Báo cáo Tổng hợp kết quả nghiên cứu đẩy mạnh chuyển dịch cơ cấu kinh tế vùng kinh tế trọng điểm phía nam thời kỳ hội nhập WTO

MỤC LỤC MỤC LỤC iMỞ ĐẦU 5CHƯƠNG 1: LÝ LUẬN VỀ CHUYỂN DỊCH CƠ CẤU KINH TẾ VÙNG TRONG THỜI KỲ HỘI NHẬP WTO 101.1. Lý luận về chuyển dịch cơ cấu kinh tế vùng 101.1.1. Lý luận chung về kinh tế vùng và phân vùng kinh tế ở Việt Nam hiện nay 101.1.2. Cơ cấu kinh tế vùng và chuyển dịch cơ cấu kinh tế vùng 151.1.3. Mối quan hệ giữa chuyển dịch cơ cấu kinh tế với chuyển dịch cơ cấu đầu vào 181.1.3.1. Mối quan hệ giữa mô thức đầu tư và chuyển dịch cơ cấu 181.1.3.2. Mối quan hệ giữa chuyển dịch cơ cấu kinh tế với chuyển dịch cơ cấu lao động 201.1.3.3. Mối quan hệ giữa chuyển dịch cơ cấu kinh tế với trình độ khoa học – công nghệ 221.2. Ảnh hưởng của hội nhập WTO lên cơ cấu kinh tế và chuyển dịch cơ cấu kinh tế 241.2.1. Thuận lợi và cơ hội 241.2.1.1. Làm sâu sắc hơn cơ cấu kinh tế hướng về xuất khẩu 241.2.1.2. Hưởng lợi từ các chính sách cải cách trong nước 261.2.1.3. Tăng thu hút vốn đầu tư nước ngoài 261.2.1.4. Tiếp thu công nghệ, kỹ năng quản lý, quản trị kinh doanh, tiếp thị, xây dựng thương hiệu của nước ngoài 271.2.2. Khó khăn và thách thức 271.2.2.1. Nguy cơ bị mất thị phần, mất thị trường 271.2.2.2. Nguy cơ bị thu hẹp sản xuất, chuyển đổi sang lĩnh vực khác 33CHƯƠNG 2: CHUYỂN DỊCH CƠ CẤU KINH TẾ VKTTĐPN DƯỚI ẢNH HƯỞNG CỦA HỘI NHẬP WTO 352.1. Tổng quan về vùng kinh tế trọng điểm phía Nam 352.2. Đánh giá hiện trạng cơ cấu kinh tế và chuyển dịch cơ cấu kinh tế 362.2.1. Đánh giá chung 362.2.2. Chuyển dịch cơ cấu công nghiệp 372.2.2.1. Tăng trưởng công nghiệp 372.2.2.2. Chuyển dịch cơ cấu công nghiệp 372.2.3. Về chuyển dịch cơ cấu dịch vụ 462.2.3.1. Chuyển dịch cơ cấu thương mại – dịch vụ 462.2.3.2. Chuyển dịch cơ cấu du lịch – nhà hàng – khách sạn 472.2.4. Chuyển dịch cơ cấu nông nghiệp 492.3. Đánh giá chuyển dịch cơ cấu đầu vào 502.3.1. Nguồn nhân lực 502.3.1.1. Dân số 502.3.1.2. Lao động 512.3.2.3.Về phát triển con người 532.3.2. Về đầu tư phát triển 562.3.2.1. Vốn đầu tư phát triển 562.3.2.2. Vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) 572.4. Đánh giá việc thực hiện cơ chế chính sách trên địa bàn 592.5. Đánh giá về chuyển dịch cơ cấu kinh tế Vùng trong thời gian qua 632.5.1. Nguyên nhân của những thành tựu 632.5.2. Các tồn tại yếu kém trong quá trình hội nhập WTO 632.5.3. Các nguyên nhân chủ yếu của tồn tại 652.6. Phân tích lợi thế so sánh của VKTTĐPN trong hội nhập WTO 662.6.1. Phân tích lợi thế so sánh nội vùng 662.6.1.1. TP HCM 