Đồ án Thiết kế tuyến đường qua hai điểm A - B (thuộc huyện Lục Ngạn – tỉnh Bắc Giang)

MỤC LỤC PHẦN I THIẾT KẾ CƠ SỞDỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TUYẾN ĐƯỜNG A-B CHƯƠNG 1. GIỚI THIỆU CHUNG1.1. Tổng quan 131.2. Tên dự án, chủ đầu tư, tư vấn thiết kế 131.3. Mục tiêu của dự án 141.3.1. Mục tiêu trước mắt 141.3.2. Mục tiêu lâu dài 141.4. Phạm vi nghiên cứu của dự án 141.5. Hình thức đầu tư và nguồn vốn 141.6. Cơ sở lập dự án 141.6.1. Cơ sở pháp lý 141.6.2. Các tài liệu liên quan 151.6.3. Hệ thống quy trình, quy phạm áp dụng 15a. Khảo sát 15b. Thiết kế 151.7. Đặc điểm tự nhiên khu vực dự án 161.7.1. Vị trí địa lý 16a. Vị trí địa lý huyện Lục Ngạn 16b. Vị trí địa lý xã Kiên Lao 161.7.2. Địa hình địa mạo 16a. Địa hình vùng núi cao 17b. Địa hình vùng đồi thấp 17c. Địa hình khu vực xây dựng dự án khu du lịch Cấm Sơn 171.7.3. Khí hậu 17a. Nhiệt độ 17b. Bức xạ mặt trời 18c. Chế độ mưa 18d. Độ ẩm không khí 18e. Chế độ gió 18f. Các hiện tượng thiên tai 181.7.4. Các nguồn lực về tài nguyên 18a. Tài nguyên đất 18b. Tài nguyên nước 19c. Tài nguyên rừng 20d. Tài nguyên khoáng sản 20e. Tài nguyên nhân văn 20f. Tài nguyên Lịch sử – Văn hoá - Nghệ thuật 201.7.5. Đặc điểm cảnh quan thiên nhiên 211.7.6. Nguyên vật liệu địa phương 211.8. Hiện trạng kinh tế – xã hội 221.8.1. Hiện trạng sử dụng đất 22a. Toàn xã 22b. Khu vực xây dựng dự án 221.8.2. Dân số và lao động 22a. Toàn xã 22b. Trong khu vực xây dựng dự án 241.8.3. Cơ cấu kinh tế 24a. Công nghiệp 24b. Nông lâm ngư nghiệp 241.8.4. Hiện trạng mạng lưới giao thông khu vực nghiên cứu 24a. Giao thông đường bộ 24b. Giao thông đường thuỷ 24c. Giao thông đường sắt 241.8.5. Hiện trạng hệ thống hạ tầng kỹ thuật khác 24a. Cấp điện 24b. Cấp thoát nước 251.8.6. Đánh giá hiện trạng 25a. Thuận lợi 25b. Khó khăn thách thức 251.9. Định hướng phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh bắc giang đến năm 2020 251.9.1. Về kinh tế 251.9.2. Về văn hoá xã hội 261.9.3. Về quốc phòng, an ninh 271.9.4. Biểu các chỉ tiêu cơ bản phát triển kinh tế - xã hội Bắc Giang đến năm 2020 271.10. Tác động của tuyến tới môi trường & an ninh quốc phòng 281.10.1. Điều kiện môi trường 281.10.2. An ninh quốc phòng 281.11. Kết luận về sự cần thiết phải đầu tư 28CHƯƠNG 2. QUY MÔ VÀ TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT2.1. Qui mô đầu tư và cấp hạng của đường 292.1.1. Dự báo lưu lượng vận tải 292.1.2. Cấp hạng kỹ thuật 292.1.3. Tốc độ thiết kế 292.2. Xác định các chỉ tiêu kỹ thuật 292.2.1. Quy mô mặt cắt ngang (Điều 4 TCVN 4054 – 2005) 29a. Tính số làn xe cần thiết 29b. Tính bề rộng phần xe chạy – chọn lề đường 302.2.2. Tính toán tầm nhìn xe chạy 31a. Tầm nhìn 1 chiều 31b. Tầm nhìn 2 chiều 32c. Tính tầm nhìn vượt xe 322.2.3. Dốc dọc 33a. Tính độ dốc dọc lớn nhất theo điều kiện sức kéo lớn hơn sức cản 33b. Tính độ dốc dọc lớn nhất theo điều kiện sức kéo nhỏ hơn sức bám 332.2.4. Đường cong trên bình đồ 35a. Bán kính đường cong nằm tối thiểu giới hạn 35b. Khi không có siêu cao 35c. Tính bán kính thông thường 35d. Tính bán kính nằm tối thiểu để đảm bảo tầm nhìn ban đêm 362.2.5. Độ mở rộng phần xe chạy trên đường cong nằm 362.2.6. Chiều dài đoạn nối siêu cao và đoạn chêm 36a. Chiều dài đoạn nối siêu cao 36b. Chiều dài tối thiểu của đoạn thẳng chêm giữa hai đường cong nằm 372.2.7. Đường cong chuyển tiếp 372.2.8. Bán kính tối thiểu đường cong đứng 37a. Đường cong đứng lồi tối thiểu. 37b. Bán kính đường cong đứng lõm tối thiểu 372.2.9. Bảng tổng hợp các chỉ tiêu kỹ thuật 37CHƯƠNG 3. THIẾT KẾ BÌNH ĐỒ TUYẾN3.1. Hướng tuyến 393.1.1. Nguyên tắc 393.1.2. Các phương án hướng tuyến 393.1.3. So sánh sơ bộ và lựa chọn phương án hướng tuyến 393.2. Giải pháp kỹ thuật chủ yếu 393.3. Giải pháp thiết kế tuyến trên bình đồ 403.3.1. Cơ sở lý thuyết 40a. Bình đồ tuyến đường 40b. Nguyên tắc thiết kế 40c. Cơ sở đi tuyến theo đường tang. 403.3.2. Nguyên tắc thiết kế bình diện tuyến 413.3.3. Thiết kế đường cong nằm 413.3.4. Rải các cọc chi tiết trên tuyến. 