Đồ án Cấu tạo, quy trình lắp đặt thiết bị miệng giếng 20”x 13.3/8” x 9.5/8” x 4.1/2” _plv 5000 PSI của vecto - Kiểm toán sơ bộ thiêt bị miệng giếng cho giếng N-18P tại giàn WHP-N1 mỏ Rạng Đông

Mục LụcLời Mở Đầu 1CHƯƠNG 1. Giới thiệu về thiết bị miệng giếng 21.1. Giới thiệu chung về thiết bị miệng giếng. 21.2. Phân loại thiết bị miệng giếng. 31.2.1. Theo áp suất làm việc. 31.2.2. Theo số lượng cột ống chống kỹ thuật. 31.2.3. Theo hình dạng cây thông. 41.2.3.1. Thiết bị miệng giếng kiểu chạc 3. 41.2.3.2. Thiết bị miệng giếng kiểu chạc 4. 51.3. Ý nghĩa của việc đi sâu nghiên cứu về thiết bị miệng giếng. 6CHƯƠNG 2. Nhiệm vụ - Chức năng của thiết bị miệng giếng 82.1. Nhiệm vụ và chức năng của thiết bị miệng giếng. 82.2. Cấu tạo của thiết bị miệng giếng. 92.2.1. Cấu tạo đầu bao ống chống 20” Plv 2000PSI. 132.2.2. Bộ đầu bao ống chống 13-3/8", Plv 3000PSI. 152.2.3. Bộ đầu bao ống khai thác Plv 5000PSI. 182.2.4. Bộ cây thông khai thác Plv 5000PSI. 202.2.5. Van cửa mode VG-200 của Vecto đầu nối kiểu ren. 232.2.6. Van cửa model VG-200 của Vecto đầu nối kiểu mặt bích. 252.2.7. Van tiết lưu của cây thông khai thác. 28CHƯƠNG 3. Quy trình lắp đặt cụm thiết bị miệng giếng 293.1. Lắp đặt bộ đầu bao ống chống 20”. 293.2. Lắp đặt và thử ống dựng và đầu nối 20-3/4”. 313.3. Lắp đặt ống lót bảo vệ đầu bao ống chống 20”. 323.4. Lắp ráp đầu treo ống chống 13-3/8” kiểu “WE”. 343.5. Lắp đặt đầu bao ống chống 13-3/8”. 353.6. Lắp ống lót bảo vệ đầu bao ống chống 13-3/8”, và chống ống 9-5/8”. 383.7. Lắp đặt đầu treo ống chống 9-5/8” kiểu “WE”. (hình 3.8) 403.8. Lắp đặt đầu bao ống khai thác.(hình 3.9) 423.9. Lắp đặt ống lót bảo vệ đầu bao ống khai thác. 443.10. Lắp đặt đầu treo ống khai thác và cây thông. 46CHƯƠNG 4. Kiểm toán một số bộ phận của thiết bị đầu giếng cho giếng khai thác N-18P của mỏ Rạng Đông 494.1. Kiểm toán thiết bị đầu ống. 494.2. Kiểm toán bộ đầu ống có áp suất làm việc Plv 2000PSI (140at). 524.2.1. Đầu treo ống chống 13-3/8” (340mm ). 524.2.2. Đầu bao ống chống. 534.3. Kiểm toán bộ đầu ống có áp suất làm việc Plv 3000PSI (210at). 544.3.1. Đầu treo ống chống 9-5/8” ( 245mm). 544.3.2. Đầu bao ống chống. 554.4. Kiểm toán đầu bao và đầu treo ống khai thác. 554.4.1. Đầu treo ống khai thác. 554.4.2. Đầu bao ống chống. 564.5. Tính tổn thất thủy lực. 57KẾT LUẬN 61TÀI LIỆU THAM KHẢO 62

