Luận văn Nghiên cứu và mô phỏng hệ thống IMS trên nền mạng NGN

MỤC LỤCLỜI MỞ ĐẦU IIDANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT VIIIDANH MỤC HÌNH XIIDANH MỤC BẢNG XIVCHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ IMS TRÊN NỀN NGN 11.1. SỰ RA ĐỜI CỦA IMS 11.2. LỢI ÍCH CỦA VIỆC SỬ DỤNG IMS 31.3. MÔ HÌNH PHÂN LỚP CỦA MẠNG NGN 4CHƯƠNG 2: KIẾN TRÚC PHÂN HỆ IMS 62.1. LỚP ỨNG DỤNG 62.1.1. Máy chủ ứng dụng 62.1.2. Cơ sở dữ liệu 62.1.2.1. HSS 62.1.2.2. SLF 72.2. LỚP ĐIỀU KHIỂN 82.2.1. Chức năng điều khiển cuộc gọi CSCF 82.2.1.1. P-CSCF 82.2.1.2. I-CSCF 102.2.1.3. S-CSCF 102.2.2. Chức năng đa phương tiện MRF 122.2.3. Điểm tham chiếu (giao diện) 132.2.3.1. Điểm tham chiếu Gm 132.2.3.2. Điểm tham chiếu Go 132.2.3.3. Điểm tham chiếu Mw 142.2.3.4. Điểm tham chiếu Mp 152.2.3.5. Điểm tham chiếu Mn 152.2.3.6. Điểm tham chiếu Dx 152.2.3.7. Điểm tham chiếu Cx 152.2.3.8. Điểm tham chiếu ISC 152.3. LỚP TRUYỀN TẢI 162.3.1. UE 162.3.1.1. Khóa nhận dạng người dùng riêng 162.3.1.2. Khóa nhận dạng người dùng chung 162.3.2. Giao tiếp với mạng PSTN 172.3.2.1. BGCF 172.3.2.2. MGCF 182.3.2.3. IMS-MGW 182.3.3. Giao tiếp với mạng GSM/GPRS 192.3.3.1. SGSN 192.3.3.2. GGSN 192.3.4. Giao tiếp với mạng IP 192.3.4.1. NASS 192.3.4.2. RACS 20CHƯƠNG 3: MỘT SỐ THỦ TỤC TRONG MẠNG IMS 213.1. THỦ TỤC LIÊN QUAN ĐẾN QUÁ TRÌNH ĐĂNG KÝ 213.1.1. Thủ tục đăng ký 213.1.2. Thủ tục đăng ký lại 233.1.3. Thủ tục xóa đăng ký 233.1.3.1. Thủ tục xóa đăng ký khởi tạo bởi UE 243.1.3.2. Thủ tục xóa đăng ký khởi tạo bởi nhà khai thác mạng 253.2. THỦ TỤC THIẾT LẬP PHIÊN 293.2.1. Thủ tục thiết lập phiên giữa thuê bao thuộc hai mạng IMS 293.2.2. Thủ tục thiết lập phiên giữa thuê bao thuộc mạng IMS và mạng PSTN 32CHƯƠNG 4: CÁC GIAO THỨC CHÍNH SỬ DỤNG TRONG PHÂN HỆ IMS 344.1. GIAO THỨC SIP 344.1.1. Tổng quan về giao thức SIP 344.1.2. Cấu trúc SIP 344.1.2.1. Server 344.1.2.2. Client 364.1.3. Bản tin SIP 364.2. GIAO THỨC DIAMETER 374.2.1 Tổng quan về giao thức Diameter 374.2.2 Cấu trúc giao thức Diameter 384.2.2.1 Diameter Replay Agent 384.2.2.2 Diameter Proxy Agent 394.2.2.3 Diameter Redirect Agent 394.2.2.4 Diameter Translation Agent 394.2.3 Bản tin 394.2.4 Khả năng kiểm soát lỗi của giao thức Diameter 404.3 GIAO THỨC COPS 414.3.1 Tổng quan về giao thức COPS 414.3.2 Bản tin COPS 434.3.2.1 COPS Header 434.3.2.2 Object format 444.4 GIAO THỨC MEGACO/H.248 454.4.1 Tổng quan về giao thức MEGACO/H.248 454.4.2 Cấu trúc Gateway trong MEGACO/H.248 464.4.3 Termination và Context 474.4.3.1 Termination 474.4.3.2 Context 484.4.4 Hoạt động của MEGACO/H.248 48CHƯƠNG 5: CÁC BƯỚC TIẾN LÊN XÂY DỰNG IMS 505.1. ĐỐI VỚI MẠNG CỐ ĐỊNH 505.2. ĐỐI VỚI MẠNG DI ĐỘNG 51CHƯƠNG 6: DEMO 536.1. MÔ HÌNH MÔ PHỎNG NGN 536.2. LỚP ỨNG DỤNG: MÔ PHỎNG IPTV – VOD 536.2.1. Giới thiệu 536.2.2. Cách cấu hình IPTV trên IMS 546.3. LỚP ĐIỀU KHIỂN: OPENIMSCORE 616.3.1. Giới thiệu 616.3.2. Cách xây dựng IMS core 616.4. LỚP TRUYỀN TẢI: MPLS 696.4.1. Giới thiệu 696.4.2. Một số lệnh kiểm tra cấu hình MPLS trên Router Cisco 7200 696.5. LỚP TRUY NHẬP: CLIENT 716.5.1. Giới thiệu 716.5.2. Cài đặt UCT client 716.5.3. Kết quả mô phỏng 756.5.3.1. UE đăng ký 756.5.3.2. UE thực hiện cuộc gọi 786.5.3.3. UE sử dụng dịch vụ IPTV 806.6. NHẬN XÉT 81CHƯƠNG 7: TỔNG KẾT VÀ HƯỚNG PHÁT TRIỂN 82TÀI LIỆU THAM KHẢO 84