423.3.5. Dựng trắc dọc mặt đất tự nhiên 42CHƯƠNG 4. THIẾT KẾ THOÁT NƯỚC4.1. Tổng quan. 434.1.1. Sự cần thiết phải thoát nước của tuyến. 434.1.2. Nhu cầu thoát nước của tuyến A-B 434.2. Thiết kế cống thoát nước 434.2.1. Trình tự thiết kế cống 434.2.2. Tính toán khẩu độ cống 434.2.3. Thiết kế cống 444.2.4. Bố trí cống cấu tạo 454.3. Thiết kế cầu 454.3.1. Nguyên tắc 454.3.2. Tính toán khẩu độ cầu 454.3.3. Các giải pháp thiết kế 45a. Mặt cắt ngang cầu 45b. Kết cấu nhịp 46CHƯƠNG 5. THIẾT KẾ TRẮC DỌC, TRẮC NGANG5.1. Thiết kế trắc dọc 475.1.1. Nguyên tắc thiết kế 475.1.2. Cao độ khống chế 475.1.3. Trình tự thiết kế đường đỏ 475.2. Thiết kế trắc ngang 485.2.1. Các yếu tố cơ bản 485.2.2. Các thông số mặt cắt ngang tuyến A-B 495.3. Tính toán khối lượng đào, đắp 50CHƯƠNG 6. CHỈ TIÊU VẬN DOANH6.1. Biểu đồ vận tốc chạy xe lý thuyết 516.1.1. Mục đích – Yêu cầu 516.1.2. Trình tự lập biểu đồ vận tốc xe chạy 51a. Vận tốc cân bằng trên đoạn dốc theo điều kiện cân bằng sức kéo 51b. Vận tốc hạn chế trên đường cong nằm 51c. Vận tốc hạn chế trên đường cong đứng lồi - lõm 51d. Đoạn tăng giảm tốc St,g 52e. Đoạn hãm xe Sh 526.2. Tốc độ trung bình và thời gian xe chạy trên tuyến 526.3. Tiêu hao nhiên liệu 53CHƯƠNG 7. THIẾT KẾ KẾT CẤU ÁO ĐƯỜNG7.1. Số liệu thiết kế 547.1.1. Tải trọng và thời gian tính toán (22 TCN 211-93 ) 547.1.2. Lưu lượng và thành phần dòng xe 547.1.3. Mô đun đàn hồi yêu cầu 557.1.4. Nền đất 557.1.5. Đặc trưng vật liệu làm mặt đường 557.2. Phương án đầu tư tập trung (15 năm) 567.2.1. Xác định chiều dày các lớp vật liệu làm áo đường 567.2.2. Kiểm tra kết cấu chọn 58a. Kiểm tra độ võng đàn hồi 58b. Kiểm tra điều kiện trượt tại vị trí tiếp xúc với nền đất 58c. Kiểm tra điều kiện trượt của lớp bê tông nhựa ở nhiệt độ cao (600C) 59d. Kiểm tra ứng suất kéo uốn của lớp bê tông nhựa ở nhiệt độ thấp (15°C) 607.3. Phương án đầu tư phân kỳ 617.3.1. Phân giai đoạn và kết cấu áo đường từng giai đoạn 61a. Giai đoạn I (5 năm đầu) 61b. Giai đoạn II (10 năm sau) 617.3.2. Kiểm tra kết cấu áo đường phương án đầu tư phân kỳ 62a. Giai đoạn I (5 năm đầu) 62b. Giai đoạn II (10 năm sau) 637.4. Luận chứng kinh tế kỹ thuật chọn phương án đầu tư kết cấu áo đường. 657.4.1. Phương pháp luận chứng 657.4.2. Đơn giá xây dựng áo đường 657.4.3. Xác định tổng chi phí tập trung quy đổi về năm gốc 66a. Chi phí xây dựng ban đầu 1 km áo đường (Ko) 66b. Xác định các thành phần chi phí sửa chữa (trung tu, đại tu) 67c. Tổng chi phí tập trung quy đổi về năm gốc 677.4.4. Xác định tổng chi phí thường xuyên quy đổi về năm gốc 677.4.5. Kiến nghị phương án đầu tư 69a. Tổng chi phí xây dựng và khai thác quy đổi về năm gốc 69b. Đánh giá phương án 697.5. Thiết kế lề đường 69CHƯƠNG 8. LUẬN CHỨNG KINH TẾ - KỸ THUẬT SO SÁNH LỰA CHỌN PHƯƠNG ÁN TUYẾN8.1. Lập tiên lượng và lập tổng dự toán. 718.1.1. Chi phí đền bù giải phóng mặt bằng 718.1.2. Chi phí xây dựng nền đường 718.1.3. Chi phí xây dựng áo đường 718.1.4. Chi phí xây dựng công trình thoát nước 728.1.5. Chi phí xây dựng và lắp đặt các công trình giao thông 728.1.6. Các chi phí khác 728.1.7. Tổng mức đầu tư 728.2. Tổng chi phí xây dựng và khai thác quy đổi 728.2.1. Xác định tổng chi phí tập trung tính đổi về năm gốc 73a. Chi phí đầu tư xây dựng ban đầu 73b. Chi phí trung tu, đại tu, cải tạo 73c. Tổng vốn lưu động do khối lượng hàng hoá thường xuyên nằm trong quá trình vận chuyển trên đường 73d. Lượng vốn lưu động tăng lên do sức sản xuất và tiêu thụ tăng 748.2.2. Xác định tổng chi phí thường