Đồ án Thiết kế chung cư cao tầng Trường Thọ

MỤC LỤC   Trang Phần I: Kiến trúcChương I: Tổng quan về kiến trúc công trình 1I. Nhu cầu xây dựng công trình 1II. Địa điểm xây dựng 1III. Đặc điểm kiến trúc công trình 11. Giải pháp mặt bằng và phân khu chức năng 12. Giải pháp hình khối 23. Mặt đứng 24. Hệ thống giao thông 2IV. Các giải pháp kỹ thuật công trình 21. Hệ thống điện 22. Hệ thống cấp nước 23. Hệ thống thoát nước 34. Hệ thống thoát rác 35. Hệ thống thông thoáng, chiếu sang 36. Hệ thống phòng cháy, chữa cháy 37. Hệ thống chống sét 38. Hệ thống cáp Tivi, điện thoại, internet 3V. Đặc điểm khí hậu khu vực xây dựng 3VI. Sơ lược các giải pháp kết cấu 41. Phần thân nhà 42. Phần móng 4VII. Đặc điểm địa chất công trình và địa chất thủy văn khu vựa xây dựng 4 Chương II: Tổng quan về kết cấu công trình 7I. Lựa chọn vật liệu dùng cho công trình 7II. Sơ lược yêu cầu hình dạng công trình 71. Theo phương ngang 72. Theo phương đứng 8III. Cấu tạo các bộ phận liên kết 8IV. Tính toán kết cấu nhà cao tầng 81. Sơ đồ tính 82. Tải trọng tính toán 83. Tính toán hệ kết cấu 94. Phương pháp và công cụ xác định nội lực 9V. Lựa chọn giải pháp kết cấu cho công trình 111. Hệ kết cấu sàn 112. Hệ kết cấu chịu lực chính 13 VI. Sơ bộ lựa chọn tiết diện các cấu kiện chính 141. Chọn sơ bộ tiết diện cột 142. Chọn sơ bộ tiết diện sàn 143. Chọn sơ bộ tiết diện dầm 154. Chọn sơ bộ tiết diện các cấu kiện phụ 15VII. Các chỉ tiêu kiểm tra kết cấu nhà cao tầng 151. Kiểm tra chuyển vị 152. Kiểm tra ổn định chống lật 163. Kiểm tra trượt 164. Kiểm tra theo điều kiện trạng thái giới hạn I 165. Kiểm tra theo điều kiện trạng thái giới hạn II 16VIII. Các tiêu chuẩn được áp dụng 16  Phần II: Kết cấuChương III: Tính toán hồ nước mái 17I. Vẽ cấu tạo hồ nước 17II. Tính toán bản nắp 181. Sơ đồ tính 182. Tải trọng 182.1. Tĩnh tải 182.2. Hoạt tải 193. Xác định nội lực trong bản nắp 194. Tính cốt thép bản nắp 195. Tính lỗ thăm hồ nước 216. Tính thép dầm DN 216.1. Sơ đồ tính 216.2. Xác định tải trọng 216.3. Tính toán cốt thép 22III. Tính bản thành hồ 221. Sơ đồ tính 222. Xác định tải trọng 232.1. Trọng lượng bản thân 232.2. Trọng lượng do bản nắp truyền vào 232.3. Áp lực nước 242.4. Áp lực gió 243. Xác định nội lực và tính cốt thép 24IV. Tính bản đáy 261. Sơ đồ tính 262. Xác định tải trọng 272.1. Trọng lượng bản thân 272.2. Hoạt tải 273. Xác định nội lực trong bản đáy 284. Tính toán cốt thép bản đáy 28V. Tính dầm bản đáy 291. Tính thép dầm DĐ2 291.1. Sơ đồ tính 292.2. Xác định tải trọng 302.3. Tính toán cốt thép 302. Tính thép dầm DĐ2 302.1. Sơ đồ tính 