662.6.1.2. Đồng Nai 682.6.1.3. Bình Dương 692.6.1.4. Bà Rịa - Vũng Tàu 702.6.2. Phân tích lợi thế so sánh với các vùng khác trong cả nước 702.6.2.1. Phân tích SWOT 702.6.2.2. Chiến lược kết hợp SWOT 78CHƯƠNG 3: PHƯƠNG HƯỚNG PHÁT TRIỂN, GIẢI PHÁP ĐẨY MẠNH CHUYỂN DỊCH CƠ CẤU KINH TẾ VKTTĐPN TRONG THỜI KỲ HỘI NHẬP WTO 813.1. Quan điểm, mục tiêu phát triển đến 2015 và tầm nhìn đến 2020 813.1.1. Quan điểm phát triển 813.1.2. Mục tiêu phát triển 823.2. Phương hướng phát triển và chuyển dịch cơ cấu kinh tế và lựa chọn các ngành sản phẩm và lãnh thổ trọng điểm đến 2020 833.2.1. Phương hướng chung về chuyển dịch cơ cấu kinh tế vùng 833.2.2. Phương hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế ngành, thành phần kinh tế và cơ cấu lãnh thổ 843.2.2.1. Đối với cơ cấu kinh tế ngành 843.2.2.2. Đối với cơ cấu thành phần kinh tế 853.2.2.3. Đối với cơ cấu vùng lãnh thổ 853.2.2.4. Đối với cơ cấu lao động theo các ngành kinh tế 863.3. Chính sách, giải pháp và cơ chế thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế Vùng 873.3.1. Hoàn thiện các cơ chế phát triển 873.3.1.1 Đối với công tác quy hoạch KT-XH và quy hoạch chung của toàn vùng 873.3.1.2 Chính sách quy hoạch và thực hiện quy hoạch 873.3.1.3 Đối với công tác kế hoạch hóa 883.3.1.4 Đẩy mạnh phân cấp quản lý nhà nước về kinh tế 883.3.2. Nhóm giải pháp nâng cao khả năng phối hợp, hợp tác, điều phối, và thực hành chung toàn vùng 893.3.3. Nhóm giải pháp điều tiết ngân sách 903.3.4. Giải pháp đẩy mạnh chuyển dịch cơ cấu công nghiệp 903.3.4.1. Công nghiệp cơ khí 903.3.4.2. Công nghiệp điện tử - tin học 913.3.4.3. Nhóm ngành công nghiệp dệt – may – da giày 923.3.4.4. Công nghiệp chế biến nông - lâm - thủy sản và thực phẩm 923.3.4.5. Công nghiệp hóa chất 923.3.4.6. Công nghiệp cao su – plastic 933.3.4.7. Công nghiệp dầu khí 943.3.4.8. Công nghiệp điện 953.3.4.9. Phát triển các KCN và KCX 953.3.5. Giải pháp đẩy mạnh chuyển dịch cơ cấu khu vực thương mại - dịch vụ 963.3.5.1. Ngành thương mại - xuất nhập khẩu 963.3.5.2. Dịch vụ du lịch – khách sạn – nhà hàng 973.3.5.3. Ngành kinh doanh tài sản và dịch vụ tư vấn 983.3.5.4. Dịch vụ tài chính – ngân hàng 1003.3.5.5. Dịch vụ giao thông - vận tải 1023.3.5.6. Dịch vụ bưu chính viễn thông 1023.3.6. Nhóm giải pháp đẩy mạnh phát triển nông - lâm - ngư nghiệp 1033.3.6.1. Đối với nhóm rau thực phẩm, hoa – cây cảnh và quả 1033.3.6.2. Đối với cây công nghiệp lâu năm xuất khẩu 1043.3.6.3. Đối với các sản phẩm ngành chăn nuôi 1043.3.6.4. Đối với các sản phẩm cây công nghiệp lâu năm 105