xuyên tính đổi về năm gốc 75a. Chi phí duy tu bảo dưỡng và tiểu tu hàng năm 75b. Chi phí vận chuyển hàng năm 75c. Chi phí tổn thất cho nền kinh tế quốc dân do hành khách mất thời gian đi lại trên đường .77d. Chi phí tổn thất cho nền kinh tế quốc dân do tai nạn giao thông hàng năm trên đường .778.2.3. Tổng chi phí xây dựng và khai thác quy đổi 778.2.4. So sánh lựa chọn phương án tuyến 77CHƯƠNG 9. PHÂN TÍCH VÀ ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ TÀI CHÍNH, KINH TẾ XÃ HỘI CỦA DỰ ÁN9.1. Đặt vấn đề 809.2. Phương pháp phân tích 809.2.1. Các phương pháp áp dụng 809.2.2. Các giả thiết cơ bản 819.3. Phương án nguyên trạng 819.4. Tổng lợi ích (hiệu quả) của việc bỏ vốn đầu tư xây dựng đường 819.4.1. Chi phí vận chuyển 829.4.2. Tính chi phí do tắc xe hàng năm 829.4.3. Chi phí tổn thất cho nền kinh tế quốc dân do hành khách mất thời gian đi lại trên đường .829.4.4. Tổn thất nền kinh tế quốc dân do tai nạn giao thông hàng năm trên đường ở năm thứ t 829.4.5. Giá trị còn lại của công trình sau năm tính toán 829.4.6. Tổng lợi ích của việc bỏ vốn đầu tư xây dựng đường: B = 19.706,28 (triệu đồng) 839.5. Tổng chi phí xây dựng đường 839.6. Kết quả phân tích hiệu quả tài chính 839.7. Phân tích độ nhạy của dự án 839.8. Kết luận 849.8.1. Hiệu quả về tài chính 849.8.2. Hiệu quả về kinh tế xã hội 84CHƯƠNG 10. ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG CỦA DỰ ÁN VÀ BIỆN PHÁP GIẢM THIỂU10.1. Mục đích 8510.2. Phân tích các hoạt động của dự án ảnh hưởng tới môit trường trong quá trình thi công 8510.2.1. Tác động đến chất lượng không khí 8510.2.2. Tác động đến môi trường nước mặt 8610.2.3. Tác động tới môi trường nước ngầm trong quá trình xây dựng móng trụ cầu 8610.2.4. Tác động của việc khai thác, đào bới vận chuyển vật liệu 8710.2.5. Tác động do khai thác mỏ vật liệu xây dựng 8710.2.6. ảnh hưởng tới môi trường sinh học 8710.2.7. Môi trường xã hội 8710.2.8. Những ảnh hưởng liên quan đến cơ sở hạ tầng tạm 8810.2.9. Các tác động của tuyến tới cộng đồng đời sống dân cư 8810.3. Phân tích các hoạt động của dự án ảnh hưởng tới môi trường trong quá trình khai thác 8910.3.1. Tác động do thay đổi dòng xe 8910.3.2. Tác động đến thuỷ văn và chất lượng nguồn nước 8910.3.3. Dự báo ô nhiễm nguồn nước 8910.4. Các tác động phát triển ven đường khi khai thác tuyến đường 9010.5. Các tác động ảnh hưởng tới việc sử dụng đất 9110.6. Tóm tắt các giải pháp được đề xuất nhằm khắc phục ảnh hưởng tiêu cực của dự án đến môi trường .9110.6.1. Tóm tắt những đề xuất về giải pháp giảm thiểu tác động 91a. Giải pháp khắc phục những ảnh hưởng tới môi trường nhân văn và kinh tế xã hội .91b. Giải pháp khắc phục những ảnh hưởng tới chế độ thuỷ văn 92c. GiảI pháp khắc phục những ảnh hưởng do thi công 92d. Giải pháp khắc phục những ảnh hưởng trong giai đoạn vận hành 9310.6.2. Định hướng một chương trình giám sát môi trường 93a. Các yêu cầu về thể chế 93b. Dự kiến chương trình giám sát môi trường 9410.7. Kết luận 94   PHẦN IITHIẾT KẾ KỸ THUẬTDỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TUYẾN ĐƯỜNG A-B(PHÂN ĐOẠN KM: 3+00 KM: 4+187,26)CHƯƠNG 1. GIỚI THIỆU CHUNG1.1. Giới thiệu dự án đầu tư 961.2. Một số nét về đoạn tuyến thiết kế kỹ thuật 961.2.1. Địa hình 961.2.2. Địa chất 961.2.3. Thuỷ văn 961.2.4. Vật liệu 971.2.5. Kinh tế chinh trị, xã hội. 97CHƯƠNG 2. THIẾT KẾ TUYẾN2.1. Thiết kế tuyến trên bình đồ 982.1.1. Trình tự thiết kế 982.1.2. Tính toán các yếu tố của đường cong nằm 98a. Các yếu tố của đường cong chuyển tiếp 98b. Các yếu tố của đường cong chuyển tiếp 982.1.3. Kiểm tra sai số đo dài và đo góc 992.2. Tính toán thuỷ văn 1002.3. Thiết kế trắc dọc 1002.4. Thiết kế trắc ngang 1002.5. Tính toán khối lượng đào đắp 101CHƯƠNG 3. THIẾT KẾ CHI TIẾT CỐNG TẠI KM 