302.2. Xác định tải trọng 312.3. Xác định nội lực 312.4. Tính toán cốt thép 313. Tính thép dầm DĐ3 323.1. Sơ đồ tính 323.2. Xác định tải trọng 333.3. Xác định nội lực 333.4. Tính toán cốt thép 33 Chương IV: Tính toán cầu thang bộ trục 4’-5 35I. Cấu tạo cầu thang 35II. Sơ đồ tính bản thang 36III. Tải trọng tác dụng 361. Chiếu nghỉ 361.1. Tĩnh tải 361.2. Hoạt tải 372. Bản thang 372.1. Tĩnh tải 372.2. Hoạt tải 38IV. Tính toán cốt thép bản thang 381. Sơ đồ tính 382. Xác định nội lực 383. Tính toán cốt thép 39V. Tính toán dầm chiếu nghỉ 401. Sơ đồ tính 402. Xác định tải trọng và nội lực 403. Tính toán cốt thép cho dầm chiếu nghỉ 413.1. Tính toán cốt thép cho nhịp dầm chiếu nghỉ 413.2. Tính toán cốt thép cho gối dầm chiếu nghỉ 423.3. Tính toán cốt đai cho dầm chiếu nghỉ 42VI. Tính toán dầm chiếu tới 431. Sơ đồ tính 432. Xác định tải trọng và nội lực 432.1. Tĩnh tải 442.2. Hoạt tải 443. Tính toán cốt thép cho dầm chiếu tới 453.1. Tính toán cốt thép cho nhịp dầm chiếu tới 463.2. Tính toán cốt thép cho gối dầm chiếu tới 463.3. Tính toán cốt đai dầm chiếu tới 46    Chương V: Tính toán sàn tầng điển hình 48I. Mặt bằng bố trí dầm sàn 48II. Phân loại ô sàn 48III. Xác định tải trọng 501. Chọn bề dày sàn 502. Tĩnh tải 502.1. Ô sàn không chống thấm các phòng làm việc, phòng ngủ 502.2. Ô sàn chống thấm gồm các ô sàn: Sàn xênô, và tolet 513. Hoạt tải 524. Tải trọng tác dụng lên từng ô sàn 55IV. Tính toán nội lực ô sàn 561. Bản dầm 562. Các ô bản kê 57V. Tính toán và bố trí cốt thép 611. Lưu đồ tính toán 611.1. Các ô bản dầm 621.2. Các ô bản kê 63 Chương VI: Tính toán khung phẳng trục 2 66I. Sơ đồ kết cấu khung trục 2 66II. Tải trọng tác dụng lên khung 681. Tải trọng đứng 681.1. Tĩnh tải 681.2. Hoạt tải 701.3. Xác định tải trọng đứng truyền vào dầm khung 702. Tải trọng gió 81III. Chọn kích thước tiết diện dầm 821. Kích thước tiết diện dầm 821.1. Dầm ngang 821.2. Dầm consol 821.3. Dầm phụ 822. Kích thước tiết diện cột 83IV. Các trường hợp tổ hợp tải trọng 88V. Tổ hợp nội lực 99VI. Tính toán cốt thép 1011. Vật liệu 1012. Tính toán cốt thép cho cột 1013. Tính toán cốt thép cho dầm 103  Tính toán dầm dọc trục D 107I. Sơ đồ tính 107II. Tải trọng tác dụng 1071. Tĩnh tải 1072. Hoạt tải 110III. Các trường hợp chất tải 1121. Tĩnh tải chất đầy 1122. Hoạt tải 112IV. Tổ hợp tải trọng và tổ hợp nội lực 1141. Tổ hợp tải trọng 1142. Phân tích nội lực 114V. Tính toán cốt thép 1161. Tính toán cốt thép với momen dương 1162. Tính toán cốt thép với momen âm 1173. Tính toán cốt ngang 118  Phần III: Nền móngChương VII: Báo cáo địa chất và đề xuất