MỤC LỤC THÔNG TIN CHUNG . 7 I. CĂN CỨPHÁP LÝ . 7 II. CÁC ĐỐI TÁC LIÊN QUAN ĐẾN ĐỢT PHÁT HÀNH . 7 1. Tổchức phát hành . 7 2. Tổchức thực hiện đấu giá. 8 3. Tổchức tưvấn . 8 3.1. Tổchức tưvấn tài chính . 8 3.2. Tổchức kiểm toán . 8 3.3. Tổchức tưvấn pháp lý . 9 3.4. Tổchức tưvấn bán đấu giá trong nước . 9 III. NHỮNG NGƯỜI CHỊU TRÁCH NHIỆM CHÍNH ĐỐI VỚI NỘI DUNG BẢN CÔNG BỐTHÔNG TIN . 9 1. Tổchức lập Bản công bốthông tin . 9 2. Tổchức tưvấn . 9 2.1. Tổchức tưvấn pháp lý . 9 2.2. Tổchức tưvấn bán đấu giá trong nước . 9 IV. CÁC KHÁI NIỆM . 10 V. CÁC TUYÊN BỐCÓ TÍNH CHẤT TƯƠNG LAI . 11 TÌNH HÌNH DOANH NGHIỆP TRƯỚC KHI CỔPHẦN HÓA . 13 I. TÌNH HÌNH VÀ ĐẶC ĐIỂM CỦA DOANH NGHIỆP TRƯỚC KHI CỔPHẦN HOÁ . 13 1. Thông tin chung vềdoanh nghiệp cổphần hóa . 13 2. Quá trình hình thành và phát triển. 13 2.1. Lịch sửhình thành và phát triển: . 13 2.2. Các mốc lịch sửchính và thành tựu được ghi nhận: . 16 3. Ngành nghềkinh doanh . 17 3.1. Huy động vốn . 17 3.2. Hoạt động tín dụng . 18 3.3. Dịch vụthanh toán và ngân quỹ. 18 3.4. Các hoạt động khác . 18 4. Sản phẩm và dịch vụcung cấp . 18 5. Cơcấu tổchức . 18 6. Bộmáy quản lý điều hành doanh nghiệp . 20 6.1. Bộmáy quản lý, điều hành . 20 6.2. Thành viên Hội đồng quản trị, Ban Kiểm soát, Ban Tổng Giám đốc . 20 7. Cơcấu lao động . 23 7.1. Theo trình độlao động . 23 7.2. Theo loại hợp đồng lao động . 23 7.3. Theo độtuổi lao động . 23 7.4. Theo đơn vịkinh doanh . 23 8. Đánh giá nguồn nhân lực . 24 28.1. Chất lượng lao động . 24 8.2. Sốlượng lao động . 24 9. Danh sách các công ty NHNT đang nắm giữtoàn bộvốn, quyền kiểm soát hoặc cổphần chi phối . 24 9.1. Danh sách công ty mà NHNT đang nắm giữtoàn bộvốn . 24 9.2. Danh sách các Công ty mà NHNT nắm giữquyền kiểm soát và cổphần chi phối . 25 II. GIÁ TRỊPHẦN VỐN NHÀ NƯỚC TẠI THỜI ĐIỂM CỔPHẦN HÓA . 25 1. Vốn chủsởhữu tại thời điểm định giá . 25 2. Giá trịphần Vốn Nhà nước tại doanh nghiệp theo sổsách kếtoán đã được điều chỉnh theo kiến nghịcủa NHNT: . 26 III. TÀI SẢN NHNT TẠI THỜI ĐIỂM CỔPHẦN HOÁ . 27 1. Tài sản cố định theo sổsách kếtoán tại thời điểm 31/12/2006 . 27 1.1. Tài sản cố định hữu hình: . 27 1.2. Tài sản cố định vô hình: . 27 2. Tình hình quản lý và sửdụng đất . 28 2.1. Tình hình quản lý đất đai: . 28 2.2. Tình hình sửdụng đất: . 28 IV. HOẠT ĐỘNG KINH DOANH BA NĂM TRƯỚC CỔPHẦN HÓA . 29 1. Hoạt động kinh doanh . 