0+328,503.1. Số liệu tính toán 1023.2. Tính toán lưu lượng và chiều sâu nước chảy ở hạ lưu h 1023.3. Tính toán thuỷ lực cống 1023.3.1. Xác định chiều sâu nước chảy phân giới hk và độ dốc phân giới ik 1023.3.2. Xác định độ dốc cống 1033.3.3. Xác định tốc độ nước chảy 1033.4. Thiết kế cống 103CHƯƠNG 4. THIẾT KẾ CHI TIẾT SIÊU CAO, MỞ RỘNG4.1. Số liệu thiết kế 1054.2. Tính toán chi tiết: 105CHƯƠNG 5. THIẾT KẾ KẾT CẤU ÁO ĐƯỜNG5.1. Cấu tạo kết cấu áo đường 1075.2. Yêu cầu vật liệu 1075.2.1. Bê tông nhựa hạt trung 1075.2.2. Bê tông nhựa hạt thô 1075.2.3. Cấp phối đá dăm loại I 1075.2.4. Cấp phối đá dăm loại II 107 PHẦN IIITHIẾT KẾ BẢN VẼ THI CÔNGDỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TUYẾN ĐƯỜNG A-BCHƯƠNG 1. GIỚI THIỆU CHUNG1.1. Tình hình chung và đặc điểm khu vực tuyến A-B 1091.2. Phạm vi nghiên cứu 1091.3. Đặc điểm và chỉ tiêu kỹ thuật của tuyến 1091.3.1. Các chỉ tiêu kỹ thuật của tuyến 1091.3.2. Đăc điểm thi công 1101.4. Các căn cứ thiết kế 1101.5. Tổ chức Thực hiện 1101.6. Thời hạn thi công và năng lực của đơn vị thi công 110CHƯƠNG 2. CÔNG TÁC CHUẨN BỊ THI CÔNG2.1. Vật liệu xây dựng và dụng cụ thí nghiệm tại hiện trường 1112.2. Công tác chuẩn bị mặt bằng thi công 1112.2.1. Công tác khôi phục cọc và định vị phạm vi thi công 1112.2.2. Công tác xây dựng lán trại 1112.2.3. Công tác xây dựng kho, bến bãi 1112.2.4. Công tác làm đường tạm 1112.2.5. Công tác phát quang, chặt cây, dọn mặt bằng thi công 1122.2.6. Phương tiện thông tin liên lạc 1122.2.7. Công tác cung cấp năng lượng và nước cho công trường 1122.3. Công tác định vị tuyến đường – lên ga phóng dạng 113CHƯƠNG 3. THI CÔNG CÁC CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN3.1. Trình tự thi công 1 cống 1143.2. Khối lượng vật liệu cống tròn btct và tính toán hao phí máy móc, nhân công 1143.3. Công tác vận chuyển, lắp đặt ống cống và móng cống 1173.3.1. Công tác vận chuyển và lắp đặt ống cống 1173.3.2. Công tác vận chuyển và lắp đặt móng cống 1183.4. Tính toán khối lượng đất đắp trên cống 1183.5. Tính toán số ca máy cần thiết để vận chuyển vật liệu 1193.6. Tổng hợp số liệu về công tác xây dựng cống 120CHƯƠNG 4. THIẾT KẾ THI CÔNG NỀN ĐƯỜNG4.1. Giới thiệu chung 1224.2. Thiết kế điều phối đất 1224.2.1. Nguyên tắc điều phối đất 122a. Điều phối ngang 122b. Điều phối dọc 1224.2.2. Điều phối đất 1234.3. Phân đoạn thi công nền đường và tính toán số ca máy 1234.3.1. Phân đoạn thi công nền đường 1234.3.2. Công tác chính 1244.3.3. Công tác phụ trợ 127a. Đầm nén và san sửa nền đắp 127b. Sửa nền đào, bạt taluy 1274.3.4. Tổng hợp hao phí máy móc, nhân công 1274.3.5. Biên chế tổ thi công nền và thời gian công tác 127CHƯƠNG 5. THIẾT KẾ THI CÔNG CHI TIẾT MẶT ĐƯỜNG5.1. Kết cấu mặt đường – phương pháp thi công 1295.2. Tính toán tốc độ dây chuyền : 1295.2.1. Dựa vào thời hạn xây dựng cho phép 1295.2.2. Dựa vào điều kiện thi công 1295.2.3. Xét đến khả năng của đơn vị 1295.3. Quá trình công nghệ thi công 1305.3.1. Đào khuôn đường và lu lòng đường 1305.3.2. Thi công lớp cấp phối đá dăm loại II 1305.3.3. Thi công lớp cấp phối đá dăm loại I 1305.3.4. Thi công các lớp bê tông nhựa 1305.4. Tính toán năng suất máy móc 1305.4.1. Năng suất máy lu 1305.4.2. Năng suất ôtô vận chuyển cấp phối và bê tông nhựa 1315.4.3. Năng suất máy san đào khuôn đường 1325.4.4. Năng suất xe tưới nhựa 1325.4.5. Năng suất máy rải 1325.5. Thi công đào khuôn đường 1325.6. Thi công các lớp áo Đường 1335.6.1. Thi công lớp cấp phối đá dăm loại II 1335.6.2. Thi công lớp cấp phối đá dăm loại I 1345.6.3. Thi công các lớp bê tông nhựa 1355.6.4. Tổng hợp quá trình công nghệ thi công chi tiết mặt đường 1365.6.5. Thống kê vật liệu làm mặt đường 1375.7. Thành lập đội thi công mặt đường 138CHƯƠNG 6. TIẾN ĐỘ THI CÔNG CHUNG

