Giáo trình Chẩn đoán bệnh gia súc

Mục lục Chương 1 . 1 Phần mở đầu . 1 I. khái niệm và nhiệm vụmôn chẩn đoán bệnh gia súc . 1 1. Khái niệm môn học. 1 2. Nhiệm vụmôn học. 1 II. Phân loại chẩn đoán và các khái niệm vềtriệu chứng – tiên lượng. 1 1. Phân loại chẩn đoán . 2 2. Khái niệm và phân loại triệu chứng (symptoma) . 2 a. Khái niệm . 2 b. Phân loại. 2 3. Tiên lượng (Prognosis). 3 III. Các phương pháp chẩn đoán bệnh . 4 1. Các phương pháp khám lâm sàng. 4 a. Quan sát - nhìn (Inspectio) . 4 b. Sờnắn (Palpatio) . 4 c. Gõ (Percussio) . 5 d. Nghe (Ausaltatio). 6 2. Các phương pháp chẩn đoán trong phòng thí nghiệm . 6 a. Phương pháp chẩn đoán bằng ELISA (Enzyme Linked Immunosorbent Assay) . 6 b. Phương pháp chẩn đoán bằng kỹthuật PCR (Polymerase Chain Reaction). 7 c. Phương pháp chẩn đoán bằng siêu âm. 9 d. Chẩn đoán bằng phương pháp X-quang. 11 IV. Trình tựkhám bệnh . 111. đăng ký bệnh súc. 11 2. Hỏi bệnh sử . 12 3. Khám lâm sàng (tại chỗ) . 13 Yêu cầu của quá trình chẩn đoán bệnh. 13 Chương 2 . 14 Khám chung . 14 I. Khám trạng thái gia súc . 14 1. Thểcốt gia súc . 14 3. Tưthếgia súc . 14 4. Thểtrạng gia súc (Constitutio) . 15 II. Khám niêm mạc . 16 1. ý nghĩa chẩn đoán . 16 2. Phương pháp khám . 16 3. Những trạng thái thay đổi màu sắc của niêm mạc. 16 III. Khám hạch lâm ba . 18 1. ý nghĩa chẩn đoán . 18 2. Phương pháp khám . 18 3. Những triệu chứng . 19 IV. Khám lông và da. 19 1. Trạng thái lông. 19 2. Màu của da . 20 3. Nhiệt độcủa da . 20 4. Mùi của da . 21 5. độ ẩm của da . 21 6. đàn tính của da . 21 7. Da sưng dày. 21 8. Da nổi mẩn (Eruptio) . 22 V. đo thân nhiệt . 23 1. Thân nhiệt. 23 2. Sốt . 24 3. Thân nhiệt quá thấp. 26 Chương 3.27 Khám hệtim mạch. 27 I. Sơlược vềhệtim mạch. 27 1. Thần kinh tự động của tim . 272. Thần kinh điều tiết hoạt động của tim . 27 3. Thần kinh điều tiết mạch quản . 28 4. Vịtrí của tim. 28 II. Khám tim . 28 1. Nhìn vùng tim. 28 2. Sờvùng tim . 29 3. Gõ vùng tim. 29 4. Nghe tim. 30 5. Tạp âm. 32 6. địên tâm đồ . 33 III. Khám mạch quản . 35 1. Mạch đập (Pulsus) . 35 2. Khám tĩnh mạch. 37 3. Khám chức năng tim . 38 Chương 4.39 Khám hệhô hấp. 39 I. Khám động tác hô hấp . 39 1. Tần sốhô hấp. 39 1.2. Nhịp thở. 40 2. Thởkhó . 41 II. Khám đường hô hấp . 41 1. Nước mũi. 41 1. Khám niêm mạc mũi. 42 3. Khám xoang mũi. 42 4. Khám thanh quản và khí quản . 43 5. Kiểm tra ho. 43 III. Khám ngực . 43 1. Nhìn vùng ngực . 44 2. Gõ vùng phổi . 44 3. Nghe phổi . 46 IV. Chọc dò xoang ngực . 49 1. ý nghĩa chẩn đoán . 49 2. Vịtrí chọc dò . 49 3. Kiểm nghiệm dịch thẩm xuất – dịch viêm hay dịch thẩm lậu- dịch phù . 50 V. Xét nghiệm đờm . 50 Chương 5 . 51 Khám hệtiêu hóa . 52 I. Kiểm tra trạng thái ăn uống . 52 1. Ăn. 52 2. Uống. 52 3. Cách lấy thức ăn, nước uống . 52 5. Nuốt. 53 6. Nhai lại . 53 7. ợhơi . 53 8. Nôn mửa . 53 II. Khám miệng. 54 III. Khám họng . 55 IV. Khám thực quản. 55 V. Khám diều gia cầm . 56 VI. Khám vùng bụng . 57 1. Quan sát:. 57 2. Sờnắn vùng bụng: . 57 VII. Khám dạdày loài nhai lại . 57 1. Khám dạcỏ. 57 2. Khám dạtổong. 59 3. Khám dạlá sách. 60 4. Khám dạmúi khế . 60 VIII. Khám dạdày đơn . 