phương án móng 120I. Số liệu địa chất công trình 120II. Số liệu về tải trọng và đề xuất phương án móng 123  Phương án I: Móng cọc ép bêtông cốt thép 124I. Chọn kích thước móng 1241. Chọn vật liệu và kích thước cọc 1242. Khả năng chịu tải theo vật liệu 124II. Xác định sức chịu tải của cọc 124III. Kiểm tra vận chuyển cẩu lắp khi treo lên giá búa và tính thép móc cẩu 1271. Kiểm tra cẩu lắp 1272. Tính toán thép móc cẩu 128IV. Tính móng 1281. Tính móng M1 1281.1. Xác định số cọc và bố trí cọc 1291.2. Kiểm tra điều kiện áp lực đầu cọc 1291.3. Xác định kích thước khối móng qui ước 1301.4. Truyền tải trọng về tâm đáy móng khối qui ước 1301.5. Áp lực tiêu chuẩn ở đáy móng khối qui ước 1311.6. Cường độ tính toán của đất ở đáy khối móng qui ước 1311.7. Tính lún theo phương pháp phân tầng cộng lún 1321.8. Tính toán thép đài cọc 1352. Tính móng M2 1362.1. Xác định sơ bộ kích thước đài cọc 1362.2. Kiểm tra điều kiện áp lực xuống đầu cọc 1372.3. Xác định kích thước khối móng qui ước 1372.4. Truyền tải trọng về tâm đáy móng khối quy ước 1382.5. Áp lực tiêu chuẩn ở đáy khối quy ước 1392.6. Cường độ tính toán của đất ở đáy móng khối quy ước 1392.7. Tính lún theo phương pháp phân tầng cộng lún 1392.8. Tính toán thép đài cọc 143  Phương án II: Móng cọc khoan nhồi BTCT 144I. Sức chịu tải của cọc 1441. Chọn vật liệu và kích thước cọc 1441.1. Sức chịu tải theo vật liệu làm cọc 1441.2. Sức chịu tải theo điều kiện đất nền 144II. Tính móng 1471. Tính móng M1 1471.1. Xác định số cọc và bố trí cọc 1471.2. Kiểm tra áp lực đầu cọc 1491.3. Xác định kích thước khối móng qui ước 1491.4. Truyền tải trọng về tâm đáy móng khối qui ước 1491.5. Áp lực tiêu chuẩn ở đáy móng khối qui ước 1501.6. Cường độ tính toán của đất ở đáy khối móng qui ước 1501.7. Tính lún theo phương pháp phân tầng cộng lún 1511.8. Tính toán cọc chịu tải trọng ngang 1541.9. Tính toán thép đài cọc 1562. Tính móng M2 1572.1. Xác định số cọc và bố trí cọc 1572.2. Kiểm tra áp lực đầu cọc 1602.3. Xác định kích thước khối móng qui ước 1602.4. Truyền tải trọng về tâm đáy móng khối qui ước 1602.5. Áp lực tiêu chuẩn ở đáy móng khối qui ước 1612.6. Cường độ tính toán của đất ở đáy khối móng qui ước 1612.7. Tính lún theo phương pháp phân tầng cộng lún 1622.8. Tính toán thép đài cọc 165  So sánh lựa chọn phương án 166I. Khái quát về cọc ép và cọc khoan nhồi 1661. Khái quát về cọc ép 1662. Khái quát về cọc khoan nhồi 166II. So sánh lựa chọn phương án móng 1671. Căn cứ vào điều kiện kỹ thuật 1672. Căn cứ vào điều kiện thi công 1673. Căn cứ vào điều kiện kinh tế 167III. Kết luận 168

