Khóa luận Một số giải pháp nhằm hoàn thiện và phát triển nghiệp vụ bảo lãnh tại Ngân hàng Công thương Ba Đình

MỤC LỤC LỜI MỞ ĐẦUCHƯƠNG INHỮNG VẤN ĐỀ CƠ BẢN VỀ NGHIỆP VỤ BẢO LÃNHI. Khái niệm - sự cần thiết của nghiệp vụ bảo lãnh. 11. Khái niệm nghiệp vụ bảo lãnh Ngân hàng 12. Cơ sở hình thành nghiệp vụ bảo lãnh NH 22.1. Sự phát sinh nhu cầu bảo lãnh : 22.2. Khả năng cung ứng của Ngân hàng 52.3. Về luật pháp : 63. Rủi ro trong nghiệp vụ bảo lãnh Ngân hàng: 7II. Bảo lãnh Ngân hàng 91. Các yếu tố cấu thành nghiệp vụ bảo lãnh Ngân hàng 92. Nội dung thư bảo lãnh 113. Phí bảo lãnh 144. Đặc điểm của bảo lãnh ngân hàng 155. Chức năng - vai trò của nghiệp vụ bảo lãnh ngân hàng: 185.1. Chức năng của nghiệp vụ bảo lãnh ngân hàng. 185.1.1. Bảo lãnh được dùng như một công cụ bảo đảm (Security intrument) 185.1.2 Bảo lãnh được dùng như một công cụ tài trợ 185.1.3 Bảo lãnh được dùng như một công cụ đôn đốc hoàn thành hợp đồng 195.2 Vai trò của nghiệp vụ bảo lãnh ngân hàng 205.2.1 Vai trò bảo lãnh ngân hàng đối với DN, công ty (Khách hàng của NH). 205.2.2 Vai trò của bảo lãnh đối với ngân hàng: 215.2.3 Vai trò bảo lãnh ngân hàng đối với nền kinh tế: 23III. Phân loại - nội dung của các loại bảo lãnh NH 241. Các loại bảo lãnh ngân hàng: 241.1. Phân loại theo phương thức phát hành: 241.1.1. Bảo lãnh trực tiếp (Direct Guarantee): 241.1.2. Bảo lãnh gián tiếp( Indirect Guarnantee). 261.1.3.Bảo lãnh được xác nhận (Confirment Guarantee ) 281.1.4. Đồng bảo lãnh: 291.2.Phân loại theo hình thức sử dụng: 301.2.1.Bảo lãnh có điều kiện (Conditional Guarantee) 301.2.2. Bảo lãnh vô điều kiện (Unconditional Guarantee) 311.3. Phân loại theo mục đích sử dụng: 311.3.1. Bảo lãnh dự thầu (Tender Guarantee): 311.3.2. Bảo lãnh thực hiện hợp đồng (Perfommance guarantee): 311.3.3. Bảo lãnh tiền ứng trước - Bảo lãnh hoàn thanh toán (Repayment Guarantee): 321.3.4. Bảo lãnh thanh toán (Payment Guarantee): 331.3.5. Bảo lãnh bảo hành (Maintenance guarantee): 341.3.6. Bảo lãnh đảm bảo hoàn trả vốn: 341.3.7. Bảo lãnh miễn khấu trừ giá trị hoá đơn: 351.4. Các loại bảo lãnh khác: 361.4.1. Thư tín dụng dự phòng (Stand by L/C ): 361.4.2. Bảo lãnh vận đơn (Bill of lading guarantee): 371.4.3. Bảo lãnh thuế quan (Custom Guarantee): 371.4.4. Bảo lãnh hối phiếu (Bill of exchang guarantee): 381.4.5.Bảo lãnh chứng khoán (Underwriting guarantee): 381.4.6. Bảo lãnh sai sót trong chứng từ nhờ thu; 392. Qui tắc quốc tế áp dụng cho bảo lãnh ngân hàng: 393. Các nhân tố tác động tới nghiệp vụ bảo lãnh của một ngân hàng: 403.1. Yếu tố môi trường: 403.2. Yếu tố khách hàng: 413.3. Yếu tố trong chính bản thân ngân hàng: 41CHƯƠNG 2 THỰC TRẠNG HOẠT ĐỘNG BẢO LÃNH TẠI NGÂN HÀNG CÔNG THƯƠNG BA ĐÌNH I. Vài nét về tình hình hoạt động của ngân hàng công thương Ba Đình trong thời gian qua. 431. Khái quát quá trình hoạt động 431.1. Công tác huy động vốn 441.2. Hoạt động đầu tư tín dụng và kinh doanh 451.3. Công tác thanh toán: 461.4. Nghiệp vụ bảo lãnh ngày càng phát triển. 