Đề tài Tính toán thiết kế hệ thống điều hòa không khí cho khu A, nhà h2 khách sạn 5 sao tại Vinpearl Land

CHƯƠNG 1 KHẢO SÁT CHUNG VỀ CÔNG TRÌNHKHÁCH SẠN 5 SAO TẠI VINPRARLCHƯƠNG 2TỔNG QUAN VỀ ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ2.1 Mục đích và ý nghĩa của điều hòa không khí 152.2 Lịch sử phát triển của điều hòa không khí. 162.3 Vai trò của Điều hòa không khí đối với con người và sản xuất. 172.3.1 Vai trò của Điều hòa không khí đối với con người 172.3.2 Vai trò của điều hòa không khí trong công nghệ sản xuất 172.4 Các hệ thống điều hòa không khí 192.4.1 Điều hòa không khí một khối 192.4.2. Máy điều hòa tách 202.4.3. Hệ thống điều hòa dạng (tổ hợp) gọn 20 2.4.4 Máy điều hòa nguyên cụm. 212.4.5. Máy điều hòa VRV. 222.4.6. Hệ thống điều hòa trung tâm nước. 24CHƯƠNG 3TÍNH TOÁN CÂN BẰNG NHIỆT ẨM3.1 Chọn cấp điều hòa 283.2 Các thông số thiết kế bên trong và bên ngoài nhà. 283.2.1 Chọn thông số tính toán không khí trong nhà. 28 3.2.2 Chọn thông số tính toán không khí ngoài nhà. 29 3.2.3. Tốc độ không khí 303.3 Tính toán cân bằng nhiệt ẩm. Tính toán cân bằng nhiệt ẩm cho tầng I: 303.3.1 Lượng nhiệt bức xạ qua kính 32 3.3.2. Nhiệt hiện truyền qua mái bằng bức xạ và do t: Q21 37 3.3.3. Nhiệt hiện truyền qua vách Q22 38 A. Nhiệt truyền qua tường Q22t 39 B. Nhiệt truyền qua cửa ra vào Q22c 40 C. Nhiệt truyền qua kính cửa sổ Q22k 41 3.3.4 Nhiệt hiện truyền qua sàn Q23 42 3.3.5. Nhiệt hiện toả ra do đèn chiếu sáng, Q31. 42 3.3.6. Nhiệt hiện toả ra do máy móc, Q32. 43 3.3.7. Nhiệt hiện và nhiệt ẩn do người tỏa Q4. 43 3.3.8. Nhiệt hiện và ẩn do gió tươi đem vào QhN, QâN. 44 3.3.9. Nhiệt hiện và ẩn do gió lọt Q5h và Q5a. 45CHƯƠNG 4: TÍNH TOÁN SƠ ĐỒ HỆ THỐNG ĐIỀU HOÀ KHÔNG KHÍ 4.1. Các quá trinh cơ bản trên ẩm đồ. 614.1.1. Quá trình sưởi nóng không khí đẳng dung ẩm. 614.1.2. Quá trình làm lạnh và khử ẩm. 624.1.3. Quá trình hòa trộn không khí. 624.1.4. Quá trình gia ẩm bằng nước và hơi nước 634.2. Điểm gốc và hệ số nhiệt hiện SHF : 634.3. Hệ số nhiệt hiện phòng RSHF : 644.4. Hệ số nhiệt hiện tổng GSHF : 644.5. Hệ số đi vòng : 654.6. Hệ số nhiệt hiện sử dụng ESHF : 654.7. Các bước xác định các điểm trên ẩm đồ 66CHƯƠNG 5LỰA CHỌN VÀ TÍNH TOÁN CÁC THIẾT BỊ TRONG HỆ THỐNG5.1. Chọn máy làm lạnh nước water chiller 695.1.1. Khái niệm chung 695.1.2. Công suất lạnh 695.1.3 Chọn máy 705.2. Tính chọn dàn lạnh 715.3. Tính chọn thiết bị ngưng tụ 735.4. Tính chọn FCU và AHU 74CHƯƠNG 6THIẾT KẾ HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG GIÓ VÀ ỐNG NƯỚCA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG GIÓ.6.1. Cách bố trí đường ống gió tươi và đường gió thải 786.1.1. Bố trí đường ống gió tươi. 786.1.2. Đường ống gió thải 786.2. Lựa chọn miệng thổi và miệng hút. 796.2.1. Yêu cầu của miệng thổi và miệng hút. 796.2.2 Lựa chọn miệng thổi và miệng hút cho công trình. 796.2.3. Lựa chọn tốc độ không khí đi trong ống. 806.3. Tính chọn các thiết bị phụ cho ống gió 816.3.1. Chớp gió 81