29 1.1. Tình hình huy động vốn . 29 1.2. Hoạt động tín dụng . 30 1.3. Hoạt động thanh toán quốc tế. 32 1.4. Hoạt động kinh doanh thẻ. 33 1.5. Kinh doanh ngoại tệ. 34 1.6. Hoạt động ngân hàng đại lý . 34 1.7. Hoạt động kinh doanh chứng khoán (VCBS) . 35 1.8. Hoạt động cho thuê tài chính (VCBLeaCo) . 35 1.9. Hoạt động mua bán nợvà khai thác tài sản . 36 1.10. Hoạt động đầu tưgóp vốn, liên doanh tại thời điểm 31/12/2006 . 36 2. Thuận lợi . 37 2.1. Diễn biến thuận lợi chung của nền kinh tế. 37 2.2. Thương hiệu mạnh (Vietcombank) được nhiều người biết đến . 39 3. Khó khăn . 40 3.1. Cơchếhoạt động . 40 3.2. Sựchuyển dịch nhanh chóng nguồn lực lao động . 41 3.3. Áp lực cạnh tranh ngày càng gay gắt . 41 4. Báo cáo kết quảhoạt động sản xuất kinh các năm 2004-2006 . 42 4.1. Tình hình tài sản nguồn vốn . 42 4.2. Kết quảhoạt động sản xuất kinh doanh . 43 4.3. Các chỉtiêu đánh giá hiệu quảhoạt động chủyếu . 43 5. Xửlý tài chính các khoản tồn đọng với các nước xã hội chủnghĩa cũ. 44 THÔNG TIN DOANH NGHIỆP SAU CỔPHẦN HÓA . 45 I. TÊN GỌI VÀ ĐỊA CHỈ. 45 3II. HÌNH THỨC TỔCHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG SAU CỔPHẦN HÓA . 45 1. Mô hình tổchức NHTMCP NTVN cùng với các công ty con (Công ty mẹ/Công ty con) sau cổphần hóa . 46 1.1. Mô hình tổchức NHTMCP NTVN (Công ty mẹ/Công ty con) sau cổphần hoá: . 46 1.2. Ngành nghề, lĩnh vực kinh doanh . 47 2. Mô hình tổchức của phần NHTM trong NHTMCP NTVN . 47 3. Xây dựng mô hình tổchức, quản trịvà hoạt động của Tập đoàn đầu tưtài chính ngân hàng đa năng . 48 4. Áp dụng các chuẩn mực vềtổchức và quản trịdoanh nghiệp . 50 III. CẤU TRÚC VỐN NHTMCP NTVN . 50 1. Cấu trúc vốn . 50 1.1. Căn cứxác định quy mô và cơcấu vốn điều lệ. 50 1.2. Cơcấu vốn phát hành . 50 2. Mức vốn điều lệsau cổphần hóa . 51 IV. CHIẾN LƯỢC KINH DOANH TRONG CÁC NĂM TỚI . 51 1. Tầm nhìn . 51 2. Chiến lược .52 3. Mục tiêu cụthể. 52 4. Kếhoạch thực hiện các chỉtiêu chủyếu 2007-2010 . 53 5. Giải pháp thực hiện . 54 5.1. Tái cơcấu mô hình tổchức hoạt động, bộmáy quản lý, điều hành . 54 5.2. Tiếp tục tăng năng lực tài chính, nâng quy mô vốn tựcó và tỷlệan toàn vốn . 55 5.3. Phát triển, mởrộng hoạt động đểtrởthành Tập đoàn đầu tưtài chính ngân hàng đa năng. 55 5.4. Các giải pháp khác . 56 6. Các rủi ro dựkiến . 56 6.1. Rủi ro vềlãi suất . 56 6.2. Rủi ro vềtín dụng . 56 6.3. Rủi ro vềngoại hối . 