Luận văn Nghiên cứu sự tạo phức đơn, đa phối tử của một số nguyên tố đất hiếm nặng với L- Methionin và axetylaxeton bằng phương pháp chuẩn độ đo pH

MỤC LỤCTrangMỞ ĐẦU . 1Chƣơng I: TỔNG QUAN TÀI LIỆU . 31.1. Sơ lược về các NTĐH . . 31.1.1. Đặc điểm chung của các NTĐH . . 31.1.1.1.Tính chất vật lý và trạng thái tự nhiên của các NTĐH. . 41.1.1.2. Sơ lược tính chất hóa học của NTĐH. . 51.1.2. Sơ lược về một số hợp chất chính của NTĐH ở trạng thái hoá trị III. . 61.1.2.1.Oxit của các NTĐH. . 61.1.2.2. Hiđroxit của NTĐH . 61.1.2.3. Các muối của NTĐH. . 61.2. Sơ lược về methionin, axetyl axeton . 71.2.1. Sơ lược về methionin . 71.2.2. Sơ lược về axetyl axeton . 101.3. Sơ lược về phức chất của NTĐH . 111.3.1. Đặc điểm chung . 111.3.2. Tính chất biến đổi tuần hoàn - tuần tự các phức chất của NTĐH . 121.3.3. Phức chất của các NTĐH với các amino axit . 131.3.3.1. Khả năng tham gia liên kết của các nhóm chức trong các amino axit . 131.3.3.2. Một số kết quả nghiên cứu sự phối trí trong phức chất của các NTĐH với amino axit . 131.4 . Cơ sở của phương pháp chuẩn độ đo pH . 181.4.1. Phương pháp xác định hằng số bền của phức đơn phối tử . 191.4.2. Phương pháp xác định hằng số bền của phức đa phối tử. . 20Chƣơng II: THỰC NGHIỆM . 222.1. Hoá chất và thiết bị. . . 222.1.1. Chuẩn bị hoá chất . . 222.1.1.1. Dung dịch KOH 1M . 222.1.1. 2. Dung dịch đệm pH = 4,2 (CH3COONH4, CH3COOH) . 222.1.1.3. Dung dịch thuốc thử asenazo (III) 0,1% . 222.1.1.4. Dung dịch DTPA 10-3M . 22 2.1.1.5. Các dung dịch muối Ln(NO3)3 10-2M (Ln: Ho, Er, Tm, Yb, Lu). . 222.1.1.6. Dung dịch L-Methionin 10-2M và axetyl axeton 10-1M . 232.1.1.7. Dung dịch KNO3 1M . 232.1.2. Thiết bị . 232.2. Nghiên cứu sự tạo phức đơn phối tử của các ion đất hiếm (Ho3+, Er3+, Tm3+, Yb3+, Lu3+) với L- Methionin và với axetyl axeton . 23 2.2.1. Xác định hằng số phân li của L-Methionin . 232.2.2. Xác định hằng số phân li của axetyl axeton . .262.2.3. Nghiên cứu sự tạo phức đơn phối tử của các ion đất hiếm (Ho3+, Er3+, Tm3+, Yb3+, Lu3+) với L-Methionin . 292.2.4. Nghiên cứu sự tạo phức đơn phối tử của các ion đất hiếm (Ho3+, Er3+,Tm3+, Yb3+, Lu3+) với axetyl axeton . 362.3. Nghiên cứu sự tạo phức đa phối tử của các ion đất hiếm (Ho3+, Er3+, Tm3+, Yb3+, Lu3+) với L- Methionin và axetyl axeton: . 412.3.1. Nghiên cứu sự tạo phức đa phối tử của các ion đất hiếm (Ho3+, Er3+, Tm3+, Yb3+, Lu3+) với L- Methionin và axetyl axeton theo tỉ lệ các cấu tử 1:1:1 . 412.3.2. Nghiên cứu sự tạo phức đa phối tử của các ion đất hiếm (Ho3+, Er3+, Tm3+, Yb3+, Lu3+) với L-Methionin và axetyl axeton theo tỉ lệ các cấu tử 1:2:2. . 462.3.3.Nghiên cứu sự tạo phức đa phối tử của các ion đất hiếm (Ho3+, Er3+, Tm3+, Yb3+, Lu3+) với axetyl axeton và L-Methionin theo tỉ lệ các cấu tử 1:4:2 . 50KẾT LUẬN . .57TÀI LIỆU THAM KHẢO . 58

