Đồ án Thiết kế tào nhà Vinaconex khu đô thị Trung Hoà – Nhân Chính quận Thanh Xuân – Hà Nội

MỤC LỤC Mục lục 1Phần I. TỔNG QUAN KIẾN TRÚC 1.1. Sự cần thiết đầu tư 91.2. Sơ lược về công trình 91.3. Giải pháp mặt bằng và phân khu chức năng 91.4. Giải pháp lưu thông đi lại 101.5. Đặc điểm khí hậu - khí tượng - thủy văn tại HÀ NỘI 101.6. Các giải pháp kỹ thuật 101.6.1. Điện 111.6.2. Hệ thống cung cấp nước 111.6.3. Hệ thống thoát nước 111.6.4. Hệ thông gió chiếu sang phòng cháy chữa cháy 11 Phần II . KẾT CẤU CÔNG TRÌNHChương 1. PHÂN TÍCH VÀ LỰA CHỌN HỆ CHỤI LỰC CHÍNH CỦA CÔNG TRÌNH 141.1. Nhưng đặc điểm cơ bản của nhà cao tầng 141.2. Hệ chịu lực chính của nhà cao tầng 151.2.1. Giải pháp kết cấu công trình 151.2.2. Hệ kết cấu khung 161.2.3. Hệ kết cấu khung - giằng 161.2.4. Hệ kết vách lõi và cứng 17 Chương 2. TÍNH TOÁN SÀN SƯỜN BÊ TÔNG CỐT THÉP TOÀN KHỐI TẦNG ĐIỂN HÌNH 182.1. Sàn bê tông cốt thép có hệ dầm trực dao 182.2. Lựa chọn kích thức các bộ phận của sàn 182.2.1. Sơ bộ chọn kích thước tiết diện 182.2.2. Chọn chiều dày bản sàn 192.3. Xác định tải trọng tác dụng lên sàn 212.3.1. Tĩnh tải 212.3.2. Hoạt tải 222.3.3. Tải trọng tường ngăn vách ngăn 232.3.4. Tổng hợp số liệu tải trọng 242.4. Tính toán các ô bản sàn 242.4.1. Tính toán các ô bản làm việc một phương 24a. Xác định sơ đồ tính 25b. Xác định nội lực 25c. Tính cốt thép 252.4.2. Tính toán các ô bản làm việc theo hai phương 26a. Xác định sơ đồ tính 27b. Xác định nội lực 27c. Tính cốt thép 302.4.3. Kiểm tra biến giạng ( độ võng ) của sàn 32a. Ô bản một phương 32b. Ô bản hai phương 332.4.4. Kết luận 332.5. Bố trí thép sàn tầng điển hình 33 Chương 3. TÍNH DẦM TRỰC DAO . 343.1. Xác định kích thước tiết diện dầm . 343.2. Xác định tải trọng . 353.2.1. Trọng lượng bản than dầm 353.2.2. Tải trọng từ bản sàn truyền vào hệ dầm 383.3. Sơ đồ tính 393.4. Tính nội lực 393.5. Tính toán cốt thép 413.5.1. Cốt dọc 413.5.2. Cốt đai 443.6. Bố trí thép dầm trực dao 44 Chương 4. TÍNH TOÁN CẦU THANG BỘ TẦNG ĐIỂN HÌNH . 464.1. Cấu tạo cầu thang tầng điển hình 464.2. Xác định tải trọng 474.2.1. Tải trọng thường xuyên 47a. Trọng lượng bản thân các lớp cấu tạo bản thang 47b. Trọng lượng bản thân của chiếu nghỉ và chiếu tới 484.2.2. Tải trọng tạm thời 494.2.3. Tổng tải trọng tác dụng 49 4.3. Tính toán các bộ phận cầu thang 494.3.1. Bản thang, bản chiếu tới và bản chiếu nghỉ 50a. Sơ đồ tính 50b. Xác định nội lực và phản lực gối tựa bản thang 50c. Tính toán cốt thép 524.3.2. Dầm chiếu tới và dầm chiếu nghỉ 53a. Tải trọng tác dụng 53b. Xác định nội lực cho dầm chiếu tới và dầm chiếu nghỉ 54c. Tính toán thép 544.4. Bố trí thép cầu thang tầng điển hình 56 Chương 5. TÍNH TOÁN HỒ NƯỚC NGẦM 555.1. Công năng và kích thước hồ nước ngầm 555.2. Tính toán các cấu kiện của hồ nước ngầm 565.2.1. Bản nắp 56a. Tải trọng tác