: 73

1.4.1. Những kết quả đạt được: 73

1.4.1.2. Nâng cao chất lượng và tiến độ thực hiện dự án: 74

1.4.1.3. Tiếp cận được với các nhà cung cấp mới, có tiềm năng: 76

1.4.1.4. Nội dung Hồ sơ mời thầu được lập theo đúng quy định và phù hợp với gói thầu: 76

1.4.1.5. Quy trình tổ chức đấu thầu được thực hiện nghiêm túc và chặt chẽ: 76

1.4.1.6. Đem lại tính minh bạch cho các dự án đầu tư: 77

1.4.1.7. Các gói thầu tổ chức đảm bảo theo đúng pháp luật: 77

1.4.1.8. Nâng cao trình độ cho đội ngũ cán bộ tham gia thực hiện công tác đấu thầu: 77

1.4.2. Những mặt còn tồn tại: 77

1.4.2.1. Các hình thức đấu thầu chưa phong phú: 77

1.4.2.2. Một số gói thầu có quy trình tổ chức đấu thầu chưa thật sự chặt chẽ: 78

1.4.2.3. Tồn tại trong công tác lập kế hoạch đấu thầu: 78

1.4.2.4. Tồn tại trong công tác chuẩn bị Hồ sơ mời thầu: 78

1.4.2.5. Tồn tại trong công tác đánh giá Hồ sơ dự thầu: 79

1.4.2.6. Về việc quy định tiêu chuẩn kinh nghiệm của nhà thầu: 80

1.4.2.7. Đội ngũ cán bộ tham gia đấu thầu còn ít: 80

1.4.2.8. Tồn tại trong ký kết hợp đồng và thực hiện hợp đồng: 81

1.4.2.9. Năng lực các nhà thầu tham dự còn hạn chế: 81

CHƯƠNG II - MỘT SỐ GIẢI PHÁP HOÀN THIỆN CÔNG TÁC TỔ CHỨC ĐẤU THẦU TẠI VIỄN THÔNG LẠNG SƠN 82

2.1. Phương hướng nhiệm vụ 2009 - 2010 của Viễn Thông Lạng Sơn: 82

2.1.1. Phương hướng phát triển hoạt động sản xuất kinh doạn2009- 201082

2.1.2. Định hướng công tác tổ chức đấu thầu: 83

2.2. Một số giải pháp hoàn thiện công tác tổ chức đấu thầu tại Viễn Thông Lạng Sơn: 83

2.2.1. Về phía Viễn Thông Lạng Sơn: 83

2.2.1.1. Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định về đấu thầu của Nhà nước: 83

2.2.1.2. Lựa chọn thêm các hình thức đấu thầu mới: 87

2.2.1.3. Lập kế hoạch đấu thầu một cách chi tiết và hợp lí: 90

2.2.1.4. Nâng cao chất lượng công tác chuẩn bị hồ sơ mời thầu: 91

2.2.1.5. Nâng cao chất lượng công tác chấm thầu: 93

2.2.1.6. Nâng cao chất lượng công tác lập thiết kế kĩ thuật và tổng dự toán: 94

2.2.1.7. Chuẩn hóa hợp đồng: 94

2.2.1.8. Thực hiện tốt trách nhiệm của bên mời thầu với nhà thầu: 95

2.2.1.9. Bồi dưỡng nâng cao trình độ chuyên môn nghiệp vụ cho các cán bộ tham gia công tác đấu thầu: 95

2.2.1.10. Tăng cường sự phối hợp giữa các phòng ban: 96

2.2.2. Về phía Nhà nước và các cơ quan liên quan: 97

2.2.2.1. Hoàn thiện hệ thống văn bản pháp luật về đấu thầu: 97

2.2.2.2. Tăng cường thanh tra, kiểm tra, xử lí các hành vi vi phạm pháp luật trong đấu thầu: 97

2.2.2.3. Hoạt động đấu thầu cần tuân thủ đầy đủ các nguyên tắc công bằng, cạnh tranh, minh bạch và công khai: 99

2.2.2.4. Củng cố và tăng cường hệ thống thông tin liên quan đến đấu thầu: 99

2.2.2.5. Nâng cao chất lượng cán bộ quản lý đấu thầu của nhà nước: 99

KẾT LUẬN 101

PHỤ LỤC

TÀI LIỆU LUẬN VĂN CÙNG DANH MỤC

TIN KHUYẾN MÃI

  • Thư viện tài liệu Phong Phú

    Hỗ trợ download nhiều Website

  • Nạp thẻ & Download nhanh

    Hỗ trợ nạp thẻ qua Momo & Zalo Pay

  • Nhận nhiều khuyến mãi

    Khi đăng ký & nạp thẻ ngay Hôm Nay

NẠP THẺ NGAY