Tiểu luận Khủng hoảng nợ công và những tác động của nó tới tài chính tiền tệ 2009 - 2011

MỤC LỤCLỜI MỞ ĐẦU 5PHẦN 1: NỢ CÔNG VÀ KHỦNG HOẢNG NỢ CÔNG 71.1. Nợ công: 71.1.1. Định nghĩa: 71.1.2. Phân loại nợ công: 71.1.3. Chỉ tiêu xác định tình trạng nợ công và ngưỡng an toàn nợ công: 71.2. Khủng hoảng nợ công: 81.2.1. Thế nào là khủng hoảng nợ công? 81.2.2. Nguyên nhân chủ yếu gây ra tình trạng khủng hoảng nợ công: 81.3. Tác động của khủng hoảng nợ công đến tài chính tiền tệ 81.4. Vỡ nợ dưới con mắt của kinh tế học: tại sao Hy Lạp và Ireland không tuyên bố vỡ nợ? 9PHẦN 2: KHỦNG HOẢNG NỢ CÔNG & TÁC ĐỘNG CỦA NÓ ĐẾN TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH TIỀN TỆ Ở 2 NƯỚC ĐIỂN HÌNH LÀ HY LẠP VÀ IRELAND 112.1. Tình hình nợ công của thế giới thời gian vừa qua. 112.2. Khủng hoảng nợ công Hy Lạp và tác động đến tình hình TCTT: 132.2.1. Thực trạng khủng hoảng nợ công Hy Lạp: 132.2.1.1. Tỷ lệ nợ công trên GDP: 132.2.1.2. Tỷ trọng nợ công của Hy Lạp: 132.2.1.3. Thâm hụt cán cân vãng lai trong một thời gian dài. 132.2.2. Nguyên nhân gây ra khủng hoảng nợ công: 142.2.3. Tác động của nợ công đến tình hình tài chính tiền tệ: 162.2.3.1. Xếp hạng tín dụng: 172.2.3.2. Giá trái phiếu giảm và lãi suất tăng: 172.2.3.3. Cắt giảm chi tiêu: 172.2.3.4. Đầu tư trực tiếp FDI: 182.2.3.5. Tốc độ tăng trưởng GDP giảm: 192.2.3.6. Thất nghiệp gia tăng: 192.3. Khủng hoảng nợ công Ireland và tác động đến tình hình TCTT: 192.3.1. Thực trạng khủng hoảng nợ công Ireland: 192.3.1.1. Tỷ lệ nợ công trên GDP: 192.3.1.2. Tình trạng thâm hụt ngân sách: (theo dõi hình 2.13) 202.3.1.3. Thâm hụt cán cân vãng lai 202.3.1.4. Cơ cấu nợ nước ngoài và nguyên nhân dẫn đến khủng hoảng nợ công. 202.3.2. Tác động của nợ công đến tình hình tài chính tiền tệ: 222.3.2.1. Xếp hạng tín nhiệm bị hạ bậc: 222.3.2.2. Giá trái phiếu giảm và lãi suất tăng: 222.3.2.3. Đầu tư trực tiếp FDI giảm nhanh đáng kể : 222.3.2.4. Tốc độ tăng trưởng GDP giảm: 222.3.2.5. Cắt giảm chi tiêu: 232.3.2.6. Lạm phát và thất nghiệp: 232.4. EU và IMF đã làm gì đề cứu Hy lạp và Ireland? 24PHẦN 3: THỰC TRẠNG NỢ CÔNG Ở VIỆT NAM 26VÀ GIẢI PHÁP 263.1. Thực trạng nợ công ở Việt Nam: 263.1.1. Nợ công tăng liên tục trong những năm qua, tiềm ẩn nhiều rủi ro: 263.1.2. Việt nam sử dụng nợ công chưa thật sự hiệu quả : 273.1.3. Thâm hụt ngân sách ngày càng tăng dẫn đến tính bền vững của nợ công bị giảm sút: 293.1.4. Nợ công của Việt Nam xếp top cuối về tính minh bạch: 293.2. Các giải pháp để Việt Nam không rơi vào khủng hoảng nợ công: 303.2.1. Tăng cường năng lực cạnh tranh cho nền kinh tế: 303.2.1.1. Tăng năng suất lao động: 303.2.1.2. Tăng cường chất lượng và sức cạnh tranh của hàng xuất khẩu và môi trường đầu tư: 303.2.2. Nhóm giải pháp liên quan đến việc vay và sử dụng nợ công hiệu quả: 313.2.2.1. Giảm thâm hụt ngân sách nhà nước (NSNN) nhằm hạn chế việc vay nợ: 313.2.2.2. Nâng cao hiệu quả huy động vốn và sử dụng vốn vay: 313.2.3. Nhóm giải pháp liên quan đến việc quản lý nợ công: 323.2.3.1. Tiếp tục hoàn thiện các thể chế và xây dựng khung pháp lý: 323.2.3.2. Đảm bảo an toàn, bền vững nợ: 323.2.3.3. Công khai và minh bạch hóa thông tin về nợ công: 34KẾT LUẬN 34TRÍCH DẪN BIỂU ĐỒ VÀ SỐ LIỆU 35TÀI LIỆU THAM KHẢO 45