MỤC LỤC

Trang

MỞ ĐẦU . 1

Chƣơng I: TỔNG QUAN TÀI LIỆU . 3

1.1. Sơ lược về các NTĐH . . 3

1.1.1. Đặc điểm chung của các NTĐH . . 3

1.1.1.1.Tính chất vật lý và trạng thái tự nhiên của các NTĐH. . 4

1.1.1.2. Sơ lược tính chất hóa học của NTĐH. . 5

1.1.2. Sơ lược về một số hợp chất chính của NTĐH ở trạng thái hoá trị III. . 6

1.1.2.1.Oxit của các NTĐH. . 6

1.1.2.2. Hiđroxit của NTĐH . 6

1.1.2.3. Các muối của NTĐH. . 6

1.2. Sơ lược về methionin, axetyl axeton . 7

1.2.1. Sơ lược về methionin . 7

1.2.2. Sơ lược về axetyl axeton . 10

1.3. Sơ lược về phức chất của NTĐH . 11

1.3.1. Đặc điểm chung . 11

1.3.2. Tính chất biến đổi tuần hoàn - tuần tự các phức chất của NTĐH . 12

1.3.3. Phức chất của các NTĐH với các amino axit . 13

1.3.3.1. Khả năng tham gia liên kết của các nhóm chức trong các amino axit . 13

1.3.3.2. Một số kết quả nghiên cứu sự phối trí trong phức chất của các NTĐH

với amino axit . 13

1.4 . Cơ sở của phương pháp chuẩn độ đo pH . 18

1.4.1. Phương pháp xác định hằng số bền của phức đơn phối tử . 19

1.4.2. Phương pháp xác định hằng số bền của phức đa phối tử. . 20

Chƣơng II: THỰC NGHIỆM . 22

2.1. Hoá chất và thiết bị. . . 22

2.1.1. Chuẩn bị hoá chất . . 22

2.1.1.1. Dung dịch KOH 1M . 22

2.1.1. 2. Dung dịch đệm pH = 4,2 (CH

3COONH4, CH

3COOH) . 22

2.1.1.3. Dung dịch thuốc thử asenazo (III) 0,1% . 22

2.1.1.4. Dung dịch DTPA 10-3M . 22

2.1.1.5. Các dung dịch muối Ln(NO3)3 10-2M (Ln: Ho, Er, Tm, Yb, Lu). . 22

2.1.1.6. Dung dịch L-Methionin 10-2M và axetyl axeton 10-1M . 23

2.1.1.7. Dung dịch KNO3 1M . 23

2.1.2. Thiết bị . 23

2.2. Nghiên cứu sự tạo phức đơn phối tử của các ion đất hiếm (Ho3+, Er3+, Tm3+, Yb3+, Lu3+) với L- Methionin và với axetyl axeton . 23

2.2.1. Xác định hằng số phân li của L-Methionin . 23

2.2.2. Xác định hằng số phân li của axetyl axeton . .26

2.2.3. Nghiên cứu sự tạo phức đơn phối tử của các ion đất hiếm (Ho3+, Er3+, Tm3+, Yb3+, Lu3+) với L-Methionin . 29

2.2.4. Nghiên cứu sự tạo phức đơn phối tử của các ion đất hiếm (Ho3+, Er3+,Tm3+, Yb3+, Lu3+) với axetyl axeton . 36

2.3. Nghiên cứu sự tạo phức đa phối tử của các ion đất hiếm (Ho3+, Er3+, Tm3+, Yb3+, Lu3+) với L- Methionin và axetyl axeton: . 41

2.3.1. Nghiên cứu sự tạo phức đa phối tử của các ion đất hiếm (Ho3+, Er3+, Tm3+, Yb3+, Lu3+) với L- Methionin và axetyl axeton theo tỉ lệ các cấu tử 1:1:1 . 41

2.3.2. Nghiên cứu sự tạo phức đa phối tử của các ion đất hiếm (Ho3+, Er3+, Tm3+, Yb3+, Lu3+) với L-Methionin và axetyl axeton theo tỉ lệ các cấu tử 1:2:2. . 46

2.3.3.Nghiên cứu sự tạo phức đa phối tử của các ion đất hiếm (Ho3+, Er3+, Tm3+, Yb3+, Lu3+) với axetyl axeton và L-Methionin theo tỉ lệ các cấu tử 1:4:2 . 50

KẾT LUẬN . .57

TÀI LIỆU THAM KHẢO . 58

TÀI LIỆU LUẬN VĂN CÙNG DANH MỤC

TIN KHUYẾN MÃI

  • Thư viện tài liệu Phong Phú

    Hỗ trợ download nhiều Website

  • Nạp thẻ & Download nhanh

    Hỗ trợ nạp thẻ qua Momo & Zalo Pay

  • Nhận nhiều khuyến mãi

    Khi đăng ký & nạp thẻ ngay Hôm Nay

NẠP THẺ NGAY