MỤC LỤC

PHẦN I

THIẾT KẾ CƠ SỞ

DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TUYẾN ĐƯỜNG A-B

CHƯƠNG 1. GIỚI THIỆU CHUNG

1.1. Tổng quan 13

1.2. Tên dự án, chủ đầu tư, tư vấn thiết kế 13

1.3. Mục tiêu của dự án 14

1.3.1. Mục tiêu trước mắt 14

1.3.2. Mục tiêu lâu dài 14

1.4. Phạm vi nghiên cứu của dự án 14

1.5. Hình thức đầu tư và nguồn vốn 14

1.6. Cơ sở lập dự án 14

1.6.1. Cơ sở pháp lý 14

1.6.2. Các tài liệu liên quan 15

1.6.3. Hệ thống quy trình, quy phạm áp dụng 15

a. Khảo sát 15

b. Thiết kế 15

1.7. Đặc điểm tự nhiên khu vực dự án 16

1.7.1. Vị trí địa lý 16

a. Vị trí địa lý huyện Lục Ngạn 16

b. Vị trí địa lý xã Kiên Lao 16

1.7.2. Địa hình địa mạo 16

a. Địa hình vùng núi cao 17

b. Địa hình vùng đồi thấp 17

c. Địa hình khu vực xây dựng dự án khu du lịch Cấm Sơn 17

1.7.3. Khí hậu 17

a. Nhiệt độ 17

b. Bức xạ mặt trời 18

c. Chế độ mưa 18

d. Độ ẩm không khí 18

e. Chế độ gió 18

f. Các hiện tượng thiên tai 18

1.7.4. Các nguồn lực về tài nguyên 18

a. Tài nguyên đất 18

b. Tài nguyên nước 19

c. Tài nguyên rừng 20

d. Tài nguyên khoáng sản 20

e. Tài nguyên nhân văn 20

f. Tài nguyên Lịch sử – Văn hoá - Nghệ thuật 20

1.7.5. Đặc điểm cảnh quan thiên nhiên 21

1.7.6. Nguyên vật liệu địa phương 21

1.8. Hiện trạng kinh tế – xã hội 22

1.8.1. Hiện trạng sử dụng đất 22

a. Toàn xã 22

b. Khu vực xây dựng dự án 22

1.8.2. Dân số và lao động 22

a. Toàn xã 22

b. Trong khu vực xây dựng dự án 24

1.8.3. Cơ cấu kinh tế 24

a. Công nghiệp 24

b. Nông lâm ngư nghiệp 24

1.8.4. Hiện trạng mạng lưới giao thông khu vực nghiên cứu 24

a. Giao thông đường bộ 24

b. Giao thông đường thuỷ 24

c. Giao thông đường sắt 24

1.8.5. Hiện trạng hệ thống hạ tầng kỹ thuật khác 24

a. Cấp điện 24

b. Cấp thoát nước 25

1.8.6. Đánh giá hiện trạng 25

a. Thuận lợi 25

b. Khó khăn thách thức 25

1.9. Định hướng phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh bắc giang đến năm 2020 25