61 1. Dạdày ngựa. 61 2. Dạdày lợn . 61 3. Dạdày chó, mèo . 61 4. Dạdày gia cầm . 61 IX. Xét nghiệm chất chứa trong dạdày . 61 1. Cách lấy dịch dạdày . 61 2. Xét nghiệm lý tính . 62 3. Xét nghiệm tính chất hóa học. 62 4. Xét nghiệm qua kính hiển vi . 64 X. Khám ruột. 64 1. Khám ruột loài nhai lại. 64 2. Khám ruột ngựa, la, lừa. 65 3. Khám ruột non gia súc nhỏ . 67 XI. Khám phân . 67 1. Khám phân bằng mắt thường . 68 2. Hóa nghiệm phân. 69 XII. Chọc dò xoang bụng . 71 1. ý nghĩa chẩn đoán . 71 2. Phương pháp chọc dò. 71 XIII. Khám gan. 72 1. ý nghĩa chẩn đoán . 72 2. Vịtrí khám gan . 72 3. Các xét nghiệm cơnăng . 73 4. Sinh thiết gan(biopsia) . 79 Chương 6.81 Khám hệthống tiết niệu . 81 I. Khám động tác đi tiểu. 81 1. Tưthế đi tiểu . 81 2. Sốlần đi tiểu. 81 II. Khám thận. 82 1. Những triệu chứng chung. 82 2. Nhìn và sờnắn vùng thận. 82 3. Thửnghiệm chức năng thận . 83 III. Khám bểthận. 83 IV. Khám bàng quang. 84 VI. Xét nghiệm nước tiểu. 85 1. Những nhận xét chung . 85 2. Hoá nghiệm nước tiểu. 88 3. Xét nghiệm cặn nước tiểu . 98 chương 7.102 KHáM HệTHốNG thần KINH . 102 I - Khám đầU Và CộT SốNG . 102 II - KHáM CHứC NĂNG THầN KINH TRUnG KHU . 102 III - KHáM CHứC NĂNG VậN độNG . 103 1. Trạng thái cơ(bắp thịt) . 103 2. Tính hiệp đồng vận động. 103 3. Tê liệt . 104 4. Co giật (Spasmus). 104 IV. Khám CảM GIáC ởDA . 105 V. KHáM CáC KHí QUAN CảM GIáC . 105 2. Khám thính giác. 106 VII. KHáM thần KINH THựC VậT . 107 VIII. XéT NGHIệM DịCH NãO Tuỷ . 108 1. Chọc dò dịch não tủy . 108 2. Kiểm tra lý tính dịch não tủy. 109 3. Xét nghiệm dịch não tủy vềhoá tính . 109 4. Kiểm tra tếbào trong dịch não tủy . 109 Chương 8.110 Xét nghiệm máu . 110 I. LấY MáU Xét NGHIệM . 110 1. Vịtrí lấy máu. 110 2. Thời gian lấy máu: . 111 3. Cách lấy máu . 111 II. XéT NGHIệM Lý TíNH . 111 1. Màu Sắc. 111 2. Tốc độmáu đông . 111 4. độvón của máu . 112 6. Sức kháng của hồng cầu. 114 7. Tốc độhuyết cầu(tốc độhuyết trầm) . 115 III. Hoá tính của máu . 116 1. Huyết sắc tố(Hemoglobin) . 116 2. độkiềm dựtrữtrong mỏu. 117 3. đường huyết . 119 4. Bilirubin (sắc tốmật ) trong máu . 123 5. Protein huyết thanh . 125 6. đạm ngoài protit . 129 Amoniac . 130 7. Cholesterol trong máu. 132 8. Canxi huyết thanh . 136 9. Lượng phospho vô cơhuyết thanh . 137 IV. Xét nghiệm tếbào máu . 139 A. Phương pháp xét nghiệm bằng máy huyết học. 142 1. những nguyên tác cơbản. 142 2. Miêu tảthiết bị. 142 2.1. Nói chung . 142 2.2. Bảng kết nối các bộphận ở đằng sau. 143 2.3. Chức năng của chất lỏng . 143 3. Miêu tảphần mềm . 143 3.1. Nói chung . 143 3.2. Hệthống thực đơn :. 143 4. Nguyên tắc hoạt động . 144 4.1. Phương pháp trởkháng : . 144 4.2. đọc hemoglobin. 144 Thông số:. 144 Phương pháp nhuộm bằng giemsa . 149 B. Bạch cầu . 151 * Sốlượng bạch huyết cầu . 151 Sốlượng bạch cầu tăng . 151 Bạch cầu ái toan (Eosinophil). 151 * Loại bạch cầu trong nguyên sinh chất không có hạt . 153 Cách xác định công thức bạch cầu. 154 Công thức bạch cầu thay đổi . 155 + Bạch cầu ái trung tăng ( Neutrocytosis): . 155 * Hình thái bạch cầu thay đổi . 156 C. Sốlượng tiểu cầu: . 157