dụng lên bản nắp 57b. Sơ đồ tính bản nắp 57c. Xác định nội nực bản nắp 58d. Tính toán cốt thép bản nắp 585.2.2. Dầm đỡ bản nắp 59a. Tải trọng tác dụng lên dầm đỡ bản nắp 59b. Sơ đồ tính bản nắp 60c. Xác định dầm đỡ bản nắp 61d. Tính cốt thép cho dầm đỡ bản nắp 615.2.3. Bản thành 62a. Tải trọng tác dụng lên bản thành 62b. Sơ đồ tính bản thành 62c. Xác định nội lực bản thành 63d. Tính toán cốt thép bản thành 64e. Kiểm tra nứt bản thành 645.2.4. Bản đáy 65a. Tải trọng tác dụng lên bản đáy 65b. Sơ đồ tính bản đáy 66c. Xác định nội lực bản đáy 67d. Tính toán cốt thép bản đáy 69e. Kiểm tra nứt bản đáy 695.3. Bố trí thép hồ nước ngầm 69 Chương 6. GIẢI TÌM NỘI LỰC KHUNG KHÔNG GIAN TÍNH TOÁN CỐT THÉP KHUNG TRỤC 2 VÀ TRỤC B 706.1. Hệ chụi lực chính của công trình 706.2. Xác định tải trọng tác dụng lên công trình 716.2.1. Tầng 1 716.2.2. Tầng điển hình 726.2.3. Tầng kỹ thuật 736.2.4. Mái 736.2.5. Tải trọng do cầu thang bộ truyền vào dầm 746.2.6. Tải trọng gió 746.3. Tính toán nội lực 756.3.1. Khai báo các trường hợp tải trọng tác dụng lên công trình 756.3.2. Tổ hợp nội lực 776.3.3. Kiểm tra độ võng tại công trình 786.4. Tính toán cốt thép 786.4.1. Tính toán cốt thép 786.4.2. Tính toán cốt thép cột 796.4.3. Tính toán cốt thép dầm 1036.5. Bố trí thép khung hai trục 120Chương 7. XỬ LÝ THỐNG KÊ SỐ LIỆU ĐĨA CHẤT PHÂN TÍCH LỰA CHỌN PHƯƠNG ÁN MÓNG 1217.1. Giới thiệu về công tác khảo sát đĩa chất công trình 1217.2. Sơ đồ bố trí hố khoan 1217.3. Kết qủa khảo sất đĩa chất công trình cao ốc văn phòng VINACONEX 1227.4. Phương pháp xử lý thong kê số liệu địa chất 1247.4.1. Nguyên tác chung 1247.4.2. Phương pháp xử lý thông kê số liệu địa chất 1257.5. Kết quả xử lý thống kê số liệu địa chất công trình 1287.5.1. Lớp đất 1 1287.5.2. Lớp đất 2 1287.5.3. Lớp đất 3 1307.5.4. Lớp đất 4 1337.5.5. Lớp đất 5 1367.5.6. Lớp đất 6 1397.5.7. Kiểm tra kết quả tính toán Ctc vaø φtc 1457.5.8. Tổng hợp chỉ tiêu các lớp đất 1467.6. Phân tích lựa chọn phương án móng 1477.6.1. Móng cọc ép 1487.6.2. Móng cọc barrete 1487.6.3. Móng cọc khoan nhồi 148 Phần III. NỀN MÓNGChương 8 TÍNH TOÁN MÓNG CỌC NHỒI 1518.1. Khái quát chung về móng cọc nhồi 1518.1.1. Thi công 1518.1.2. Ưu điểm 1528.1.3. Nhược điểm 1528.1.4. Phạm vi áp dụng 1528.2. Thiết kế móng cọc nhồi 1528.3. Thiết kế móng cọc nhồi 2-A 1538.3.1. Tải trọng tác dụng lên móng 1538.3.2. Xác định sơ bộ đừng kính cọc và chiều sâu chôn cọc 1538.3.3. Xác định sức chịu tải cọc theo các chỉ tiêu đất nền 154a. Theo chỉ tiêu cơ lý của đất nền 154b. Theo cường độ của đất nền 1588.3.4. Xác định số lượng cọc và sơ đồ bố trí cọc trong đài 161a. Xác định số lượng cọc 161b. Sơ đồ bố trí cọc 1618.3.5. Kiểm tra tải trọng dọc trục tác dụng lên từng cọc 1628.3.6. Xác định độ lún cho móng cọc nhồi 162a. Xác định khối móng quy ước 163b. Chuyển tải trọng