57 6.4. Rủi ro vềthanh khoản . 57 6.5. Rủi ro từcác hoạt động ngoại bảng . 57 6.6. Rủi ro hoạt động . 58 6.7. Rủi ro hệthống thông tin . 58 6.8. Rủi ro luật pháp . 59 6.9. Rủi ro khác . 59 V. KẾHOẠCH NIÊM YẾT TRÊN THỊTRƯỜNG CHỨNG KHOÁN . 59 VI. CAM KẾT CHƯA THỰC HIỆN CỦA TỔCHỨC PHÁT HÀNH . 59 1. Trái phiếu tăng vốn . 59 2. Các cam kết ngoại bảng . 61 3. Giải thểCông ty Quản lý Nơvà khai thác Tài sản (VCB-AMC) . 61 VII. THÔNG TIN VỀ ĐỢT PHÁT HÀNH . 62 1. Cổphần phát hành . 62 2. Đối tượng phát hành . 62 43. Phương thức phát hành . 63 4. Tổchức thực hiện đấu giá. 63 5. Chi tiết các nội dung có liên quan đến đợt phát hành . 63 VIII. KẾT LUẬN . 63
MỤC LỤC
THÔNG TIN CHUNG . 7
I. CĂN CỨPHÁP LÝ . 7
II. CÁC ĐỐI TÁC LIÊN QUAN ĐẾN ĐỢT PHÁT HÀNH . 7
1. Tổchức phát hành . 7
2. Tổchức thực hiện đấu giá. 8
3. Tổchức tưvấn . 8
3.1. Tổchức tưvấn tài chính . 8
3.2. Tổchức kiểm toán . 8
3.3. Tổchức tưvấn pháp lý . 9
3.4. Tổchức tưvấn bán đấu giá trong nước . 9
III. NHỮNG NGƯỜI CHỊU TRÁCH NHIỆM CHÍNH ĐỐI VỚI NỘI DUNG BẢN
CÔNG BỐTHÔNG TIN . 9
1. Tổchức lập Bản công bốthông tin . 9
2. Tổchức tưvấn . 9
2.1. Tổchức tưvấn pháp lý . 9
2.2. Tổchức tưvấn bán đấu giá trong nước . 9
IV. CÁC KHÁI NIỆM . 10
V. CÁC TUYÊN BỐCÓ TÍNH CHẤT TƯƠNG LAI . 11
TÌNH HÌNH DOANH NGHIỆP TRƯỚC KHI CỔPHẦN HÓA . 13
I. TÌNH HÌNH VÀ ĐẶC ĐIỂM CỦA DOANH NGHIỆP TRƯỚC KHI CỔPHẦN
HOÁ . 13
1. Thông tin chung vềdoanh nghiệp cổphần hóa . 13
2. Quá trình hình thành và phát triển. 13
2.1. Lịch sửhình thành và phát triển: . 13
2.2. Các mốc lịch sửchính và thành tựu được ghi nhận: . 16
3. Ngành nghềkinh doanh . 17
3.1. Huy động vốn . 17
3.2. Hoạt động tín dụng . 18
3.3. Dịch vụthanh toán và ngân quỹ. 18
3.4. Các hoạt động khác . 18
4. Sản phẩm và dịch vụcung cấp . 18
5. Cơcấu tổchức . 18
6. Bộmáy quản lý điều hành doanh nghiệp . 20
6.1. Bộmáy quản lý, điều hành . 20
6.2. Thành viên Hội đồng quản trị, Ban Kiểm soát, Ban Tổng Giám đốc . 20
7. Cơcấu lao động . 23
7.1. Theo trình độlao động . 23
7.2. Theo loại hợp đồng lao động . 23
7.3. Theo độtuổi lao động . 23
7.4. Theo đơn vịkinh doanh . 23
8. Đánh giá nguồn nhân lực . 24
2
8.1. Chất lượng lao động . 24
8.2. Sốlượng lao động . 24
9. Danh sách các công ty NHNT đang nắm giữtoàn bộvốn, quyền kiểm soát hoặc cổphần
chi phối . 24
9.1. Danh sách công ty mà NHNT đang nắm giữtoàn bộvốn . 24