Mục lục

Chương 1 . 1

Phần mở đầu . 1

I. khái niệm và nhiệm vụmôn chẩn đoán bệnh gia súc . 1

1. Khái niệm môn học. 1

2. Nhiệm vụmôn học. 1

II. Phân loại chẩn đoán và các khái niệm vềtriệu chứng – tiên lượng. 1

1. Phân loại chẩn đoán . 2

2. Khái niệm và phân loại triệu chứng (symptoma) . 2

a. Khái niệm . 2

b. Phân loại. 2

3. Tiên lượng (Prognosis). 3

III. Các phương pháp chẩn đoán bệnh . 4

1. Các phương pháp khám lâm sàng. 4

a. Quan sát - nhìn (Inspectio) . 4

b. Sờnắn (Palpatio) . 4

c. Gõ (Percussio) . 5

d. Nghe (Ausaltatio). 6

2. Các phương pháp chẩn đoán trong phòng thí nghiệm . 6

a. Phương pháp chẩn đoán bằng ELISA (Enzyme Linked Immunosorbent Assay) . 6

b. Phương pháp chẩn đoán bằng kỹthuật PCR (Polymerase Chain Reaction). 7

c. Phương pháp chẩn đoán bằng siêu âm. 9

d. Chẩn đoán bằng phương pháp X-quang. 11

IV. Trình tựkhám bệnh . 11

1. đăng ký bệnh súc. 11

2. Hỏi bệnh sử . 12

3. Khám lâm sàng (tại chỗ) . 13

Yêu cầu của quá trình chẩn đoán bệnh. 13

Chương 2 . 14

Khám chung . 14

I. Khám trạng thái gia súc . 14

1. Thểcốt gia súc . 14

3. Tưthếgia súc . 14

4. Thểtrạng gia súc (Constitutio) . 15

II. Khám niêm mạc . 16

1. ý nghĩa chẩn đoán . 16

2. Phương pháp khám . 16

3. Những trạng thái thay đổi màu sắc của niêm mạc. 16

III. Khám hạch lâm ba . 18

1. ý nghĩa chẩn đoán . 18

2. Phương pháp khám . 18

3. Những triệu chứng . 19

IV. Khám lông và da. 19

1. Trạng thái lông. 19

2. Màu của da . 20

3. Nhiệt độcủa da . 20

4. Mùi của da . 21

5. độ ẩm của da . 21

6. đàn tính của da . 21

7. Da sưng dày. 21

8. Da nổi mẩn (Eruptio) . 22

V. đo thân nhiệt . 23

1. Thân nhiệt. 23

2. Sốt . 24

3. Thân nhiệt quá thấp. 26

Chương 3.27

Khám hệtim mạch. 27

I. Sơlược vềhệtim mạch. 27

1. Thần kinh tự động của tim . 27

2. Thần kinh điều tiết hoạt động của tim . 27

3. Thần kinh điều tiết mạch quản . 28

4. Vịtrí của tim. 28

II. Khám tim . 28

1. Nhìn vùng tim. 28

2. Sờvùng tim . 29

3. Gõ vùng tim. 29

4. Nghe tim. 30

5. Tạp âm. 32

6. địên tâm đồ . 33

III. Khám mạch quản . 35

1. Mạch đập (Pulsus) . 35

2. Khám tĩnh mạch. 37

3. Khám chức năng tim . 38

Chương 4.39

Khám hệhô hấp. 39

I. Khám động tác hô hấp . 39

1. Tần sốhô hấp. 39