về đáy khối móng quy ước 164c. Tính áp lức đáy khối móng quy ước truyền cho đất nền 165d. Xác định cường độ đất nền tại đáy khối móng quy ước 166e. Tính lún cho móng 167f. Hiệu chỉnh chỉ số E của lớp đất dưới mũi cọc 1688.3.7. Tính cốt thép trong cọc 1698.3.8. Kiểm tra sức chịu tải cọc theo vật liệu 1708.3.9. Tính toán đài cọc 170a. Kiểm tra điều kiện chọc thủng cho đài cọc 170b. Tính toán cốt thép cho đài cọc 1718.4. Thiết kế móng cọc nhồi 2-C 1728.4.1. Tải trọng tác dụng lên móng 1728.4.2. Xác định đường kính, chiều sâu mũi và chiều sâu đài cọc 1738.4.3. Xác định sức chịu tải cọc theo đất nền 174a. Theo chỉ tiêu cơ lý của đất nền 175b. Theo cường độ của đất nền 1778.4.4. Xác định số lượng cọc và sơ đồ bố trí cọc trong đài 180a. Xác định số lượng cọc 180b. Sơ đồ bố trí cọc 1808.4.5. Kiểm tra tải trọng dọc trục tác dụng lên từng cọc 1808.4.6. Xác định độ lún cho móng cọc nhồi 181a. Xác định khối móng quy ước 181b. Chuyển tải trọng về đáy khối móng quy ước 183c. Tính áp lức đáy khối móng quy ước truyền cho đất nền 184d. Xác định cường độ đất nền tại đáy khối móng quy ước 184e. Tính lún cho móng 185f. Hiệu chỉnh chỉ số E của lớp đất dưới mũi cọc 1858.4.7. Tính cốt thép trong cọc 1888.4.8. Kiểm tra sức chịu tải cọc theo vật liệu 1888.4.9. Tính toán đài cọc 189a. Kiểm tra điều kiện chọc thủng cho đài cọc 189b. Tính toán cốt thép cho đài cọc 191 Chương 9 : TÍNH TOÁN CỌC ÉP9.1. Thiết kế móng cọc ép 1929.2. Chọn tiết diện và chiều sâu chon cọc cho cả hai móng 1929.3. Kiểm tra cốt thép trong cọc khi vẩn chuyển và lắp dựng 1929.3.1. Khi vẩn chuyển 1929.3.2. Khi lắp dựng 1939.4. Xác định sức chụi tải của cọc 1949.4.1. Theo vật liệu làm cọc 1949.4.2. Theo điều kiện đất nền 194a. Theo chi tiêu cơ lý đất nền 195b. Xác định sức chịu tải của cọc theo chi tiêu cường độ đất nền 1979.5. Tính toán móng 2-A 2009.5.1. Tải trọng tác dụng lên móng 2009.5.2. Xác định cọc và sơ đồ bố trí cọc trong đài 200a. Xác định sơ bộ số lượng cọc 200b. Sơ đồ bố trí cọc trong đài 2009.5.3. Kiểm tra tải trọng dọc tác dụng lên đầu cọc 2019.5.4. Xác định độ lún cho cọc 202a. Xác định kích thước khối móng quy ước 202b. Chuyển tải trọng về trọng tâm đáy khối móng quy ước 204c. Tính áp đáy khối móng quy ước truyền cho đất nền 204d. Xác định cường độ tính toán đất nền dưới khối móng 205e. Xác định độ lún móng 2069.5.5. Tính đài cọc móng 2-A 208a. Kiểm tra chọc thủng cho cọc 208b. Tính cốt thép cho cọc 2099.6. Thiết kế móng 2-C 2109.6.1. Tải trọng tác dụng lên móng 2109.6.2. Xác định số lượng cọc và sơ đồ bố trí cọc trong đài 2109.6.3. Kiểm tra tải trọng dọc trục tác dụng lên từng cọc trong nhóm 2119.6.4. Tính lún cho móng cọc 2129.6.5. Tính toán cốt thép cho đài cọc 218 Chương 10 : SO SÁNH, LỰA CHỌN PHƯƠNG ÁN MÓNG THIẾT KẾ10.1. Thong kê vật liệu 22010.2. Căn cứ lữa chọn 221