9.2. Danh sách các Công ty mà NHNT nắm giữquyền kiểm soát và cổphần chi phối . 25
II. GIÁ TRỊPHẦN VỐN NHÀ NƯỚC TẠI THỜI ĐIỂM CỔPHẦN HÓA . 25
1. Vốn chủsởhữu tại thời điểm định giá . 25
2. Giá trịphần Vốn Nhà nước tại doanh nghiệp theo sổsách kếtoán đã được điều chỉnh
theo kiến nghịcủa NHNT: . 26
III. TÀI SẢN NHNT TẠI THỜI ĐIỂM CỔPHẦN HOÁ . 27
1. Tài sản cố định theo sổsách kếtoán tại thời điểm 31/12/2006 . 27
1.1. Tài sản cố định hữu hình: . 27
1.2. Tài sản cố định vô hình: . 27
2. Tình hình quản lý và sửdụng đất . 28
2.1. Tình hình quản lý đất đai: . 28
2.2. Tình hình sửdụng đất: . 28
IV. HOẠT ĐỘNG KINH DOANH BA NĂM TRƯỚC CỔPHẦN HÓA . 29
1. Hoạt động kinh doanh . 29
1.1. Tình hình huy động vốn . 29
1.2. Hoạt động tín dụng . 30
1.3. Hoạt động thanh toán quốc tế. 32
1.4. Hoạt động kinh doanh thẻ. 33
1.5. Kinh doanh ngoại tệ. 34
1.6. Hoạt động ngân hàng đại lý . 34
1.7. Hoạt động kinh doanh chứng khoán (VCBS) . 35
1.8. Hoạt động cho thuê tài chính (VCBLeaCo) . 35
1.9. Hoạt động mua bán nợvà khai thác tài sản . 36
1.10. Hoạt động đầu tưgóp vốn, liên doanh tại thời điểm 31/12/2006 . 36
2. Thuận lợi . 37
2.1. Diễn biến thuận lợi chung của nền kinh tế. 37
2.2. Thương hiệu mạnh (Vietcombank) được nhiều người biết đến . 39
3. Khó khăn . 40
3.1. Cơchếhoạt động . 40
3.2. Sựchuyển dịch nhanh chóng nguồn lực lao động . 41
3.3. Áp lực cạnh tranh ngày càng gay gắt . 41
4. Báo cáo kết quảhoạt động sản xuất kinh các năm 2004-2006 . 42
4.1. Tình hình tài sản nguồn vốn . 42
4.2. Kết quảhoạt động sản xuất kinh doanh . 43
4.3. Các chỉtiêu đánh giá hiệu quảhoạt động chủyếu . 43
5. Xửlý tài chính các khoản tồn đọng với các nước xã hội chủnghĩa cũ. 44
THÔNG TIN DOANH NGHIỆP SAU CỔPHẦN HÓA . 45
I. TÊN GỌI VÀ ĐỊA CHỈ. 45
3
II. HÌNH THỨC TỔCHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG SAU CỔPHẦN HÓA . 45
1. Mô hình tổchức NHTMCP NTVN cùng với các công ty con (Công ty mẹ/Công ty con)
sau cổphần hóa . 46
1.1. Mô hình tổchức NHTMCP NTVN (Công ty mẹ/Công ty con) sau cổphần hoá: . 46
1.2. Ngành nghề, lĩnh vực kinh doanh . 47
2. Mô hình tổchức của phần NHTM trong NHTMCP NTVN . 47
3. Xây dựng mô hình tổchức, quản trịvà hoạt động của Tập đoàn đầu tưtài chính ngân
hàng đa năng . 48
4. Áp dụng các chuẩn mực vềtổchức và quản trịdoanh nghiệp . 50
III. CẤU TRÚC VỐN NHTMCP NTVN . 50
1. Cấu trúc vốn . 50
1.1. Căn cứxác định quy mô và cơcấu vốn điều lệ. 50