MỤC LỤC

Trang

Phần I: Kiến trúc

Chương I: Tổng quan về kiến trúc công trình 1

I. Nhu cầu xây dựng công trình 1

II. Địa điểm xây dựng 1

III. Đặc điểm kiến trúc công trình 1

1. Giải pháp mặt bằng và phân khu chức năng 1

2. Giải pháp hình khối 2

3. Mặt đứng 2

4. Hệ thống giao thông 2

IV. Các giải pháp kỹ thuật công trình 2

1. Hệ thống điện 2

2. Hệ thống cấp nước 2

3. Hệ thống thoát nước 3

4. Hệ thống thoát rác 3

5. Hệ thống thông thoáng, chiếu sang 3

6. Hệ thống phòng cháy, chữa cháy 3

7. Hệ thống chống sét 3

8. Hệ thống cáp Tivi, điện thoại, internet 3

V. Đặc điểm khí hậu khu vực xây dựng 3

VI. Sơ lược các giải pháp kết cấu 4

1. Phần thân nhà 4

2. Phần móng 4

VII. Đặc điểm địa chất công trình và địa chất thủy văn khu vựa xây dựng 4

Chương II: Tổng quan về kết cấu công trình 7

I. Lựa chọn vật liệu dùng cho công trình 7

II. Sơ lược yêu cầu hình dạng công trình 7

1. Theo phương ngang 7

2. Theo phương đứng 8

III. Cấu tạo các bộ phận liên kết 8

IV. Tính toán kết cấu nhà cao tầng 8

1. Sơ đồ tính 8

2. Tải trọng tính toán 8

3. Tính toán hệ kết cấu 9

4. Phương pháp và công cụ xác định nội lực 9

V. Lựa chọn giải pháp kết cấu cho công trình 11

1. Hệ kết cấu sàn 11

2. Hệ kết cấu chịu lực chính 13

VI. Sơ bộ lựa chọn tiết diện các cấu kiện chính 14

1. Chọn sơ bộ tiết diện cột 14

2. Chọn sơ bộ tiết diện sàn 14

3. Chọn sơ bộ tiết diện dầm 15

4. Chọn sơ bộ tiết diện các cấu kiện phụ 15

VII. Các chỉ tiêu kiểm tra kết cấu nhà cao tầng 15

1. Kiểm tra chuyển vị 15

2. Kiểm tra ổn định chống lật 16

3. Kiểm tra trượt 16

4. Kiểm tra theo điều kiện trạng thái giới hạn I 16

5. Kiểm tra theo điều kiện trạng thái giới hạn II 16

VIII. Các tiêu chuẩn được áp dụng 16

Phần II: Kết cấu

Chương III: Tính toán hồ nước mái 17

I. Vẽ cấu tạo hồ nước 17

II. Tính toán bản nắp 18

1. Sơ đồ tính 18

2. Tải trọng 18

2.1. Tĩnh tải 18

2.2. Hoạt tải 19

3. Xác định nội lực trong bản nắp 19

4. Tính cốt thép bản nắp 19

5. Tính lỗ thăm hồ nước 21

6. Tính thép dầm DN 21

6.1. Sơ đồ tính 21

6.2. Xác định tải trọng 21

6.3. Tính toán cốt thép 22

III. Tính bản thành hồ 22

1. Sơ đồ tính 22

2. Xác định tải trọng 23

2.1. Trọng lượng bản thân 23

2.2. Trọng lượng do bản nắp truyền vào 23

2.3. Áp lực nước 24

2.4. Áp lực gió 24

3. Xác định nội lực và tính cốt thép 24

IV. Tính bản đáy 26

1. Sơ đồ tính 26

2. Xác định tải trọng 27

2.1. Trọng lượng bản thân 27

2.2. Hoạt tải 27

3. Xác định nội lực trong bản đáy 28

4. Tính toán cốt thép bản đáy 28

V. Tính dầm bản đáy 29

1. Tính thép dầm DĐ2 29

1.1. Sơ đồ tính 29

2.2. Xác định tải trọng 30

2.3. Tính toán cốt thép 30

2. Tính thép dầm DĐ2 30

2.1. Sơ đồ tính 30

2.2. Xác định tải trọng 31

2.3. Xác định nội lực 31

2.4. Tính toán cốt thép 31

3. Tính thép dầm DĐ3 32