MỤC LỤC

Mục lục 1

Phần I. TỔNG QUAN KIẾN TRÚC

1.1. Sự cần thiết đầu tư 9

1.2. Sơ lược về công trình 9

1.3. Giải pháp mặt bằng và phân khu chức năng 9

1.4. Giải pháp lưu thông đi lại 10

1.5. Đặc điểm khí hậu - khí tượng - thủy văn tại HÀ NỘI 10

1.6. Các giải pháp kỹ thuật 10

1.6.1. Điện 11

1.6.2. Hệ thống cung cấp nước 11

1.6.3. Hệ thống thoát nước 11

1.6.4. Hệ thông gió chiếu sang phòng cháy chữa cháy 11

Phần II . KẾT CẤU CÔNG TRÌNH

Chương 1. PHÂN TÍCH VÀ LỰA CHỌN HỆ CHỤI LỰC CHÍNH CỦA CÔNG TRÌNH 14

1.1. Nhưng đặc điểm cơ bản của nhà cao tầng 14

1.2. Hệ chịu lực chính của nhà cao tầng 15

1.2.1. Giải pháp kết cấu công trình 15

1.2.2. Hệ kết cấu khung 16

1.2.3. Hệ kết cấu khung - giằng 16

1.2.4. Hệ kết vách lõi và cứng 17

Chương 2. TÍNH TOÁN SÀN SƯỜN BÊ TÔNG CỐT THÉP TOÀN KHỐI TẦNG ĐIỂN HÌNH 18

2.1. Sàn bê tông cốt thép có hệ dầm trực dao 18

2.2. Lựa chọn kích thức các bộ phận của sàn 18

2.2.1. Sơ bộ chọn kích thước tiết diện 18

2.2.2. Chọn chiều dày bản sàn 19

2.3. Xác định tải trọng tác dụng lên sàn 21

2.3.1. Tĩnh tải 21

2.3.2. Hoạt tải 22

2.3.3. Tải trọng tường ngăn vách ngăn 23

2.3.4. Tổng hợp số liệu tải trọng 24

2.4. Tính toán các ô bản sàn 24

2.4.1. Tính toán các ô bản làm việc một phương 24

a. Xác định sơ đồ tính 25

b. Xác định nội lực 25

c. Tính cốt thép 25

2.4.2. Tính toán các ô bản làm việc theo hai phương 26

a. Xác định sơ đồ tính 27

b. Xác định nội lực 27

c. Tính cốt thép 30

2.4.3. Kiểm tra biến giạng ( độ võng ) của sàn 32

a. Ô bản một phương 32

b. Ô bản hai phương 33

2.4.4. Kết luận 33

2.5. Bố trí thép sàn tầng điển hình 33

Chương 3. TÍNH DẦM TRỰC DAO . 34

3.1. Xác định kích thước tiết diện dầm . 34

3.2. Xác định tải trọng . 35

3.2.1. Trọng lượng bản than dầm 35

3.2.2. Tải trọng từ bản sàn truyền vào hệ dầm 38

3.3. Sơ đồ tính 39

3.4. Tính nội lực 39

3.5. Tính toán cốt thép 41

3.5.1. Cốt dọc 41

3.5.2. Cốt đai 44

3.6. Bố trí thép dầm trực dao 44

Chương 4. TÍNH TOÁN CẦU THANG BỘ TẦNG ĐIỂN HÌNH . 46

4.1. Cấu tạo cầu thang tầng điển hình 46

4.2. Xác định tải trọng 47

4.2.1. Tải trọng thường xuyên 47

a. Trọng lượng bản thân các lớp cấu tạo bản thang 47

b. Trọng lượng bản thân của chiếu nghỉ và chiếu tới 48

4.2.2. Tải trọng tạm thời 49