1.9.1. Về kinh tế 25

1.9.2. Về văn hoá xã hội 26

1.9.3. Về quốc phòng, an ninh 27

1.9.4. Biểu các chỉ tiêu cơ bản phát triển kinh tế - xã hội Bắc Giang đến năm 2020 27

1.10. Tác động của tuyến tới môi trường & an ninh quốc phòng 28

1.10.1. Điều kiện môi trường 28

1.10.2. An ninh quốc phòng 28

1.11. Kết luận về sự cần thiết phải đầu tư 28

CHƯƠNG 2. QUY MÔ VÀ TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT

2.1. Qui mô đầu tư và cấp hạng của đường 29

2.1.1. Dự báo lưu lượng vận tải 29

2.1.2. Cấp hạng kỹ thuật 29

2.1.3. Tốc độ thiết kế 29

2.2. Xác định các chỉ tiêu kỹ thuật 29

2.2.1. Quy mô mặt cắt ngang (Điều 4 TCVN 4054 – 2005) 29

a. Tính số làn xe cần thiết 29

b. Tính bề rộng phần xe chạy – chọn lề đường 30

2.2.2. Tính toán tầm nhìn xe chạy 31

a. Tầm nhìn 1 chiều 31

b. Tầm nhìn 2 chiều 32

c. Tính tầm nhìn vượt xe 32

2.2.3. Dốc dọc 33

a. Tính độ dốc dọc lớn nhất theo điều kiện sức kéo lớn hơn sức cản 33

b. Tính độ dốc dọc lớn nhất theo điều kiện sức kéo nhỏ hơn sức bám 33

2.2.4. Đường cong trên bình đồ 35

a. Bán kính đường cong nằm tối thiểu giới hạn 35

b. Khi không có siêu cao 35

c. Tính bán kính thông thường 35

d. Tính bán kính nằm tối thiểu để đảm bảo tầm nhìn ban đêm 36

2.2.5. Độ mở rộng phần xe chạy trên đường cong nằm 36

2.2.6. Chiều dài đoạn nối siêu cao và đoạn chêm 36

a. Chiều dài đoạn nối siêu cao 36

b. Chiều dài tối thiểu của đoạn thẳng chêm giữa hai đường cong nằm 37

2.2.7. Đường cong chuyển tiếp 37

2.2.8. Bán kính tối thiểu đường cong đứng 37

a. Đường cong đứng lồi tối thiểu. 37

b. Bán kính đường cong đứng lõm tối thiểu 37

2.2.9. Bảng tổng hợp các chỉ tiêu kỹ thuật 37

CHƯƠNG 3. THIẾT KẾ BÌNH ĐỒ TUYẾN

3.1. Hướng tuyến 39

3.1.1. Nguyên tắc 39

3.1.2. Các phương án hướng tuyến 39

3.1.3. So sánh sơ bộ và lựa chọn phương án hướng tuyến 39

3.2. Giải pháp kỹ thuật chủ yếu 39

3.3. Giải pháp thiết kế tuyến trên bình đồ 40

3.3.1. Cơ sở lý thuyết 40

a. Bình đồ tuyến đường 40

b. Nguyên tắc thiết kế 40

c. Cơ sở đi tuyến theo đường tang. 40

3.3.2. Nguyên tắc thiết kế bình diện tuyến 41

3.3.3. Thiết kế đường cong nằm 41

3.3.4. Rải các cọc chi tiết trên tuyến. 42

3.3.5. Dựng trắc dọc mặt đất tự nhiên 42

CHƯƠNG 4. THIẾT KẾ THOÁT NƯỚC

4.1. Tổng quan. 43

4.1.1. Sự cần thiết phải thoát nước của tuyến. 43

4.1.2. Nhu cầu thoát nước của tuyến A-B 43

4.2. Thiết kế cống thoát nước 43

4.2.1. Trình tự thiết kế cống 43

4.2.2. Tính toán khẩu độ cống 43

4.2.3. Thiết kế cống 44

4.2.4. Bố trí cống cấu tạo 45

4.3. Thiết kế cầu 45

4.3.1. Nguyên tắc 45

4.3.2. Tính toán khẩu độ cầu 45

4.3.3. Các giải pháp thiết kế 45

a. Mặt cắt ngang cầu 45

b. Kết cấu nhịp 46

CHƯƠNG 5. THIẾT KẾ TRẮC DỌC, TRẮC NGANG

5.1. Thiết kế trắc dọc 47

5.1.1. Nguyên tắc thiết kế 47

5.1.2. Cao độ khống chế 47

5.1.3. Trình tự thiết kế đường đỏ 47

5.2. Thiết kế trắc ngang 48

5.2.1. Các yếu tố cơ bản 48

5.2.2. Các thông số mặt cắt ngang tuyến A-B 49

5.3. Tính toán khối lượng đào, đắp 50

CHƯƠNG 6. CHỈ TIÊU VẬN DOANH

6.1. Biểu đồ vận tốc chạy xe lý thuyết 51

6.1.1. Mục đích – Yêu cầu 51

6.1.2. Trình tự lập biểu đồ vận tốc xe chạy 51

a. Vận tốc cân bằng trên đoạn dốc theo điều kiện cân bằng sức kéo 51

b. Vận tốc hạn chế trên đường cong nằm 51

c. Vận tốc hạn chế trên đường cong đứng lồi - lõm 51

d. Đoạn tăng giảm tốc St,g 52

e. Đoạn hãm xe Sh 52

6.2. Tốc độ trung bình và thời gian xe chạy trên tuyến 52

6.3. Tiêu hao nhiên liệu 53

CHƯƠNG 7. THIẾT KẾ KẾT CẤU ÁO ĐƯỜNG

7.1. Số liệu thiết kế 54

7.1.1. Tải trọng và thời gian tính toán (22 TCN 211-93 ) 54

7.1.2. Lưu lượng và thành phần dòng xe 54

7.1.3. Mô đun đàn hồi yêu cầu 55

7.1.4. Nền đất 55

7.1.5. Đặc trưng vật liệu làm mặt đường 55

7.2. Phương án đầu tư tập trung (15 năm) 56

7.2.1. Xác định chiều dày các lớp vật liệu làm áo đường 56

7.2.2. Kiểm tra kết cấu chọn 58

a. Kiểm tra độ võng đàn hồi 58

b. Kiểm tra điều kiện trượt tại vị trí tiếp xúc với nền đất 58

c. Kiểm tra điều kiện trượt của lớp bê tông nhựa ở nhiệt độ cao (600C) 59

d. Kiểm tra ứng suất kéo uốn của lớp bê tông nhựa ở nhiệt độ thấp (15°C) 60

7.3. Phương án đầu tư phân kỳ 61

7.3.1. Phân giai đoạn và kết cấu áo đường từng giai đoạn 61

a. Giai đoạn I (5 năm đầu) 61

b. Giai đoạn II (10 năm sau) 61

7.3.2. Kiểm tra kết cấu áo đường phương án đầu tư phân kỳ 62

a. Giai đoạn I (5 năm đầu) 62

b. Giai đoạn II (10 năm sau) 63

7.4. Luận chứng kinh tế kỹ thuật chọn phương án đầu tư kết cấu áo đường. 65

7.4.1. Phương pháp luận chứng 65

7.4.2. Đơn giá xây dựng áo đường 65

7.4.3. Xác định tổng chi phí tập trung quy đổi về năm gốc 66

a. Chi phí xây dựng ban đầu 1 km áo đường (Ko) 66

b. Xác định các thành phần chi phí sửa chữa (trung tu, đại tu) 67

c. Tổng chi phí tập trung quy đổi về năm gốc 67

7.4.4. Xác định tổng chi phí thường xuyên quy đổi về năm gốc 67

7.4.5. Kiến nghị phương án đầu tư 69

a. Tổng chi phí xây dựng và khai thác quy đổi về năm gốc 69

b. Đánh giá phương án 69

7.5. Thiết kế lề đường 69

CHƯƠNG 8. LUẬN CHỨNG KINH TẾ - KỸ THUẬT

SO SÁNH LỰA CHỌN PHƯƠNG ÁN TUYẾN

8.1. Lập tiên lượng và lập tổng dự toán. 71

8.1.1. Chi phí đền bù giải phóng mặt bằng 71

8.1.2. Chi phí xây dựng nền đường 71

8.1.3. Chi phí xây dựng áo đường 71

8.1.4. Chi phí xây dựng công trình thoát nước 72

8.1.5. Chi phí xây dựng và lắp đặt các công trình giao thông 72

8.1.6. Các chi phí khác 72

8.1.7. Tổng mức đầu tư 72

8.2. Tổng chi phí xây dựng và khai thác quy đổi 72

8.2.1. Xác định tổng chi phí tập trung tính đổi về năm gốc 73

a. Chi phí đầu tư xây dựng ban đầu 73

b. Chi phí trung tu, đại tu, cải tạo 73

c. Tổng vốn lưu động do khối lượng hàng hoá thường xuyên nằm trong quá trình vận chuyển trên đường 73

d. Lượng vốn lưu động tăng lên do sức sản xuất và tiêu thụ tăng 74

8.2.2. Xác định tổng chi phí thường xuyên tính đổi về năm gốc 75

a. Chi phí duy tu bảo dưỡng và tiểu tu hàng năm 75

b. Chi phí vận chuyển hàng năm 75

c. Chi phí tổn thất cho nền kinh tế quốc dân do hành khách mất thời gian đi lại trên đường .77

d. Chi phí tổn thất cho nền kinh tế quốc dân do tai nạn giao thông hàng năm trên đường .77