CHƯƠNG 1

KHẢO SÁT CHUNG VỀ CÔNG TRÌNH

KHÁCH SẠN 5 SAO TẠI VINPRARL

CHƯƠNG 2

TỔNG QUAN VỀ ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ

2.1 Mục đích và ý nghĩa của điều hòa không khí 15

2.2 Lịch sử phát triển của điều hòa không khí. 16

2.3 Vai trò của Điều hòa không khí đối với con người và sản xuất. 17

2.3.1 Vai trò của Điều hòa không khí đối với con người 17

2.3.2 Vai trò của điều hòa không khí trong công nghệ sản xuất 17

2.4 Các hệ thống điều hòa không khí 19

2.4.1 Điều hòa không khí một khối 19

2.4.2. Máy điều hòa tách 20

2.4.3. Hệ thống điều hòa dạng (tổ hợp) gọn 20

2.4.4 Máy điều hòa nguyên cụm. 21

2.4.5. Máy điều hòa VRV. 22

2.4.6. Hệ thống điều hòa trung tâm nước. 24

CHƯƠNG 3

TÍNH TOÁN CÂN BẰNG NHIỆT ẨM

3.1 Chọn cấp điều hòa 28

3.2 Các thông số thiết kế bên trong và bên ngoài nhà. 28

3.2.1 Chọn thông số tính toán không khí trong nhà. 28

3.2.2 Chọn thông số tính toán không khí ngoài nhà. 29

3.2.3. Tốc độ không khí 30

3.3 Tính toán cân bằng nhiệt ẩm. Tính toán cân bằng nhiệt ẩm cho tầng I: 30

3.3.1 Lượng nhiệt bức xạ qua kính 32

3.3.2. Nhiệt hiện truyền qua mái bằng bức xạ và do t: Q21 37

3.3.3. Nhiệt hiện truyền qua vách Q22 38

A. Nhiệt truyền qua tường Q22t 39

B. Nhiệt truyền qua cửa ra vào Q22c 40

C. Nhiệt truyền qua kính cửa sổ Q22k 41

3.3.4 Nhiệt hiện truyền qua sàn Q23 42

3.3.5. Nhiệt hiện toả ra do đèn chiếu sáng, Q31. 42

3.3.6. Nhiệt hiện toả ra do máy móc, Q32. 43

3.3.7. Nhiệt hiện và nhiệt ẩn do người tỏa Q4. 43

3.3.8. Nhiệt hiện và ẩn do gió tươi đem vào QhN, QâN. 44

3.3.9. Nhiệt hiện và ẩn do gió lọt Q5h và Q5a. 45

CHƯƠNG 4:

TÍNH TOÁN SƠ ĐỒ HỆ THỐNG ĐIỀU HOÀ KHÔNG KHÍ

4.1. Các quá trinh cơ bản trên ẩm đồ. 61

4.1.1. Quá trình sưởi nóng không khí đẳng dung ẩm. 61

4.1.2. Quá trình làm lạnh và khử ẩm. 62

4.1.3. Quá trình hòa trộn không khí. 62

4.1.4. Quá trình gia ẩm bằng nước và hơi nước 63

4.2. Điểm gốc và hệ số nhiệt hiện SHF : 63

4.3. Hệ số nhiệt hiện phòng RSHF : 64

4.4. Hệ số nhiệt hiện tổng GSHF : 64

4.5. Hệ số đi vòng : 65

4.6. Hệ số nhiệt hiện sử dụng ESHF : 65

4.7. Các bước xác định các điểm trên ẩm đồ 66

CHƯƠNG 5

LỰA CHỌN VÀ TÍNH TOÁN CÁC THIẾT BỊ TRONG HỆ THỐNG

5.1. Chọn máy làm lạnh nước water chiller 69

5.1.1. Khái niệm chung 69

5.1.2. Công suất lạnh 69

5.1.3 Chọn máy 70

5.2. Tính chọn dàn lạnh 71

5.3. Tính chọn thiết bị ngưng tụ 73

5.4. Tính chọn FCU và AHU 74

CHƯƠNG 6

THIẾT KẾ HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG GIÓ VÀ ỐNG NƯỚC

A HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG GIÓ.

6.1. Cách bố trí đường ống gió tươi và đường gió thải 78

6.1.1. Bố trí đường ống gió tươi. 78

6.1.2. Đường ống gió thải 78

6.2. Lựa chọn miệng thổi và miệng hút. 79

6.2.1. Yêu cầu của miệng thổi và miệng hút. 79

6.2.2 Lựa chọn miệng thổi và miệng hút cho công trình. 79

6.2.3. Lựa chọn tốc độ không khí đi trong ống. 80

6.3. Tính chọn các thiết bị phụ cho ống gió 81

6.3.1. Chớp gió 81

TÀI LIỆU LUẬN VĂN CÙNG DANH MỤC

TIN KHUYẾN MÃI

  • Thư viện tài liệu Phong Phú

    Hỗ trợ download nhiều Website

  • Nạp thẻ & Download nhanh

    Hỗ trợ nạp thẻ qua Momo & Zalo Pay

  • Nhận nhiều khuyến mãi

    Khi đăng ký & nạp thẻ ngay Hôm Nay

NẠP THẺ NGAY