4.2.3. Tổng tải trọng tác dụng 49

4.3. Tính toán các bộ phận cầu thang 49

4.3.1. Bản thang, bản chiếu tới và bản chiếu nghỉ 50

a. Sơ đồ tính 50

b. Xác định nội lực và phản lực gối tựa bản thang 50

c. Tính toán cốt thép 52

4.3.2. Dầm chiếu tới và dầm chiếu nghỉ 53

a. Tải trọng tác dụng 53

b. Xác định nội lực cho dầm chiếu tới và dầm chiếu nghỉ 54

c. Tính toán thép 54

4.4. Bố trí thép cầu thang tầng điển hình 56

Chương 5. TÍNH TOÁN HỒ NƯỚC NGẦM 55

5.1. Công năng và kích thước hồ nước ngầm 55

5.2. Tính toán các cấu kiện của hồ nước ngầm 56

5.2.1. Bản nắp 56

a. Tải trọng tác dụng lên bản nắp 57

b. Sơ đồ tính bản nắp 57

c. Xác định nội nực bản nắp 58

d. Tính toán cốt thép bản nắp 58

5.2.2. Dầm đỡ bản nắp 59

a. Tải trọng tác dụng lên dầm đỡ bản nắp 59

b. Sơ đồ tính bản nắp 60

c. Xác định dầm đỡ bản nắp 61

d. Tính cốt thép cho dầm đỡ bản nắp 61

5.2.3. Bản thành 62

a. Tải trọng tác dụng lên bản thành 62

b. Sơ đồ tính bản thành 62

c. Xác định nội lực bản thành 63

d. Tính toán cốt thép bản thành 64

e. Kiểm tra nứt bản thành 64

5.2.4. Bản đáy 65

a. Tải trọng tác dụng lên bản đáy 65

b. Sơ đồ tính bản đáy 66

c. Xác định nội lực bản đáy 67

d. Tính toán cốt thép bản đáy 69

e. Kiểm tra nứt bản đáy 69

5.3. Bố trí thép hồ nước ngầm 69

Chương 6. GIẢI TÌM NỘI LỰC KHUNG KHÔNG GIAN TÍNH TOÁN CỐT THÉP KHUNG TRỤC 2 VÀ TRỤC B 70

6.1. Hệ chụi lực chính của công trình 70

6.2. Xác định tải trọng tác dụng lên công trình 71

6.2.1. Tầng 1 71

6.2.2. Tầng điển hình 72

6.2.3. Tầng kỹ thuật 73

6.2.4. Mái 73

6.2.5. Tải trọng do cầu thang bộ truyền vào dầm 74

6.2.6. Tải trọng gió 74

6.3. Tính toán nội lực 75

6.3.1. Khai báo các trường hợp tải trọng tác dụng lên công trình 75

6.3.2. Tổ hợp nội lực 77

6.3.3. Kiểm tra độ võng tại công trình 78

6.4. Tính toán cốt thép 78

6.4.1. Tính toán cốt thép 78

6.4.2. Tính toán cốt thép cột 79

6.4.3. Tính toán cốt thép dầm 103

6.5. Bố trí thép khung hai trục 120

Chương 7. XỬ LÝ THỐNG KÊ SỐ LIỆU ĐĨA CHẤT PHÂN TÍCH LỰA CHỌN PHƯƠNG ÁN MÓNG 121

7.1. Giới thiệu về công tác khảo sát đĩa chất công trình 121

7.2. Sơ đồ bố trí hố khoan 121

7.3. Kết qủa khảo sất đĩa chất công trình cao ốc văn phòng VINACONEX 122

7.4. Phương pháp xử lý thong kê số liệu địa chất 124