3.1. Sơ đồ tính 32

3.2. Xác định tải trọng 33

3.3. Xác định nội lực 33

3.4. Tính toán cốt thép 33

Chương IV: Tính toán cầu thang bộ trục 4’-5 35

I. Cấu tạo cầu thang 35

II. Sơ đồ tính bản thang 36

III. Tải trọng tác dụng 36

1. Chiếu nghỉ 36

1.1. Tĩnh tải 36

1.2. Hoạt tải 37

2. Bản thang 37

2.1. Tĩnh tải 37

2.2. Hoạt tải 38

IV. Tính toán cốt thép bản thang 38

1. Sơ đồ tính 38

2. Xác định nội lực 38

3. Tính toán cốt thép 39

V. Tính toán dầm chiếu nghỉ 40

1. Sơ đồ tính 40

2. Xác định tải trọng và nội lực 40

3. Tính toán cốt thép cho dầm chiếu nghỉ 41

3.1. Tính toán cốt thép cho nhịp dầm chiếu nghỉ 41

3.2. Tính toán cốt thép cho gối dầm chiếu nghỉ 42

3.3. Tính toán cốt đai cho dầm chiếu nghỉ 42

VI. Tính toán dầm chiếu tới 43

1. Sơ đồ tính 43

2. Xác định tải trọng và nội lực 43

2.1. Tĩnh tải 44

2.2. Hoạt tải 44

3. Tính toán cốt thép cho dầm chiếu tới 45

3.1. Tính toán cốt thép cho nhịp dầm chiếu tới 46

3.2. Tính toán cốt thép cho gối dầm chiếu tới 46

3.3. Tính toán cốt đai dầm chiếu tới 46

Chương V: Tính toán sàn tầng điển hình 48

I. Mặt bằng bố trí dầm sàn 48

II. Phân loại ô sàn 48

III. Xác định tải trọng 50

1. Chọn bề dày sàn 50

2. Tĩnh tải 50

2.1. Ô sàn không chống thấm các phòng làm việc, phòng ngủ 50

2.2. Ô sàn chống thấm gồm các ô sàn: Sàn xênô, và tolet 51

3. Hoạt tải 52

4. Tải trọng tác dụng lên từng ô sàn 55

IV. Tính toán nội lực ô sàn 56

1. Bản dầm 56

2. Các ô bản kê 57

V. Tính toán và bố trí cốt thép 61

1. Lưu đồ tính toán 61

1.1. Các ô bản dầm 62

1.2. Các ô bản kê 63

Chương VI: Tính toán khung phẳng trục 2 66

I. Sơ đồ kết cấu khung trục 2 66

II. Tải trọng tác dụng lên khung 68

1. Tải trọng đứng 68

1.1. Tĩnh tải 68

1.2. Hoạt tải 70

1.3. Xác định tải trọng đứng truyền vào dầm khung 70

2. Tải trọng gió 81

III. Chọn kích thước tiết diện dầm 82

1. Kích thước tiết diện dầm 82

1.1. Dầm ngang 82

1.2. Dầm consol 82

1.3. Dầm phụ 82

2. Kích thước tiết diện cột 83

IV. Các trường hợp tổ hợp tải trọng 88

V. Tổ hợp nội lực 99

VI. Tính toán cốt thép 101

1. Vật liệu 101

2. Tính toán cốt thép cho cột 101

3. Tính toán cốt thép cho dầm 103

Tính toán dầm dọc trục D 107

I. Sơ đồ tính 107

II. Tải trọng tác dụng 107

1. Tĩnh tải 107

2. Hoạt tải 110

III. Các trường hợp chất tải 112

1. Tĩnh tải chất đầy 112

2. Hoạt tải 112

IV. Tổ hợp tải trọng và tổ hợp nội lực 114

1. Tổ hợp tải trọng 114

2. Phân tích nội lực 114

V. Tính toán cốt thép 116

1. Tính toán cốt thép với momen dương 116

2. Tính toán cốt thép với momen âm 117

3. Tính toán cốt ngang 118

Phần III: Nền móng

Chương VII: Báo cáo địa chất và đề xuất phương án móng 120

I. Số liệu địa chất công trình 120

II. Số liệu về tải trọng và đề xuất phương án móng 123

Phương án I: Móng cọc ép bêtông cốt thép 124