MỤC LỤC

MỤC LỤC i

MỞ ĐẦU 5

CHƯƠNG 1: LÝ LUẬN VỀ CHUYỂN DỊCH CƠ CẤU KINH TẾ VÙNG TRONG THỜI KỲ HỘI NHẬP WTO 10

1.1. Lý luận về chuyển dịch cơ cấu kinh tế vùng 10

1.1.1. Lý luận chung về kinh tế vùng và phân vùng kinh tế ở Việt Nam hiện nay 10

1.1.2. Cơ cấu kinh tế vùng và chuyển dịch cơ cấu kinh tế vùng 15

1.1.3. Mối quan hệ giữa chuyển dịch cơ cấu kinh tế với chuyển dịch cơ cấu đầu vào 18

1.1.3.1. Mối quan hệ giữa mô thức đầu tư và chuyển dịch cơ cấu 18

1.1.3.2. Mối quan hệ giữa chuyển dịch cơ cấu kinh tế với chuyển dịch cơ cấu lao động 20

1.1.3.3. Mối quan hệ giữa chuyển dịch cơ cấu kinh tế với trình độ khoa học – công nghệ 22

1.2. Ảnh hưởng của hội nhập WTO lên cơ cấu kinh tế và chuyển dịch cơ cấu kinh tế 24