MỤC LỤC

LỜI MỞ ĐẦU II

DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT VIII

DANH MỤC HÌNH XII

DANH MỤC BẢNG XIV

CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ IMS TRÊN NỀN NGN 1

1.1. SỰ RA ĐỜI CỦA IMS 1

1.2. LỢI ÍCH CỦA VIỆC SỬ DỤNG IMS 3

1.3. MÔ HÌNH PHÂN LỚP CỦA MẠNG NGN 4

CHƯƠNG 2: KIẾN TRÚC PHÂN HỆ IMS 6

2.1. LỚP ỨNG DỤNG 6

2.1.1. Máy chủ ứng dụng 6

2.1.2. Cơ sở dữ liệu 6

2.1.2.1. HSS 6

2.1.2.2. SLF 7

2.2. LỚP ĐIỀU KHIỂN 8

2.2.1. Chức năng điều khiển cuộc gọi CSCF 8

2.2.1.1. P-CSCF 8

2.2.1.2. I-CSCF 10

2.2.1.3. S-CSCF 10

2.2.2. Chức năng đa phương tiện MRF 12

2.2.3. Điểm tham chiếu (giao diện) 13

2.2.3.1. Điểm tham chiếu Gm 13

2.2.3.2. Điểm tham chiếu Go 13

2.2.3.3. Điểm tham chiếu Mw 14

2.2.3.4. Điểm tham chiếu Mp 15

2.2.3.5. Điểm tham chiếu Mn 15

2.2.3.6. Điểm tham chiếu Dx 15

2.2.3.7. Điểm tham chiếu Cx 15

2.2.3.8. Điểm tham chiếu ISC 15

2.3. LỚP TRUYỀN TẢI 16

2.3.1. UE 16

2.3.1.1. Khóa nhận dạng người dùng riêng 16

2.3.1.2. Khóa nhận dạng người dùng chung 16

2.3.2. Giao tiếp với mạng PSTN 17

2.3.2.1. BGCF 17

2.3.2.2. MGCF 18

2.3.2.3. IMS-MGW 18

2.3.3. Giao tiếp với mạng GSM/GPRS 19

2.3.3.1. SGSN 19

2.3.3.2. GGSN 19

2.3.4. Giao tiếp với mạng IP 19

2.3.4.1. NASS 19

2.3.4.2. RACS 20

CHƯƠNG 3: MỘT SỐ THỦ TỤC TRONG MẠNG IMS 21

3.1. THỦ TỤC LIÊN QUAN ĐẾN QUÁ TRÌNH ĐĂNG KÝ 21

3.1.1. Thủ tục đăng ký 21

3.1.2. Thủ tục đăng ký lại 23

3.1.3. Thủ tục xóa đăng ký 23

3.1.3.1. Thủ tục xóa đăng ký khởi tạo bởi UE 24

3.1.3.2. Thủ tục xóa đăng ký khởi tạo bởi nhà khai thác mạng 25

3.2. THỦ TỤC THIẾT LẬP PHIÊN 29

3.2.1. Thủ tục thiết lập phiên giữa thuê bao thuộc hai mạng IMS 29

3.2.2. Thủ tục thiết lập phiên giữa thuê bao thuộc mạng IMS và mạng PSTN 32

CHƯƠNG 4: CÁC GIAO THỨC CHÍNH SỬ DỤNG TRONG PHÂN HỆ IMS 34

4.1. GIAO THỨC SIP 34