47II. Chu trình và các quy định về nghiệp vụ bảo lãnh tại Chi nhánh Ngân hàng Công thương Ba Đình 491. Quy trình chung về hoạt đông bảo lãnh tại Chi nhánh Ngân hàng Công thương Ba Đình. 491.1. Đối tượng bảo lãnh. 501.2. Điều kiện để được NH bảo lãnh. 511.3. Các hình thức bảo lãnh 521.4. Quỹ bảo lãnh 521.5. Hạn mức và thẩm quyền ký bảo lãnh. 551.6. Thời hạn bảo lãnh. 561.7. Đồng tiền sử dụng trong bảo lãnh 571.8. Phí bảo lãnh 571.9. Tài sản thế chấp, cầm cố cho bảo lãnh 581.10. Trách nhiệm của các bên trong bảo lãnh 592. Các bước thực hiện quy trình nghiệp vụ bảo lãnh tại Chi nhánh Ngân hàng Công thương Ba Đình 61III. Tình hình bảo lãnh tại Chi nhánh Ngân hàng Công thương Ba Đình 631. Đối với bảo lãnh trong nước 652. Đối với bảo lãnh mở L/C trả chậm 68III. Đánh giá kết quả hoạt động bảo lãnh tại chi nhánh Ngân hàng Công thương Ba Đình trong thời gian qua (1996 - 2000) 731. Những kết quả đạt được 732. Những vấn đề còn tồn tại cần khắc phục 76 CHƯƠNG 3 MỘT SỐ GIẢI PHÁP NHẰM HOÀN THIỆN VÀ PHÁT TRIỂN NGHIỆP VỤ BẢO LÃNH TẠI NHCT BA ĐÌNH I. Định hướng phát triển nghiệp vụ bảo lãnh tại chi nhánh Ngân hàng Công thương Ba Đình 79II. Một số giải pháp nhằm hoàn thiện và phát triển nghiệp vụ bảo lãnh tại NHCT Ba Đình 811. Công tác tổ chức đào tạo cán bộ 812. Xây dựng mạng lưới phục vụ và nâng cao chất lượng mạng lưới 833. Nâng cao chất lượng công tác thẩm định trong hoạt động bảo lãnh Ngân hàng 834. Tăng cường công tác kiểm tra kiểm soát 865. Bổ sung, tăng cường quỹ ngoại tệ nhằm tạo điều kiện thuận lợi cho các hoạt động kinh doanh và dịch vụ đối ngoại của ngân hàng, trong đó có bảo lãnh 866. Ứng dụng Markerting vào hoạt động bảo lãnh Ngân hàng 887. Thiết lập và duy trì các mối quan hệ dao dịch với các ngân hàng khác trên nguyên tắc bình đẳng, cùng có lợi để đẩy mạnh nghiệp vụ đồng bảo lãnh 928. Quy định tỷ lệ ký quỹ và tài sản đảm bảo trong bảo lãnh một cách rõ ràng cụ thể, thống nhất cho từng đối tượng khách hàng 929. Về phía khách hàng - giải pháp hỗ trợ một cách tổng thể nhằm xây dựng mối quan hệ bền vững tốt đẹp giữa Ngân hàng và khách hàng: 93III. Kiến nghị 941. Đối với cơ quan quản lý nhà nước 941.1. Về môi trường pháp lý 941.2. Về môi trường kinh tế 972. Với Ngân hàng Nhà nước 973. Với NHCT Việt Nam. 98KẾT LUẬN DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO

MỤC LỤC

LỜI MỞ ĐẦU

CHƯƠNG I

NHỮNG VẤN ĐỀ CƠ BẢN VỀ NGHIỆP VỤ BẢO LÃNH

I. Khái niệm - sự cần thiết của nghiệp vụ bảo lãnh. 1

1. Khái niệm nghiệp vụ bảo lãnh Ngân hàng 1

2. Cơ sở hình thành nghiệp vụ bảo lãnh NH 2

2.1. Sự phát sinh nhu cầu bảo lãnh : 2

2.2. Khả năng cung ứng của Ngân hàng 5

2.3. Về luật pháp : 6

3. Rủi ro trong nghiệp vụ bảo lãnh Ngân hàng: 7

II. Bảo lãnh Ngân hàng 9

1. Các yếu tố cấu thành nghiệp vụ bảo lãnh Ngân hàng 9

2. Nội dung thư bảo lãnh 11

3. Phí bảo lãnh 14

4. Đặc điểm của bảo lãnh ngân hàng 15

5. Chức năng - vai trò của nghiệp vụ bảo lãnh ngân hàng: 18

5.1. Chức năng của nghiệp vụ bảo lãnh ngân hàng. 18

5.1.1. Bảo lãnh được dùng như một công cụ bảo đảm (Security intrument) 18

5.1.2 Bảo lãnh được dùng như một công cụ tài trợ 18

5.1.3 Bảo lãnh được dùng như một công cụ đôn đốc hoàn thành hợp đồng 19

5.2 Vai trò của nghiệp vụ bảo lãnh ngân hàng 20

5.2.1 Vai trò bảo lãnh ngân hàng đối với DN, công ty (Khách hàng của NH). 20

5.2.2 Vai trò của bảo lãnh đối với ngân hàng: 21

5.2.3 Vai trò bảo lãnh ngân hàng đối với nền kinh tế: 23

III. Phân loại - nội dung của các loại bảo lãnh NH 24

1. Các loại bảo lãnh ngân hàng: 24

1.1. Phân loại theo phương thức phát hành: 24

1.1.1. Bảo lãnh trực tiếp (Direct Guarantee): 24

1.1.2. Bảo lãnh gián tiếp( Indirect Guarnantee). 26

1.1.3.Bảo lãnh được xác nhận (Confirment Guarantee ) 28

1.1.4. Đồng bảo lãnh: 29

1.2.Phân loại theo hình thức sử dụng: 30

1.2.1.Bảo lãnh có điều kiện (Conditional Guarantee) 30

1.2.2. Bảo lãnh vô điều kiện (Unconditional Guarantee) 31

1.3. Phân loại theo mục đích sử dụng: 31

1.3.1. Bảo lãnh dự thầu (Tender Guarantee): 31

1.3.2. Bảo lãnh thực hiện hợp đồng (Perfommance guarantee): 31

1.3.3. Bảo lãnh tiền ứng trước - Bảo lãnh hoàn thanh toán (Repayment Guarantee): 32

1.3.4. Bảo lãnh thanh toán (Payment Guarantee): 33

1.3.5. Bảo lãnh bảo hành (Maintenance guarantee): 34

1.3.6. Bảo lãnh đảm bảo hoàn trả vốn: 34

1.3.7. Bảo lãnh miễn khấu trừ giá trị hoá đơn: 35

1.4. Các loại bảo lãnh khác: 36

1.4.1. Thư tín dụng dự phòng (Stand by L/C ): 36

1.4.2. Bảo lãnh vận đơn (Bill of lading guarantee): 37

1.4.3. Bảo lãnh thuế quan (Custom Guarantee): 37

1.4.4. Bảo lãnh hối phiếu (Bill of exchang guarantee): 38

1.4.5.Bảo lãnh chứng khoán (Underwriting guarantee): 38

1.4.6. Bảo lãnh sai sót trong chứng từ nhờ thu; 39

2. Qui tắc quốc tế áp dụng cho bảo lãnh ngân hàng: 39

3. Các nhân tố tác động tới nghiệp vụ bảo lãnh của một ngân hàng: 40

3.1. Yếu tố môi trường: 40

3.2. Yếu tố khách hàng: 41

3.3. Yếu tố trong chính bản thân ngân hàng: 41

CHƯƠNG 2

THỰC TRẠNG HOẠT ĐỘNG BẢO LÃNH TẠI

NGÂN HÀNG CÔNG THƯƠNG BA ĐÌNH

I. Vài nét về tình hình hoạt động của ngân hàng công thương Ba Đình trong thời gian qua. 43

1. Khái quát quá trình hoạt động 43