8.2.3. Tổng chi phí xây dựng và khai thác quy đổi 77

8.2.4. So sánh lựa chọn phương án tuyến 77

CHƯƠNG 9. PHÂN TÍCH VÀ ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ TÀI CHÍNH,

KINH TẾ XÃ HỘI CỦA DỰ ÁN

9.1. Đặt vấn đề 80

9.2. Phương pháp phân tích 80

9.2.1. Các phương pháp áp dụng 80

9.2.2. Các giả thiết cơ bản 81

9.3. Phương án nguyên trạng 81

9.4. Tổng lợi ích (hiệu quả) của việc bỏ vốn đầu tư xây dựng đường 81

9.4.1. Chi phí vận chuyển 82

9.4.2. Tính chi phí do tắc xe hàng năm 82

9.4.3. Chi phí tổn thất cho nền kinh tế quốc dân do hành khách mất thời gian đi lại trên đường .82

9.4.4. Tổn thất nền kinh tế quốc dân do tai nạn giao thông hàng năm trên đường ở năm thứ t 82

9.4.5. Giá trị còn lại của công trình sau năm tính toán 82

9.4.6. Tổng lợi ích của việc bỏ vốn đầu tư xây dựng đường: B = 19.706,28 (triệu đồng) 83

9.5. Tổng chi phí xây dựng đường 83

9.6. Kết quả phân tích hiệu quả tài chính 83

9.7. Phân tích độ nhạy của dự án 83

9.8. Kết luận 84

9.8.1. Hiệu quả về tài chính 84

9.8.2. Hiệu quả về kinh tế xã hội 84

CHƯƠNG 10. ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG CỦA DỰ ÁN

VÀ BIỆN PHÁP GIẢM THIỂU

10.1. Mục đích 85

10.2. Phân tích các hoạt động của dự án ảnh hưởng tới môit trường trong quá trình thi công 85

10.2.1. Tác động đến chất lượng không khí 85

10.2.2. Tác động đến môi trường nước mặt 86

10.2.3. Tác động tới môi trường nước ngầm trong quá trình xây dựng móng trụ cầu 86

10.2.4. Tác động của việc khai thác, đào bới vận chuyển vật liệu 87

10.2.5. Tác động do khai thác mỏ vật liệu xây dựng 87

10.2.6. ảnh hưởng tới môi trường sinh học 87

10.2.7. Môi trường xã hội 87

10.2.8. Những ảnh hưởng liên quan đến cơ sở hạ tầng tạm 88

10.2.9. Các tác động của tuyến tới cộng đồng đời sống dân cư 88

10.3. Phân tích các hoạt động của dự án ảnh hưởng tới môi trường trong quá trình khai thác 89

10.3.1. Tác động do thay đổi dòng xe 89

10.3.2. Tác động đến thuỷ văn và chất lượng nguồn nước 89

10.3.3. Dự báo ô nhiễm nguồn nước 89

10.4. Các tác động phát triển ven đường khi khai thác tuyến đường 90

10.5. Các tác động ảnh hưởng tới việc sử dụng đất 91

10.6. Tóm tắt các giải pháp được đề xuất nhằm khắc phục ảnh hưởng tiêu cực của dự án đến môi trường .91

10.6.1. Tóm tắt những đề xuất về giải pháp giảm thiểu tác động 91

a. Giải pháp khắc phục những ảnh hưởng tới môi trường nhân văn và kinh tế xã hội .91

b. Giải pháp khắc phục những ảnh hưởng tới chế độ thuỷ văn 92

c. GiảI pháp khắc phục những ảnh hưởng do thi công 92

d. Giải pháp khắc phục những ảnh hưởng trong giai đoạn vận hành 93

10.6.2. Định hướng một chương trình giám sát môi trường 93

a. Các yêu cầu về thể chế 93

b. Dự kiến chương trình giám sát môi trường 94

10.7. Kết luận 94

PHẦN II

THIẾT KẾ KỸ THUẬT

DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TUYẾN ĐƯỜNG A-B

(PHÂN ĐOẠN KM: 3+00 KM: 4+187,26)

