Đồ án Thiết kế xây dựng nhà máy chế biến thủy sản

MỤC LỤCLời cám ơn iMục lục iiDanh mục các bảng vDanh mục các hình viiDanh mục các từ viết tắt viiiLời mở đầu ixCHƯƠNG 1: LẬP LUẬN KINH TẾ – KỸ THUẬT 11.1. Giá trị dinh dưỡng của thủy sản 11.2. Triển vọng ngành chế biến thủy sản ở nước ta 21.2.1. Nguồn lợi thủy sản của Việt Nam 21.2.2. Tình hình ngành chế biến thủy sản Việt Nam 31.3. Chọn địa điểm xây dựng nhà máy 6CHƯƠNG 2: QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ 102.1. Cá ngừ nguyên con bỏ ruột đông block 112.1.1. Nguyên liệu 112.1.2. Quy trình công nghệ 142.1.3. Chỉ tiêu chất lượng sản phẩm 172.2. Tôm sú bỏ đầu đông block 182.2.1. Nguyên liệu 182.2.2. Quy trình công nghệ 212.2.3. Chỉ tiêu chất lượng sản phẩm 232.3. Mực nang phi lê IQF 242.3.1. Nguyên liệu 242.3.2. Quy trình công nghệ 262.3.3. Chỉ tiêu chất lượng sản phẩm 292.4. Há cảo 292.4.1. Nguyên liệu 292.4.2. Quy trình công nghệ 322.4.3. Sản phẩm 362.5. Chả giò tôm cua 372.5.1. Nguyên liệu 372.5.2. Quy trình công nghệ 382.5.3. Sản phẩm 39CHƯƠNG 3: CÂN BẰNG VẬT CHẤT 403.1. Tính cho 100kg sản phẩm 423.1.1. Phân xưởng thủy sản 423.1.2. Phân xưởng thực phẩm chế biến 443.2. Tính theo năng suất nhà máy 473.3. Lịch làm việc 48CHƯƠNG 4: TÍNH VÀ CHỌN THIẾT BỊ 494.1. Chọn số mẻ sản xuất trong 1 ca 494.1.1. Phân xưởng thủy sản 494.1.2. Phân xưởng thực phẩm chế biến 494.2. Chọn thiết bị 494.2.1. Phân xưởng thủy sản 494.2.2. Phân xưởng thực phẩm chế biến 55CHƯƠNG 5: TÍNH DIỆN TÍCH NHÀ XƯỞNG 645.1. Diện tích các phòng trữ đông sản phẩm 645.1.1. Phòng trữ đông thủy sản 645.1.2. Phòng trữ đông thực phẩm chế biến 645.2. Diện tích các phòng trữ nguyên liệu 655.2.1. Phòng trữ đông nguyên liệu thủy sản đông lạnh 655.2.2. Phòng mát trữ nguyên liệu thủy sản tươi sống 655.2.3. Phòng trữ đông thịt heo đông lạnh 665.3. Diện tích phòng chờ đông 665.4. Diện tích các phòng khác trong phân xưởng sản xuất 665.4.1. Phân xưởng thủy sản 665.4.2. Phân xưởng thực phẩm chế biến 67CHƯƠNG 6: TÍNH ĐIỆN, HƠI, NƯỚC, LẠNH 696.1. Tính điện 696.1.1. Tính điện động lực 696.1.2. Tính điện chiếu sáng 706.2. Tính hơi 726.3. Tính nước 726.4. Tính lạnh 736.4.1. Tính chi phí lạnh 736.4.2. Chu trình lạnh và chọn máy nén 85CHƯƠNG 7: TỔ CHỨC – KINH TẾ 957.1. Tổ chức – Bố trí nhân sự – Tiền lương 957.1.1. Sơ đồ tổ chức 957.1.2. Bố trí nhân sự 957.1.3. Tính tiền lương 977.2. Tính vốn đầu tư 977.2.1. Vốn đầu tư xây dựng 977.2.2. Vốn đầu tư máy móc, thiết bị 987.2.3. Tổng vốn đầu tư cho nhà máy 997.3. Tính giá thành sản phẩm 997.3.1. Các loại chi phí 997.3.2. Giá thành các sản phẩm 1027.4. Thời gian hoàn vốn 103CHƯƠNG 8: AN TOÀN LAO ĐỘNG – PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY – VỆ SINH CÔNG NGHIỆP 1048.1. An toàn lao động – Phòng cháy chữa cháy 1048.1.1. An toàn lao động 1048.1.2. Phòng cháy chữa cháy 1058.2. Vệ sinh công nghiệp 1058.2.1. Vệ sinh phân xưởng 1058.2.2. Vệ sinh dụng cụ sản xuất 1068.2.3. Vệ sinh máy móc, thiết bị 1078.2.4. Vệ sinh các xe đẩy chuyên chở trong phân xưởng 1088.2.5. Vệ sinh cá nhân 1088.2.6. Vệ sinh – Kiểm tra sản phẩm 1098.2.7. Kiểm soát chất thải 1108.2.8. Xử lý phế liệu, phế phẩm 111Kết luận xTài liệu tham khảo xii