1.2. Cơcấu vốn phát hành . 50
2. Mức vốn điều lệsau cổphần hóa . 51
IV. CHIẾN LƯỢC KINH DOANH TRONG CÁC NĂM TỚI . 51
1. Tầm nhìn . 51
2. Chiến lược .52
3. Mục tiêu cụthể. 52
4. Kếhoạch thực hiện các chỉtiêu chủyếu 2007-2010 . 53
5. Giải pháp thực hiện . 54
5.1. Tái cơcấu mô hình tổchức hoạt động, bộmáy quản lý, điều hành . 54
5.2. Tiếp tục tăng năng lực tài chính, nâng quy mô vốn tựcó và tỷlệan toàn vốn . 55
5.3. Phát triển, mởrộng hoạt động đểtrởthành Tập đoàn đầu tưtài chính ngân hàng đa năng
. 55
5.4. Các giải pháp khác . 56
6. Các rủi ro dựkiến . 56
6.1. Rủi ro vềlãi suất . 56
6.2. Rủi ro vềtín dụng . 56
6.3. Rủi ro vềngoại hối . 57
6.4. Rủi ro vềthanh khoản . 57
6.5. Rủi ro từcác hoạt động ngoại bảng . 57
6.6. Rủi ro hoạt động . 58
6.7. Rủi ro hệthống thông tin . 58
6.8. Rủi ro luật pháp . 59
6.9. Rủi ro khác . 59
V. KẾHOẠCH NIÊM YẾT TRÊN THỊTRƯỜNG CHỨNG KHOÁN . 59
VI. CAM KẾT CHƯA THỰC HIỆN CỦA TỔCHỨC PHÁT HÀNH . 59
1. Trái phiếu tăng vốn . 59
2. Các cam kết ngoại bảng . 61
3. Giải thểCông ty Quản lý Nơvà khai thác Tài sản (VCB-AMC) . 61
VII. THÔNG TIN VỀ ĐỢT PHÁT HÀNH . 62
1. Cổphần phát hành . 62
2. Đối tượng phát hành . 62
4
3. Phương thức phát hành . 63
4. Tổchức thực hiện đấu giá. 63
5. Chi tiết các nội dung có liên quan đến đợt phát hành . 63
VIII. KẾT LUẬN . 63
<p>MỤC LỤC</p> <p>LỜI MỞ ĐẦU . 1</p> <p>CHƯƠNG 1: CƠ SỞ LÍ LUẬN CHUNG . 2</p> <p>VỀ PHÂN TÍCH TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP. 2</p> <p>1.1.Khái niệm cơ bản về phân ...
<p>MỤC LỤC</p> <p>Lời mở đầu</p> <p>Chương 1 : NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA NGÂN</p> <p>HÀNG THƯƠNG MẠI. 3</p> <p>1.1. Tổng quan về Ngân hàng thươn ...
<p>Mục lục</p> <p>LỜI MỞ ĐẦU.1</p> <p>CHưƠNG 1: LÝ LUẬN CHUNG VỀ PHÂN TÍCH TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP .3</p> <p>1.1. Tổng quan về tài chính doanh nghiệp.3</p> < ...
<p>MỤC LỤC</p> <p>LỜI MỞ ĐẦU. 1</p> <p>CHƯƠNG I: CƠ SỞ LÝ LUẬN CHUNG VỀ TÀI CHÍNH VÀ PHÂN</p> <p>TÍCH TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP . 2</p> <p>1.1. Bản chất và vai ...
<p>MỤC LỤC</p> <p>MỞ ĐẦU .1</p> <p>CHưƠNG I- LÝ LUẬN CƠ BẢN VỀ DỊCH VỤ THẺ TẠI NGÂN HÀNG</p> <p>THưƠNG MẠI . . .3</p> <p>1.1. Thẻ Ngân hàng đối với hoạt độn ...
Hỗ trợ download nhiều Website
Hỗ trợ nạp thẻ qua Momo & Zalo Pay
Khi đăng ký & nạp thẻ ngay Hôm Nay