1.2.1. Thuận lợi và cơ hội 24

1.2.1.1. Làm sâu sắc hơn cơ cấu kinh tế hướng về xuất khẩu 24

1.2.1.2. Hưởng lợi từ các chính sách cải cách trong nước 26

1.2.1.3. Tăng thu hút vốn đầu tư nước ngoài 26

1.2.1.4. Tiếp thu công nghệ, kỹ năng quản lý, quản trị kinh doanh, tiếp thị, xây dựng thương hiệu của nước ngoài 27

1.2.2. Khó khăn và thách thức 27

1.2.2.1. Nguy cơ bị mất thị phần, mất thị trường 27

1.2.2.2. Nguy cơ bị thu hẹp sản xuất, chuyển đổi sang lĩnh vực khác 33

CHƯƠNG 2: CHUYỂN DỊCH CƠ CẤU KINH TẾ VKTTĐPN DƯỚI ẢNH HƯỞNG CỦA HỘI NHẬP WTO 35

2.1. Tổng quan về vùng kinh tế trọng điểm phía Nam 35

2.2. Đánh giá hiện trạng cơ cấu kinh tế và chuyển dịch cơ cấu kinh tế 36

2.2.1. Đánh giá chung 36

2.2.2. Chuyển dịch cơ cấu công nghiệp 37

2.2.2.1. Tăng trưởng công nghiệp 37

2.2.2.2. Chuyển dịch cơ cấu công nghiệp 37

2.2.3. Về chuyển dịch cơ cấu dịch vụ 46

2.2.3.1. Chuyển dịch cơ cấu thương mại – dịch vụ 46

2.2.3.2. Chuyển dịch cơ cấu du lịch – nhà hàng – khách sạn 47

2.2.4. Chuyển dịch cơ cấu nông nghiệp 49

2.3. Đánh giá chuyển dịch cơ cấu đầu vào 50

2.3.1. Nguồn nhân lực 50

2.3.1.1. Dân số 50

2.3.1.2. Lao động 51

2.3.2.3.Về phát triển con người 53

2.3.2. Về đầu tư phát triển 56

2.3.2.1. Vốn đầu tư phát triển 56

2.3.2.2. Vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) 57

2.4. Đánh giá việc thực hiện cơ chế chính sách trên địa bàn 59

2.5. Đánh giá về chuyển dịch cơ cấu kinh tế Vùng trong thời gian qua 63

2.5.1. Nguyên nhân của những thành tựu 63

2.5.2. Các tồn tại yếu kém trong quá trình hội nhập WTO 63

2.5.3. Các nguyên nhân chủ yếu của tồn tại 65

2.6. Phân tích lợi thế so sánh của VKTTĐPN trong hội nhập WTO 66

2.6.1. Phân tích lợi thế so sánh nội vùng 66

2.6.1.1. TP HCM 66

2.6.1.2. Đồng Nai 68

2.6.1.3. Bình Dương 69

2.6.1.4. Bà Rịa - Vũng Tàu 70

2.6.2. Phân tích lợi thế so sánh với các vùng khác trong cả nước 70

2.6.2.1. Phân tích SWOT 70

2.6.2.2. Chiến lược kết hợp SWOT 78

CHƯƠNG 3: PHƯƠNG HƯỚNG PHÁT TRIỂN, GIẢI PHÁP ĐẨY MẠNH CHUYỂN DỊCH CƠ CẤU KINH TẾ VKTTĐPN TRONG THỜI KỲ HỘI NHẬP WTO 81

3.1. Quan điểm, mục tiêu phát triển đến 2015 và tầm nhìn đến 2020 81

3.1.1. Quan điểm phát triển 81

3.1.2. Mục tiêu phát triển 82

3.2. Phương hướng phát triển và chuyển dịch cơ cấu kinh tế và lựa chọn các ngành sản phẩm và lãnh thổ trọng điểm đến 2020 83

3.2.1. Phương hướng chung về chuyển dịch cơ cấu kinh tế vùng 83

3.2.2. Phương hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế ngành, thành phần kinh tế và cơ cấu lãnh thổ 84

3.2.2.1. Đối với cơ cấu kinh tế ngành 84

3.2.2.2. Đối với cơ cấu thành phần kinh tế 85

3.2.2.3. Đối với cơ cấu vùng lãnh thổ 85

3.2.2.4. Đối với cơ cấu lao động theo các ngành kinh tế 86

3.3. Chính sách, giải pháp và cơ chế thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế Vùng 87

3.3.1. Hoàn thiện các cơ chế phát triển 87

3.3.1.1 Đối với công tác quy hoạch KT-XH và quy hoạch chung của toàn vùng 87

3.3.1.2 Chính sách quy hoạch và thực hiện quy hoạch 87

3.3.1.3 Đối với công tác kế hoạch hóa 88

3.3.1.4 Đẩy mạnh phân cấp quản lý nhà nước về kinh tế 88

3.3.2. Nhóm giải pháp nâng cao khả năng phối hợp, hợp tác, điều phối, và thực hành chung toàn vùng 89

3.3.3. Nhóm giải pháp điều tiết ngân sách 90

3.3.4. Giải pháp đẩy mạnh chuyển dịch cơ cấu công nghiệp 90

3.3.4.1. Công nghiệp cơ khí 90

3.3.4.2. Công nghiệp điện tử - tin học 91

3.3.4.3. Nhóm ngành công nghiệp dệt – may – da giày 92

3.3.4.4. Công nghiệp chế biến nông - lâm - thủy sản và thực phẩm 92

3.3.4.5. Công nghiệp hóa chất 92

3.3.4.6. Công nghiệp cao su – plastic 93

3.3.4.7. Công nghiệp dầu khí 94

3.3.4.8. Công nghiệp điện 95

3.3.4.9. Phát triển các KCN và KCX 95

3.3.5. Giải pháp đẩy mạnh chuyển dịch cơ cấu khu vực thương mại - dịch vụ 96

3.3.5.1. Ngành thương mại - xuất nhập khẩu 96

3.3.5.2. Dịch vụ du lịch – khách sạn – nhà hàng 97

3.3.5.3. Ngành kinh doanh tài sản và dịch vụ tư vấn 98

3.3.5.4. Dịch vụ tài chính – ngân hàng 100

3.3.5.5. Dịch vụ giao thông - vận tải 102

3.3.5.6. Dịch vụ bưu chính viễn thông 102

3.3.6. Nhóm giải pháp đẩy mạnh phát triển nông - lâm - ngư nghiệp 103

3.3.6.1. Đối với nhóm rau thực phẩm, hoa – cây cảnh và quả 103

3.3.6.2. Đối với cây công nghiệp lâu năm xuất khẩu 104

3.3.6.3. Đối với các sản phẩm ngành chăn nuôi 104

3.3.6.4. Đối với các sản phẩm cây công nghiệp lâu năm 105

TÀI LIỆU LUẬN VĂN CÙNG DANH MỤC

TIN KHUYẾN MÃI

  • Thư viện tài liệu Phong Phú

    Hỗ trợ download nhiều Website

  • Nạp thẻ & Download nhanh

    Hỗ trợ nạp thẻ qua Momo & Zalo Pay

  • Nhận nhiều khuyến mãi

    Khi đăng ký & nạp thẻ ngay Hôm Nay

NẠP THẺ NGAY