CHƯƠNG 1. GIỚI THIỆU CHUNG

1.1. Giới thiệu dự án đầu tư 96

1.2. Một số nét về đoạn tuyến thiết kế kỹ thuật 96

1.2.1. Địa hình 96

1.2.2. Địa chất 96

1.2.3. Thuỷ văn 96

1.2.4. Vật liệu 97

1.2.5. Kinh tế chinh trị, xã hội. 97

CHƯƠNG 2. THIẾT KẾ TUYẾN

2.1. Thiết kế tuyến trên bình đồ 98

2.1.1. Trình tự thiết kế 98

2.1.2. Tính toán các yếu tố của đường cong nằm 98

a. Các yếu tố của đường cong chuyển tiếp 98

b. Các yếu tố của đường cong chuyển tiếp 98

2.1.3. Kiểm tra sai số đo dài và đo góc 99

2.2. Tính toán thuỷ văn 100

2.3. Thiết kế trắc dọc 100

2.4. Thiết kế trắc ngang 100

2.5. Tính toán khối lượng đào đắp 101

CHƯƠNG 3. THIẾT KẾ CHI TIẾT CỐNG TẠI KM 0+328,50

3.1. Số liệu tính toán 102

3.2. Tính toán lưu lượng và chiều sâu nước chảy ở hạ lưu h 102

3.3. Tính toán thuỷ lực cống 102

3.3.1. Xác định chiều sâu nước chảy phân giới hk và độ dốc phân giới ik 102

3.3.2. Xác định độ dốc cống 103

3.3.3. Xác định tốc độ nước chảy 103

3.4. Thiết kế cống 103

CHƯƠNG 4. THIẾT KẾ CHI TIẾT SIÊU CAO, MỞ RỘNG

4.1. Số liệu thiết kế 105

4.2. Tính toán chi tiết: 105

CHƯƠNG 5. THIẾT KẾ KẾT CẤU ÁO ĐƯỜNG

5.1. Cấu tạo kết cấu áo đường 107

5.2. Yêu cầu vật liệu 107

5.2.1. Bê tông nhựa hạt trung 107

5.2.2. Bê tông nhựa hạt thô 107

5.2.3. Cấp phối đá dăm loại I 107

5.2.4. Cấp phối đá dăm loại II 107

PHẦN III

THIẾT KẾ BẢN VẼ THI CÔNG

DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TUYẾN ĐƯỜNG A-B

CHƯƠNG 1. GIỚI THIỆU CHUNG

1.1. Tình hình chung và đặc điểm khu vực tuyến A-B 109

1.2. Phạm vi nghiên cứu 109

1.3. Đặc điểm và chỉ tiêu kỹ thuật của tuyến 109

1.3.1. Các chỉ tiêu kỹ thuật của tuyến 109

1.3.2. Đăc điểm thi công 110

1.4. Các căn cứ thiết kế 110

1.5. Tổ chức Thực hiện 110

1.6. Thời hạn thi công và năng lực của đơn vị thi công 110

CHƯƠNG 2. CÔNG TÁC CHUẨN BỊ THI CÔNG

2.1. Vật liệu xây dựng và dụng cụ thí nghiệm tại hiện trường 111

2.2. Công tác chuẩn bị mặt bằng thi công 111

2.2.1. Công tác khôi phục cọc và định vị phạm vi thi công 111

2.2.2. Công tác xây dựng lán trại 111

2.2.3. Công tác xây dựng kho, bến bãi 111

2.2.4. Công tác làm đường tạm 111

2.2.5. Công tác phát quang, chặt cây, dọn mặt bằng thi công 112

2.2.6. Phương tiện thông tin liên lạc 112

2.2.7. Công tác cung cấp năng lượng và nước cho công trường 112

2.3. Công tác định vị tuyến đường – lên ga phóng dạng 113

CHƯƠNG 3. THI CÔNG CÁC CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN

3.1. Trình tự thi công 1 cống 114

3.2. Khối lượng vật liệu cống tròn btct và tính toán hao phí máy móc, nhân công 114

3.3. Công tác vận chuyển, lắp đặt ống cống và móng cống 117

3.3.1. Công tác vận chuyển và lắp đặt ống cống 117

3.3.2. Công tác vận chuyển và lắp đặt móng cống 118

3.4. Tính toán khối lượng đất đắp trên cống 118

3.5. Tính toán số ca máy cần thiết để vận chuyển vật liệu 119

3.6. Tổng hợp số liệu về công tác xây dựng cống 120

CHƯƠNG 4. THIẾT KẾ THI CÔNG NỀN ĐƯỜNG

4.1. Giới thiệu chung 122

4.2. Thiết kế điều phối đất 122

4.2.1. Nguyên tắc điều phối đất 122

a. Điều phối ngang 122

b. Điều phối dọc 122

4.2.2. Điều phối đất 123

4.3. Phân đoạn thi công nền đường và tính toán số ca máy 123

4.3.1. Phân đoạn thi công nền đường 123

4.3.2. Công tác chính 124

4.3.3. Công tác phụ trợ 127

a. Đầm nén và san sửa nền đắp 127

b. Sửa nền đào, bạt taluy 127

4.3.4. Tổng hợp hao phí máy móc, nhân công 127

4.3.5. Biên chế tổ thi công nền và thời gian công tác 127

CHƯƠNG 5. THIẾT KẾ THI CÔNG CHI TIẾT MẶT ĐƯỜNG

5.1. Kết cấu mặt đường – phương pháp thi công 129

5.2. Tính toán tốc độ dây chuyền : 129

5.2.1. Dựa vào thời hạn xây dựng cho phép 129

5.2.2. Dựa vào điều kiện thi công 129

5.2.3. Xét đến khả năng của đơn vị 129

5.3. Quá trình công nghệ thi công 130

5.3.1. Đào khuôn đường và lu lòng đường 130

5.3.2. Thi công lớp cấp phối đá dăm loại II 130

5.3.3. Thi công lớp cấp phối đá dăm loại I 130

5.3.4. Thi công các lớp bê tông nhựa 130

5.4. Tính toán năng suất máy móc 130

5.4.1. Năng suất máy lu 130

5.4.2. Năng suất ôtô vận chuyển cấp phối và bê tông nhựa 131

5.4.3. Năng suất máy san đào khuôn đường 132

5.4.4. Năng suất xe tưới nhựa 132

5.4.5. Năng suất máy rải 132

5.5. Thi công đào khuôn đường 132

5.6. Thi công các lớp áo Đường 133

5.6.1. Thi công lớp cấp phối đá dăm loại II 133

5.6.2. Thi công lớp cấp phối đá dăm loại I 134

5.6.3. Thi công các lớp bê tông nhựa 135

5.6.4. Tổng hợp quá trình công nghệ thi công chi tiết mặt đường 136

5.6.5. Thống kê vật liệu làm mặt đường 137

5.7. Thành lập đội thi công mặt đường 138

CHƯƠNG 6. TIẾN ĐỘ THI CÔNG CHUNG

TÀI LIỆU LUẬN VĂN CÙNG DANH MỤC

TIN KHUYẾN MÃI

  • Thư viện tài liệu Phong Phú

    Hỗ trợ download nhiều Website

  • Nạp thẻ & Download nhanh

    Hỗ trợ nạp thẻ qua Momo & Zalo Pay

  • Nhận nhiều khuyến mãi

    Khi đăng ký & nạp thẻ ngay Hôm Nay

NẠP THẺ NGAY