Mục Lục

Lời Mở Đầu 1

CHƯƠNG 1. Giới thiệu về thiết bị miệng giếng 2

1.1. Giới thiệu chung về thiết bị miệng giếng. 2

1.2. Phân loại thiết bị miệng giếng. 3

1.2.1. Theo áp suất làm việc. 3

1.2.2. Theo số lượng cột ống chống kỹ thuật. 3

1.2.3. Theo hình dạng cây thông. 4

1.2.3.1. Thiết bị miệng giếng kiểu chạc 3. 4

1.2.3.2. Thiết bị miệng giếng kiểu chạc 4. 5

1.3. Ý nghĩa của việc đi sâu nghiên cứu về thiết bị miệng giếng. 6

CHƯƠNG 2. Nhiệm vụ - Chức năng của thiết bị miệng giếng 8

2.1. Nhiệm vụ và chức năng của thiết bị miệng giếng. 8

2.2. Cấu tạo của thiết bị miệng giếng. 9

2.2.1. Cấu tạo đầu bao ống chống 20” Plv 2000PSI. 13

2.2.2. Bộ đầu bao ống chống 13-3/8", Plv 3000PSI. 15

2.2.3. Bộ đầu bao ống khai thác Plv 5000PSI. 18

2.2.4. Bộ cây thông khai thác Plv 5000PSI. 20

2.2.5. Van cửa mode VG-200 của Vecto đầu nối kiểu ren. 23

2.2.6. Van cửa model VG-200 của Vecto đầu nối kiểu mặt bích. 25

2.2.7. Van tiết lưu của cây thông khai thác. 28

CHƯƠNG 3. Quy trình lắp đặt cụm thiết bị miệng giếng 29

3.1. Lắp đặt bộ đầu bao ống chống 20”. 29

3.2. Lắp đặt và thử ống dựng và đầu nối 20-3/4”. 31

3.3. Lắp đặt ống lót bảo vệ đầu bao ống chống 20”. 32

3.4. Lắp ráp đầu treo ống chống 13-3/8” kiểu “WE”. 34

3.5. Lắp đặt đầu bao ống chống 13-3/8”. 35

3.6. Lắp ống lót bảo vệ đầu bao ống chống 13-3/8”, và chống ống 9-5/8”. 38

3.7. Lắp đặt đầu treo ống chống 9-5/8” kiểu “WE”. (hình 3.8) 40

3.8. Lắp đặt đầu bao ống khai thác.(hình 3.9) 42

3.9. Lắp đặt ống lót bảo vệ đầu bao ống khai thác. 44

3.10. Lắp đặt đầu treo ống khai thác và cây thông. 46

CHƯƠNG 4. Kiểm toán một số bộ phận của thiết bị đầu giếng cho giếng khai thác N-18P của mỏ Rạng Đông 49

4.1. Kiểm toán thiết bị đầu ống. 49

4.2. Kiểm toán bộ đầu ống có áp suất làm việc Plv 2000PSI (140at). 52

4.2.1. Đầu treo ống chống 13-3/8” (340mm ). 52

4.2.2. Đầu bao ống chống. 53

4.3. Kiểm toán bộ đầu ống có áp suất làm việc Plv 3000PSI (210at). 54

4.3.1. Đầu treo ống chống 9-5/8” ( 245mm). 54

4.3.2. Đầu bao ống chống. 55

4.4. Kiểm toán đầu bao và đầu treo ống khai thác. 55

4.4.1. Đầu treo ống khai thác. 55

4.4.2. Đầu bao ống chống. 56

4.5. Tính tổn thất thủy lực. 57

KẾT LUẬN 61

TÀI LIỆU THAM KHẢO 62

TÀI LIỆU LUẬN VĂN CÙNG DANH MỤC

TIN KHUYẾN MÃI

  • Thư viện tài liệu Phong Phú

    Hỗ trợ download nhiều Website

  • Nạp thẻ & Download nhanh

    Hỗ trợ nạp thẻ qua Momo & Zalo Pay

  • Nhận nhiều khuyến mãi

    Khi đăng ký & nạp thẻ ngay Hôm Nay

NẠP THẺ NGAY