MỤC LỤC

Lời cám ơn i

Mục lục ii

Danh mục các bảng v

Danh mục các hình vii

Danh mục các từ viết tắt viii

Lời mở đầu ix

CHƯƠNG 1: LẬP LUẬN KINH TẾ – KỸ THUẬT 1

1.1. Giá trị dinh dưỡng của thủy sản 1

1.2. Triển vọng ngành chế biến thủy sản ở nước ta 2

1.2.1. Nguồn lợi thủy sản của Việt Nam 2

1.2.2. Tình hình ngành chế biến thủy sản Việt Nam 3

1.3. Chọn địa điểm xây dựng nhà máy 6

CHƯƠNG 2: QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ 10

2.1. Cá ngừ nguyên con bỏ ruột đông block 11

2.1.1. Nguyên liệu 11

2.1.2. Quy trình công nghệ 14

2.1.3. Chỉ tiêu chất lượng sản phẩm 17

2.2. Tôm sú bỏ đầu đông block 18

2.2.1. Nguyên liệu 18

2.2.2. Quy trình công nghệ 21

2.2.3. Chỉ tiêu chất lượng sản phẩm 23

2.3. Mực nang phi lê IQF 24

2.3.1. Nguyên liệu 24

2.3.2. Quy trình công nghệ 26

2.3.3. Chỉ tiêu chất lượng sản phẩm 29

2.4. Há cảo 29

2.4.1. Nguyên liệu 29

2.4.2. Quy trình công nghệ 32

2.4.3. Sản phẩm 36

2.5. Chả giò tôm cua 37

2.5.1. Nguyên liệu 37

2.5.2. Quy trình công nghệ 38

2.5.3. Sản phẩm 39

CHƯƠNG 3: CÂN BẰNG VẬT CHẤT 40

3.1. Tính cho 100kg sản phẩm 42

3.1.1. Phân xưởng thủy sản 42

3.1.2. Phân xưởng thực phẩm chế biến 44

3.2. Tính theo năng suất nhà máy 47

3.3. Lịch làm việc 48

CHƯƠNG 4: TÍNH VÀ CHỌN THIẾT BỊ 49

4.1. Chọn số mẻ sản xuất trong 1 ca 49

4.1.1. Phân xưởng thủy sản 49

4.1.2. Phân xưởng thực phẩm chế biến 49

4.2. Chọn thiết bị 49

4.2.1. Phân xưởng thủy sản 49

4.2.2. Phân xưởng thực phẩm chế biến 55

CHƯƠNG 5: TÍNH DIỆN TÍCH NHÀ XƯỞNG 64

5.1. Diện tích các phòng trữ đông sản phẩm 64

5.1.1. Phòng trữ đông thủy sản 64

5.1.2. Phòng trữ đông thực phẩm chế biến 64

5.2. Diện tích các phòng trữ nguyên liệu 65

5.2.1. Phòng trữ đông nguyên liệu thủy sản đông lạnh 65

5.2.2. Phòng mát trữ nguyên liệu thủy sản tươi sống 65

5.2.3. Phòng trữ đông thịt heo đông lạnh 66

5.3. Diện tích phòng chờ đông 66

5.4. Diện tích các phòng khác trong phân xưởng sản xuất 66

5.4.1. Phân xưởng thủy sản 66

5.4.2. Phân xưởng thực phẩm chế biến 67

CHƯƠNG 6: TÍNH ĐIỆN, HƠI, NƯỚC, LẠNH 69

6.1. Tính điện 69

6.1.1. Tính điện động lực 69

6.1.2. Tính điện chiếu sáng 70

6.2. Tính hơi 72

6.3. Tính nước 72

6.4. Tính lạnh 73

6.4.1. Tính chi phí lạnh 73

6.4.2. Chu trình lạnh và chọn máy nén 85

CHƯƠNG 7: TỔ CHỨC – KINH TẾ 95

7.1. Tổ chức – Bố trí nhân sự – Tiền lương 95

7.1.1. Sơ đồ tổ chức 95

7.1.2. Bố trí nhân sự 95

7.1.3. Tính tiền lương 97

7.2. Tính vốn đầu tư 97

7.2.1. Vốn đầu tư xây dựng 97

7.2.2. Vốn đầu tư máy móc, thiết bị 98

7.2.3. Tổng vốn đầu tư cho nhà máy 99

7.3. Tính giá thành sản phẩm 99

7.3.1. Các loại chi phí 99

7.3.2. Giá thành các sản phẩm 102

7.4. Thời gian hoàn vốn 103

CHƯƠNG 8: AN TOÀN LAO ĐỘNG – PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY – VỆ SINH CÔNG NGHIỆP 104

8.1. An toàn lao động – Phòng cháy chữa cháy 104

8.1.1. An toàn lao động 104

8.1.2. Phòng cháy chữa cháy 105

8.2. Vệ sinh công nghiệp 105

8.2.1. Vệ sinh phân xưởng 105

8.2.2. Vệ sinh dụng cụ sản xuất 106

8.2.3. Vệ sinh máy móc, thiết bị 107

8.2.4. Vệ sinh các xe đẩy chuyên chở trong phân xưởng 108

8.2.5. Vệ sinh cá nhân 108

8.2.6. Vệ sinh – Kiểm tra sản phẩm 109

8.2.7. Kiểm soát chất thải 110

8.2.8. Xử lý phế liệu, phế phẩm 111

Kết luận x

Tài liệu tham khảo xii

TÀI LIỆU LUẬN VĂN CÙNG DANH MỤC

TIN KHUYẾN MÃI

  • Thư viện tài liệu Phong Phú

    Hỗ trợ download nhiều Website

  • Nạp thẻ & Download nhanh

    Hỗ trợ nạp thẻ qua Momo & Zalo Pay

  • Nhận nhiều khuyến mãi

    Khi đăng ký & nạp thẻ ngay Hôm Nay

NẠP THẺ NGAY