1.1. Công tác huy động vốn 44

1.2. Hoạt động đầu tư tín dụng và kinh doanh 45

1.3. Công tác thanh toán: 46

1.4. Nghiệp vụ bảo lãnh ngày càng phát triển. 47

II. Chu trình và các quy định về nghiệp vụ bảo lãnh tại Chi nhánh Ngân hàng Công thương Ba Đình 49

1. Quy trình chung về hoạt đông bảo lãnh tại Chi nhánh Ngân hàng Công thương Ba Đình. 49

1.1. Đối tượng bảo lãnh. 50

1.2. Điều kiện để được NH bảo lãnh. 51

1.3. Các hình thức bảo lãnh 52

1.4. Quỹ bảo lãnh 52

1.5. Hạn mức và thẩm quyền ký bảo lãnh. 55

1.6. Thời hạn bảo lãnh. 56

1.7. Đồng tiền sử dụng trong bảo lãnh 57

1.8. Phí bảo lãnh 57

1.9. Tài sản thế chấp, cầm cố cho bảo lãnh 58

1.10. Trách nhiệm của các bên trong bảo lãnh 59

2. Các bước thực hiện quy trình nghiệp vụ bảo lãnh tại Chi nhánh Ngân hàng Công thương Ba Đình 61

III. Tình hình bảo lãnh tại Chi nhánh Ngân hàng Công thương Ba Đình 63

1. Đối với bảo lãnh trong nước 65

2. Đối với bảo lãnh mở L/C trả chậm 68

III. Đánh giá kết quả hoạt động bảo lãnh tại chi nhánh Ngân hàng Công thương Ba Đình trong thời gian qua (1996 - 2000) 73

1. Những kết quả đạt được 73

2. Những vấn đề còn tồn tại cần khắc phục 76

CHƯƠNG 3

MỘT SỐ GIẢI PHÁP NHẰM HOÀN THIỆN VÀ PHÁT TRIỂN

NGHIỆP VỤ BẢO LÃNH TẠI NHCT BA ĐÌNH

I. Định hướng phát triển nghiệp vụ bảo lãnh tại chi nhánh Ngân hàng

Công thương Ba Đình 79

II. Một số giải pháp nhằm hoàn thiện và phát triển nghiệp vụ bảo lãnh tại NHCT Ba Đình 81

1. Công tác tổ chức đào tạo cán bộ 81

2. Xây dựng mạng lưới phục vụ và nâng cao chất lượng mạng lưới 83

3. Nâng cao chất lượng công tác thẩm định trong hoạt động bảo lãnh Ngân hàng 83

4. Tăng cường công tác kiểm tra kiểm soát 86

5. Bổ sung, tăng cường quỹ ngoại tệ nhằm tạo điều kiện thuận lợi cho các hoạt động kinh doanh và dịch vụ đối ngoại của ngân hàng, trong đó có bảo lãnh 86

6. Ứng dụng Markerting vào hoạt động bảo lãnh Ngân hàng 88

7. Thiết lập và duy trì các mối quan hệ dao dịch với các ngân hàng khác trên nguyên tắc bình đẳng, cùng có lợi để đẩy mạnh nghiệp vụ đồng bảo lãnh 92

8. Quy định tỷ lệ ký quỹ và tài sản đảm bảo trong bảo lãnh một cách rõ ràng cụ thể, thống nhất cho từng đối tượng khách hàng 92

9. Về phía khách hàng - giải pháp hỗ trợ một cách tổng thể nhằm xây dựng mối quan hệ bền vững tốt đẹp giữa Ngân hàng và khách hàng: 93

III. Kiến nghị 94

1. Đối với cơ quan quản lý nhà nước 94

1.1. Về môi trường pháp lý 94

1.2. Về môi trường kinh tế 97

2. Với Ngân hàng Nhà nước 97

3. Với NHCT Việt Nam. 98

KẾT LUẬN

DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO

TÀI LIỆU LUẬN VĂN CÙNG DANH MỤC

TIN KHUYẾN MÃI

  • Thư viện tài liệu Phong Phú

    Hỗ trợ download nhiều Website

  • Nạp thẻ & Download nhanh

    Hỗ trợ nạp thẻ qua Momo & Zalo Pay

  • Nhận nhiều khuyến mãi

    Khi đăng ký & nạp thẻ ngay Hôm Nay

NẠP THẺ NGAY