7.4.1. Nguyên tác chung 124

7.4.2. Phương pháp xử lý thông kê số liệu địa chất 125

7.5. Kết quả xử lý thống kê số liệu địa chất công trình 128

7.5.1. Lớp đất 1 128

7.5.2. Lớp đất 2 128

7.5.3. Lớp đất 3 130

7.5.4. Lớp đất 4 133

7.5.5. Lớp đất 5 136

7.5.6. Lớp đất 6 139

7.5.7. Kiểm tra kết quả tính toán Ctc vaø φtc 145

7.5.8. Tổng hợp chỉ tiêu các lớp đất 146

7.6. Phân tích lựa chọn phương án móng 147

7.6.1. Móng cọc ép 148

7.6.2. Móng cọc barrete 148

7.6.3. Móng cọc khoan nhồi 148

Phần III. NỀN MÓNG

Chương 8 TÍNH TOÁN MÓNG CỌC NHỒI 151

8.1. Khái quát chung về móng cọc nhồi 151

8.1.1. Thi công 151

8.1.2. Ưu điểm 152

8.1.3. Nhược điểm 152

8.1.4. Phạm vi áp dụng 152

8.2. Thiết kế móng cọc nhồi 152

8.3. Thiết kế móng cọc nhồi 2-A 153

8.3.1. Tải trọng tác dụng lên móng 153

8.3.2. Xác định sơ bộ đừng kính cọc và chiều sâu chôn cọc 153

8.3.3. Xác định sức chịu tải cọc theo các chỉ tiêu đất nền 154

a. Theo chỉ tiêu cơ lý của đất nền 154

b. Theo cường độ của đất nền 158

8.3.4. Xác định số lượng cọc và sơ đồ bố trí cọc trong đài 161

a. Xác định số lượng cọc 161

b. Sơ đồ bố trí cọc 161

8.3.5. Kiểm tra tải trọng dọc trục tác dụng lên từng cọc 162

8.3.6. Xác định độ lún cho móng cọc nhồi 162

a. Xác định khối móng quy ước 163

b. Chuyển tải trọng về đáy khối móng quy ước 164

c. Tính áp lức đáy khối móng quy ước truyền cho đất nền 165

d. Xác định cường độ đất nền tại đáy khối móng quy ước 166

e. Tính lún cho móng 167

f. Hiệu chỉnh chỉ số E của lớp đất dưới mũi cọc 168

8.3.7. Tính cốt thép trong cọc 169

8.3.8. Kiểm tra sức chịu tải cọc theo vật liệu 170

8.3.9. Tính toán đài cọc 170

a. Kiểm tra điều kiện chọc thủng cho đài cọc 170

b. Tính toán cốt thép cho đài cọc 171

8.4. Thiết kế móng cọc nhồi 2-C 172

8.4.1. Tải trọng tác dụng lên móng 172

8.4.2. Xác định đường kính, chiều sâu mũi và chiều sâu đài cọc 173

8.4.3. Xác định sức chịu tải cọc theo đất nền 174

a. Theo chỉ tiêu cơ lý của đất nền 175

b. Theo cường độ của đất nền 177

8.4.4. Xác định số lượng cọc và sơ đồ bố trí cọc trong đài 180

a. Xác định số lượng cọc 180

b. Sơ đồ bố trí cọc 180

8.4.5. Kiểm tra tải trọng dọc trục tác dụng lên từng cọc 180

8.4.6. Xác định độ lún cho móng cọc nhồi 181