4.1.1. Tổng quan về giao thức SIP 34

4.1.2. Cấu trúc SIP 34

4.1.2.1. Server 34

4.1.2.2. Client 36

4.1.3. Bản tin SIP 36

4.2. GIAO THỨC DIAMETER 37

4.2.1 Tổng quan về giao thức Diameter 37

4.2.2 Cấu trúc giao thức Diameter 38

4.2.2.1 Diameter Replay Agent 38

4.2.2.2 Diameter Proxy Agent 39

4.2.2.3 Diameter Redirect Agent 39

4.2.2.4 Diameter Translation Agent 39

4.2.3 Bản tin 39

4.2.4 Khả năng kiểm soát lỗi của giao thức Diameter 40

4.3 GIAO THỨC COPS 41

4.3.1 Tổng quan về giao thức COPS 41

4.3.2 Bản tin COPS 43

4.3.2.1 COPS Header 43

4.3.2.2 Object format 44

4.4 GIAO THỨC MEGACO/H.248 45

4.4.1 Tổng quan về giao thức MEGACO/H.248 45

4.4.2 Cấu trúc Gateway trong MEGACO/H.248 46

4.4.3 Termination và Context 47

4.4.3.1 Termination 47

4.4.3.2 Context 48

4.4.4 Hoạt động của MEGACO/H.248 48

CHƯƠNG 5: CÁC BƯỚC TIẾN LÊN XÂY DỰNG IMS 50

5.1. ĐỐI VỚI MẠNG CỐ ĐỊNH 50

5.2. ĐỐI VỚI MẠNG DI ĐỘNG 51

CHƯƠNG 6: DEMO 53

6.1. MÔ HÌNH MÔ PHỎNG NGN 53

6.2. LỚP ỨNG DỤNG: MÔ PHỎNG IPTV – VOD 53

6.2.1. Giới thiệu 53

6.2.2. Cách cấu hình IPTV trên IMS 54

6.3. LỚP ĐIỀU KHIỂN: OPENIMSCORE 61

6.3.1. Giới thiệu 61

6.3.2. Cách xây dựng IMS core 61

6.4. LỚP TRUYỀN TẢI: MPLS 69

6.4.1. Giới thiệu 69

6.4.2. Một số lệnh kiểm tra cấu hình MPLS trên Router Cisco 7200 69

6.5. LỚP TRUY NHẬP: CLIENT 71

6.5.1. Giới thiệu 71

6.5.2. Cài đặt UCT client 71

6.5.3. Kết quả mô phỏng 75

6.5.3.1. UE đăng ký 75

6.5.3.2. UE thực hiện cuộc gọi 78

6.5.3.3. UE sử dụng dịch vụ IPTV 80

6.6. NHẬN XÉT 81

CHƯƠNG 7: TỔNG KẾT VÀ HƯỚNG PHÁT TRIỂN 82

TÀI LIỆU THAM KHẢO 84

TÀI LIỆU LUẬN VĂN CÙNG DANH MỤC

TIN KHUYẾN MÃI

  • Thư viện tài liệu Phong Phú

    Hỗ trợ download nhiều Website

  • Nạp thẻ & Download nhanh

    Hỗ trợ nạp thẻ qua Momo & Zalo Pay

  • Nhận nhiều khuyến mãi

    Khi đăng ký & nạp thẻ ngay Hôm Nay

NẠP THẺ NGAY