I. Chọn kích thước móng 124

1. Chọn vật liệu và kích thước cọc 124

2. Khả năng chịu tải theo vật liệu 124

II. Xác định sức chịu tải của cọc 124

III. Kiểm tra vận chuyển cẩu lắp khi treo lên giá búa và tính thép móc cẩu 127

1. Kiểm tra cẩu lắp 127

2. Tính toán thép móc cẩu 128

IV. Tính móng 128

1. Tính móng M1 128

1.1. Xác định số cọc và bố trí cọc 129

1.2. Kiểm tra điều kiện áp lực đầu cọc 129

1.3. Xác định kích thước khối móng qui ước 130

1.4. Truyền tải trọng về tâm đáy móng khối qui ước 130

1.5. Áp lực tiêu chuẩn ở đáy móng khối qui ước 131

1.6. Cường độ tính toán của đất ở đáy khối móng qui ước 131

1.7. Tính lún theo phương pháp phân tầng cộng lún 132

1.8. Tính toán thép đài cọc 135

2. Tính móng M2 136

2.1. Xác định sơ bộ kích thước đài cọc 136

2.2. Kiểm tra điều kiện áp lực xuống đầu cọc 137

2.3. Xác định kích thước khối móng qui ước 137

2.4. Truyền tải trọng về tâm đáy móng khối quy ước 138

2.5. Áp lực tiêu chuẩn ở đáy khối quy ước 139

2.6. Cường độ tính toán của đất ở đáy móng khối quy ước 139

2.7. Tính lún theo phương pháp phân tầng cộng lún 139

2.8. Tính toán thép đài cọc 143

Phương án II: Móng cọc khoan nhồi BTCT 144

I. Sức chịu tải của cọc 144

1. Chọn vật liệu và kích thước cọc 144

1.1. Sức chịu tải theo vật liệu làm cọc 144

1.2. Sức chịu tải theo điều kiện đất nền 144

II. Tính móng 147

1. Tính móng M1 147

1.1. Xác định số cọc và bố trí cọc 147

1.2. Kiểm tra áp lực đầu cọc 149

1.3. Xác định kích thước khối móng qui ước 149

1.4. Truyền tải trọng về tâm đáy móng khối qui ước 149

1.5. Áp lực tiêu chuẩn ở đáy móng khối qui ước 150

1.6. Cường độ tính toán của đất ở đáy khối móng qui ước 150

1.7. Tính lún theo phương pháp phân tầng cộng lún 151

1.8. Tính toán cọc chịu tải trọng ngang 154

1.9. Tính toán thép đài cọc 156

2. Tính móng M2 157

2.1. Xác định số cọc và bố trí cọc 157

2.2. Kiểm tra áp lực đầu cọc 160

2.3. Xác định kích thước khối móng qui ước 160

2.4. Truyền tải trọng về tâm đáy móng khối qui ước 160

2.5. Áp lực tiêu chuẩn ở đáy móng khối qui ước 161

2.6. Cường độ tính toán của đất ở đáy khối móng qui ước 161

2.7. Tính lún theo phương pháp phân tầng cộng lún 162

2.8. Tính toán thép đài cọc 165

So sánh lựa chọn phương án 166

I. Khái quát về cọc ép và cọc khoan nhồi 166

1. Khái quát về cọc ép 166

2. Khái quát về cọc khoan nhồi 166

II. So sánh lựa chọn phương án móng 167

1. Căn cứ vào điều kiện kỹ thuật 167

2. Căn cứ vào điều kiện thi công 167

3. Căn cứ vào điều kiện kinh tế 167

III. Kết luận 168

TÀI LIỆU LUẬN VĂN CÙNG DANH MỤC

TIN KHUYẾN MÃI

  • Thư viện tài liệu Phong Phú

    Hỗ trợ download nhiều Website

  • Nạp thẻ & Download nhanh

    Hỗ trợ nạp thẻ qua Momo & Zalo Pay

  • Nhận nhiều khuyến mãi

    Khi đăng ký & nạp thẻ ngay Hôm Nay

NẠP THẺ NGAY