1.2. Nhịp thở. 40

2. Thởkhó . 41

II. Khám đường hô hấp . 41

1. Nước mũi. 41

1. Khám niêm mạc mũi. 42

3. Khám xoang mũi. 42

4. Khám thanh quản và khí quản . 43

5. Kiểm tra ho. 43

III. Khám ngực . 43

1. Nhìn vùng ngực . 44

2. Gõ vùng phổi . 44

3. Nghe phổi . 46

IV. Chọc dò xoang ngực . 49

1. ý nghĩa chẩn đoán . 49

2. Vịtrí chọc dò . 49

3. Kiểm nghiệm dịch thẩm xuất – dịch viêm hay dịch thẩm lậu- dịch phù . 50

V. Xét nghiệm đờm . 50

Chương 5 . 51

Khám hệtiêu hóa . 52

I. Kiểm tra trạng thái ăn uống . 52

1. Ăn. 52

2. Uống. 52

3. Cách lấy thức ăn, nước uống . 52

5. Nuốt. 53

6. Nhai lại . 53

7. ợhơi . 53

8. Nôn mửa . 53

II. Khám miệng. 54

III. Khám họng . 55

IV. Khám thực quản. 55

V. Khám diều gia cầm . 56

VI. Khám vùng bụng . 57

1. Quan sát:. 57

2. Sờnắn vùng bụng: . 57

VII. Khám dạdày loài nhai lại . 57

1. Khám dạcỏ. 57

2. Khám dạtổong. 59

3. Khám dạlá sách. 60

4. Khám dạmúi khế . 60

VIII. Khám dạdày đơn . 61

1. Dạdày ngựa. 61

2. Dạdày lợn . 61

3. Dạdày chó, mèo . 61

4. Dạdày gia cầm . 61

IX. Xét nghiệm chất chứa trong dạdày . 61

1. Cách lấy dịch dạdày . 61

2. Xét nghiệm lý tính . 62

3. Xét nghiệm tính chất hóa học. 62

4. Xét nghiệm qua kính hiển vi . 64

X. Khám ruột. 64

1. Khám ruột loài nhai lại. 64

2. Khám ruột ngựa, la, lừa. 65

3. Khám ruột non gia súc nhỏ . 67

XI. Khám phân . 67

1. Khám phân bằng mắt thường . 68

2. Hóa nghiệm phân. 69

XII. Chọc dò xoang bụng . 71

1. ý nghĩa chẩn đoán . 71

2. Phương pháp chọc dò. 71

XIII. Khám gan. 72

1. ý nghĩa chẩn đoán . 72

2. Vịtrí khám gan . 72

3. Các xét nghiệm cơnăng . 73

4. Sinh thiết gan(biopsia) . 79

Chương 6.81

Khám hệthống tiết niệu . 81

I. Khám động tác đi tiểu. 81

1. Tưthế đi tiểu . 81

2. Sốlần đi tiểu. 81

II. Khám thận. 82

1. Những triệu chứng chung. 82

2. Nhìn và sờnắn vùng thận. 82

3. Thửnghiệm chức năng thận . 83

III. Khám bểthận. 83

IV. Khám bàng quang. 84

VI. Xét nghiệm nước tiểu. 85

1. Những nhận xét chung . 85

2. Hoá nghiệm nước tiểu. 88

3. Xét nghiệm cặn nước tiểu . 98

chương 7.102

KHáM HệTHốNG thần KINH . 102

I - Khám đầU Và CộT SốNG . 102

II - KHáM CHứC NĂNG THầN KINH TRUnG KHU . 102

III - KHáM CHứC NĂNG VậN độNG . 103