MỤC LỤC

LỜI MỞ ĐẦU 5

PHẦN 1: NỢ CÔNG VÀ KHỦNG HOẢNG NỢ CÔNG 7

1.1. Nợ công: 7

1.1.1. Định nghĩa: 7

1.1.2. Phân loại nợ công: 7

1.1.3. Chỉ tiêu xác định tình trạng nợ công và ngưỡng an toàn nợ công: 7

1.2. Khủng hoảng nợ công: 8

1.2.1. Thế nào là khủng hoảng nợ công? 8

1.2.2. Nguyên nhân chủ yếu gây ra tình trạng khủng hoảng nợ công: 8

1.3. Tác động của khủng hoảng nợ công đến tài chính tiền tệ 8

1.4. Vỡ nợ dưới con mắt của kinh tế học: tại sao Hy Lạp và Ireland không tuyên bố vỡ nợ? 9

PHẦN 2: KHỦNG HOẢNG NỢ CÔNG & TÁC ĐỘNG CỦA NÓ ĐẾN TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH TIỀN TỆ Ở 2 NƯỚC ĐIỂN HÌNH LÀ HY LẠP VÀ IRELAND 11

2.1. Tình hình nợ công của thế giới thời gian vừa qua. 11

2.2. Khủng hoảng nợ công Hy Lạp và tác động đến tình hình TCTT: 13

2.2.1. Thực trạng khủng hoảng nợ công Hy Lạp: 13

2.2.1.1. Tỷ lệ nợ công trên GDP: 13

2.2.1.2. Tỷ trọng nợ công của Hy Lạp: 13

2.2.1.3. Thâm hụt cán cân vãng lai trong một thời gian dài. 13

2.2.2. Nguyên nhân gây ra khủng hoảng nợ công: 14

2.2.3. Tác động của nợ công đến tình hình tài chính tiền tệ: 16

2.2.3.1. Xếp hạng tín dụng: 17

2.2.3.2. Giá trái phiếu giảm và lãi suất tăng: 17

2.2.3.3. Cắt giảm chi tiêu: 17

2.2.3.4. Đầu tư trực tiếp FDI: 18

2.2.3.5. Tốc độ tăng trưởng GDP giảm: 19

2.2.3.6. Thất nghiệp gia tăng: 19

2.3. Khủng hoảng nợ công Ireland và tác động đến tình hình TCTT: 19

2.3.1. Thực trạng khủng hoảng nợ công Ireland: 19

2.3.1.1. Tỷ lệ nợ công trên GDP: 19

2.3.1.2. Tình trạng thâm hụt ngân sách: (theo dõi hình 2.13) 20

2.3.1.3. Thâm hụt cán cân vãng lai 20

2.3.1.4. Cơ cấu nợ nước ngoài và nguyên nhân dẫn đến khủng hoảng nợ công. 20

2.3.2. Tác động của nợ công đến tình hình tài chính tiền tệ: 22

2.3.2.1. Xếp hạng tín nhiệm bị hạ bậc: 22

2.3.2.2. Giá trái phiếu giảm và lãi suất tăng: 22

2.3.2.3. Đầu tư trực tiếp FDI giảm nhanh đáng kể : 22

2.3.2.4. Tốc độ tăng trưởng GDP giảm: 22

2.3.2.5. Cắt giảm chi tiêu: 23

2.3.2.6. Lạm phát và thất nghiệp: 23

2.4. EU và IMF đã làm gì đề cứu Hy lạp và Ireland? 24

PHẦN 3: THỰC TRẠNG NỢ CÔNG Ở VIỆT NAM 26

VÀ GIẢI PHÁP 26

3.1. Thực trạng nợ công ở Việt Nam: 26

3.1.1. Nợ công tăng liên tục trong những năm qua, tiềm ẩn nhiều rủi ro: 26

3.1.2. Việt nam sử dụng nợ công chưa thật sự hiệu quả : 27

3.1.3. Thâm hụt ngân sách ngày càng tăng dẫn đến tính bền vững của nợ công bị giảm sút: 29

3.1.4. Nợ công của Việt Nam xếp top cuối về tính minh bạch: 29

3.2. Các giải pháp để Việt Nam không rơi vào khủng hoảng nợ công: 30

3.2.1. Tăng cường năng lực cạnh tranh cho nền kinh tế: 30

3.2.1.1. Tăng năng suất lao động: 30

3.2.1.2. Tăng cường chất lượng và sức cạnh tranh của hàng xuất khẩu và môi trường đầu tư: 30

3.2.2. Nhóm giải pháp liên quan đến việc vay và sử dụng nợ công hiệu quả: 31

3.2.2.1. Giảm thâm hụt ngân sách nhà nước (NSNN) nhằm hạn chế việc vay nợ: 31

3.2.2.2. Nâng cao hiệu quả huy động vốn và sử dụng vốn vay: 31

3.2.3. Nhóm giải pháp liên quan đến việc quản lý nợ công: 32

3.2.3.1. Tiếp tục hoàn thiện các thể chế và xây dựng khung pháp lý: 32

3.2.3.2. Đảm bảo an toàn, bền vững nợ: 32

3.2.3.3. Công khai và minh bạch hóa thông tin về nợ công: 34

KẾT LUẬN 34

TRÍCH DẪN BIỂU ĐỒ VÀ SỐ LIỆU 35

TÀI LIỆU THAM KHẢO 45

TÀI LIỆU LUẬN VĂN CÙNG DANH MỤC

TIN KHUYẾN MÃI

  • Thư viện tài liệu Phong Phú

    Hỗ trợ download nhiều Website

  • Nạp thẻ & Download nhanh

    Hỗ trợ nạp thẻ qua Momo & Zalo Pay

  • Nhận nhiều khuyến mãi

    Khi đăng ký & nạp thẻ ngay Hôm Nay

NẠP THẺ NGAY