a. Xác định khối móng quy ước 181

b. Chuyển tải trọng về đáy khối móng quy ước 183

c. Tính áp lức đáy khối móng quy ước truyền cho đất nền 184

d. Xác định cường độ đất nền tại đáy khối móng quy ước 184

e. Tính lún cho móng 185

f. Hiệu chỉnh chỉ số E của lớp đất dưới mũi cọc 185

8.4.7. Tính cốt thép trong cọc 188

8.4.8. Kiểm tra sức chịu tải cọc theo vật liệu 188

8.4.9. Tính toán đài cọc 189

a. Kiểm tra điều kiện chọc thủng cho đài cọc 189

b. Tính toán cốt thép cho đài cọc 191

Chương 9 : TÍNH TOÁN CỌC ÉP

9.1. Thiết kế móng cọc ép 192

9.2. Chọn tiết diện và chiều sâu chon cọc cho cả hai móng 192

9.3. Kiểm tra cốt thép trong cọc khi vẩn chuyển và lắp dựng 192

9.3.1. Khi vẩn chuyển 192

9.3.2. Khi lắp dựng 193

9.4. Xác định sức chụi tải của cọc 194

9.4.1. Theo vật liệu làm cọc 194

9.4.2. Theo điều kiện đất nền 194

a. Theo chi tiêu cơ lý đất nền 195

b. Xác định sức chịu tải của cọc theo chi tiêu cường độ đất nền 197

9.5. Tính toán móng 2-A 200

9.5.1. Tải trọng tác dụng lên móng 200

9.5.2. Xác định cọc và sơ đồ bố trí cọc trong đài 200

a. Xác định sơ bộ số lượng cọc 200

b. Sơ đồ bố trí cọc trong đài 200

9.5.3. Kiểm tra tải trọng dọc tác dụng lên đầu cọc 201

9.5.4. Xác định độ lún cho cọc 202

a. Xác định kích thước khối móng quy ước 202

b. Chuyển tải trọng về trọng tâm đáy khối móng quy ước 204

c. Tính áp đáy khối móng quy ước truyền cho đất nền 204

d. Xác định cường độ tính toán đất nền dưới khối móng 205

e. Xác định độ lún móng 206

9.5.5. Tính đài cọc móng 2-A 208

a. Kiểm tra chọc thủng cho cọc 208

b. Tính cốt thép cho cọc 209

9.6. Thiết kế móng 2-C 210

9.6.1. Tải trọng tác dụng lên móng 210

9.6.2. Xác định số lượng cọc và sơ đồ bố trí cọc trong đài 210

9.6.3. Kiểm tra tải trọng dọc trục tác dụng lên từng cọc trong nhóm 211

9.6.4. Tính lún cho móng cọc 212

9.6.5. Tính toán cốt thép cho đài cọc 218

Chương 10 : SO SÁNH, LỰA CHỌN PHƯƠNG ÁN MÓNG THIẾT KẾ

10.1. Thong kê vật liệu 220

10.2. Căn cứ lữa chọn 221

TÀI LIỆU LUẬN VĂN CÙNG DANH MỤC

TIN KHUYẾN MÃI

  • Thư viện tài liệu Phong Phú

    Hỗ trợ download nhiều Website

  • Nạp thẻ & Download nhanh

    Hỗ trợ nạp thẻ qua Momo & Zalo Pay

  • Nhận nhiều khuyến mãi

    Khi đăng ký & nạp thẻ ngay Hôm Nay

NẠP THẺ NGAY