1. Trạng thái cơ(bắp thịt) . 103

2. Tính hiệp đồng vận động. 103

3. Tê liệt . 104

4. Co giật (Spasmus). 104

IV. Khám CảM GIáC ởDA . 105

V. KHáM CáC KHí QUAN CảM GIáC . 105

2. Khám thính giác. 106

VII. KHáM thần KINH THựC VậT . 107

VIII. XéT NGHIệM DịCH NãO Tuỷ . 108

1. Chọc dò dịch não tủy . 108

2. Kiểm tra lý tính dịch não tủy. 109

3. Xét nghiệm dịch não tủy vềhoá tính . 109

4. Kiểm tra tếbào trong dịch não tủy . 109

Chương 8.110

Xét nghiệm máu . 110

I. LấY MáU Xét NGHIệM . 110

1. Vịtrí lấy máu. 110

2. Thời gian lấy máu: . 111

3. Cách lấy máu . 111

II. XéT NGHIệM Lý TíNH . 111

1. Màu Sắc. 111

2. Tốc độmáu đông . 111

4. độvón của máu . 112

6. Sức kháng của hồng cầu. 114

7. Tốc độhuyết cầu(tốc độhuyết trầm) . 115

III. Hoá tính của máu . 116

1. Huyết sắc tố(Hemoglobin) . 116

2. độkiềm dựtrữtrong mỏu. 117

3. đường huyết . 119

4. Bilirubin (sắc tốmật ) trong máu . 123

5. Protein huyết thanh . 125

6. đạm ngoài protit . 129

Amoniac . 130

7. Cholesterol trong máu. 132

8. Canxi huyết thanh . 136

9. Lượng phospho vô cơhuyết thanh . 137

IV. Xét nghiệm tếbào máu . 139

A. Phương pháp xét nghiệm bằng máy huyết học. 142

1. những nguyên tác cơbản. 142

2. Miêu tảthiết bị. 142

2.1. Nói chung . 142

2.2. Bảng kết nối các bộphận ở đằng sau. 143

2.3. Chức năng của chất lỏng . 143

3. Miêu tảphần mềm . 143

3.1. Nói chung . 143

3.2. Hệthống thực đơn :. 143

4. Nguyên tắc hoạt động . 144

4.1. Phương pháp trởkháng : . 144

4.2. đọc hemoglobin. 144

Thông số:. 144

Phương pháp nhuộm bằng giemsa . 149

B. Bạch cầu . 151

* Sốlượng bạch huyết cầu . 151

Sốlượng bạch cầu tăng . 151

Bạch cầu ái toan (Eosinophil). 151

* Loại bạch cầu trong nguyên sinh chất không có hạt . 153

Cách xác định công thức bạch cầu. 154

Công thức bạch cầu thay đổi . 155

+ Bạch cầu ái trung tăng ( Neutrocytosis): . 155

* Hình thái bạch cầu thay đổi . 156

C. Sốlượng tiểu cầu: . 157

TÀI LIỆU LUẬN VĂN CÙNG DANH MỤC

TIN KHUYẾN MÃI

  • Thư viện tài liệu Phong Phú

    Hỗ trợ download nhiều Website

  • Nạp thẻ & Download nhanh

    Hỗ trợ nạp thẻ qua Momo & Zalo Pay

  • Nhận nhiều khuyến mãi

    Khi đăng ký & nạp thẻ ngay Hôm Nay

NẠP THẺ NGAY