Đề tài Tìm hiểu về Corba

MỤC LỤC MỞ ĐẦU PHẦN I : TÌM HIỂU VỀ CORBA Chương 1TỔNG QUAN VỀ CORBAI. CORBA : Khả năng tương tác (interoperability) của các object 2II. OMA: (Object Management Architecture) 2III. Những lợi ích của CORBA 4IV. OMG : (Object Managenent Group) 4 Chương 2TỔNG QUAN VỀ KỸ THUẬTI. CORBA và OMA 5II. CORBA object 6III. OMG IDL 6 1. Xây dựng object CORBA 6 2. Thực hiện việc lựa chọn 6 3. Chọn ngôn ngữ hiện thực 64. Kết nối tới ORB 7IV. ORB 9 1. Nền tảng cho khả năng tương tác qua lại 9 2. Object reference 103.IDL và ORB 114.DII: (Dynamic Invocation Interface) 11V. Khả năng tương tác trên nền tảng CORBA 13 1.Truy xuất một object từ một ORB từ xa 132.Tổ hợp thành phần đối tượng đã mua 143. Phân bố client và object 16VI. Kiến trúc quản lý đối tượng: (OMA) 16VII. CORBA services 19VIII.CORBA facilities 19 Chương 3GIỚI THIỆU VỀ OMG IDLI. Sự tuân theo chuẩn CORBA 21 1. CORBA core 212. Những điểm tuân theo CORBA bổ sung 223. Đặc tả môi trường CORBA 22 Chương 4TÌM HIỂU VỀ ORB Ở KHÍA CẠNH CLIENTI. Tổng quan về ORB và khía cạnh Client 24II. Cấu trúc client và IDL stub 26III. DII: Dynamic Invocation Interface 27 1.Định danh một object đích 272.Lấy ra interface đích 283.Xây dựng một cuộc gọi 284.Request interface 295.Gọi DII request: trong trường hợp đồng bộ 296.Gọi DII request: trong trường hợp bất đồng bộ 29IV. Interface Repository 291.Sử dụng IR 302.Định danh một IR 303.Cách làm việc của IR 314.Cấu trúc của IR 31V. ORB Interface 321.Khởi tạo client tại thời điểm bắt đầu 322.Chuyển đổi những OR sang dạng string 33 Chương 5TÌM HIỂU VỀ ORB Ở KHÍA CẠNH SERVERI. Kích hoạt Server và gọi object implementation 35II. Chuẩn hóa khía cạnh server 38III. Các thành phần khía cạnh server 38IV. Cấu trúc của OI 40V. OA (Object Adapter) 41 1.BOA 42 2.OA thư viện 423.Adapter dữ liệu hướng đối tượng:(OO Database Adapter) 42VI. BOA 42VII. IDL skeleton tĩnh 44VIII.DSI 45 Chương 6CORBA INTEROPERABILITY (KHẢ NĂNG TƯƠNG TÁC TRONG CORBA)I. Khả năng tương tác trong CORBA 461.Đối với người sử dụng 462.Đối với người quản trị hệ thống và những khách hàng mua ORB 463.Đối với những nhà lập trình đối tượng 47II. Sự giao tiếp ORB-ORB 47 1.Viễn cảnh không đồng nhất 48III. CORBA domain 481.Kết nối có tính kỹ thuật và kết nối theo chế độ trung gian 492.Cầu nối trực tiếp và cầu nối trung gian 493.IORs (những OR có khả năng tương tác_liên kết) 524.Kết nối inline và mức request (request level) 535.Các cầu nối "request_level" dạng "interface_specific" và "Generic" 55IV. Cấu trúc của sự đặc tả tương tác 55V. GIOP và IIOP 57 1.CDR 582.Dạng thông điệp GIOP 58 3.Lưu chuyển GIOP message 60 4.IIOP 60VI. ESIOPs và DCE CIOP 611.Vai trò của DCE trong DCE CIOP 612.Cấu trúc của đặc tả DCE CIOP 61 PHẦN II : CÁC DỊCH VỤ CỦA CORBA  PHẦN 1DỊCH VỤ LIFECYCLE & RELATIONSHIP 64 1.1. Tổng quát về các dịch vụ và các phương tiện của corba (CORBAServices and CORBAfacilities) 641.2. Dịch vụ Lifecycle 66 1.2.1.Các đối tượng sản xuất (Factory Objects) 66 1.2.2.Di chuyển, sao chép và xóa đối tượng (Move, Copy, Delete) 67 1.2.3.Các loại giao tiếp và đối tượng 67 1.2.4.Vị trí : Các đối tượng tìm kiếm (Factory Finders) 691.3. Dịch vụ Relationship 69 1.3.1.Quan hệ và vai trò (Relationship và Role) 69 1.3.2.Dịch vụ Relationship cơ bản : Role và Relationship 71 1.3.3.Mức thứ hai của dịch vụ Relationship : Sơ đồ các đối tượng quan hệ (Graphs of Related Objects) 71 1.3.4.Mức thứ ba 73 1.3.5.Đồng nhất đối tượng (Object Identity) 73 1.3.6.Đơn thể lifecycle phức hợp (Compound Lifecycle Module) 741.4. Role và Relationship IDL 75 1.4.1.Đặc tả IDL cho các đối tượng RoleFactory và Role 75 1.4.2.Đặc tả IDL cho các đối tượng Relationship Factory và Relationship 77 1.4.3.Đặc tả IDL cho đối tượng Node 78 PHẦN 2DỊCH VỤ PERSISTENT OBJECT & EXTERNALIZATION 802.1. Kiến trúc của POS 81 2.1.1.Điều khiển tính vĩnh cửu (Controlling Persistent) 832.2. Ví dụ ve POS 832.3. Protocol (giao thức) 84 2.3.1.Giao thức Direct Access (Giao thức truy xuất trực tiếp) 84 2.3.2.Giao thức ODMG-93 85 2.3.3.Giao thức Dynamic Data Object (Giao thức dữ liệu đối tượng động) 85 2.3.4.Các giao thức khác 852.4. Datastore 852.5. Dịch vụ Externalization (Dịch vụ lưu trữ mở rộng) 86 2.5.1.Định dạng Stream (Stream Format) 87 2.5.2.Giao tiếp Externalization (Externalization Interface) 87 PHẦN 3DỊCH VỤ NAMING & TRADER 903.1. Truy xuất tên (accessing name) 913.2. Đại diện cho tên 913.3. Dịch vụ Trader 923.3.1.Truy xuất dịch vụ Trader 933.3.2.Dịch vụ Trader sẽ làm việc như thế nào ? 93 PHẦN 4DỊCH VỤ EVENT 954.1. Các ngữ cảnh giao tiếp (Communication semantics) 954.2. Kiến trúc của dịch vụ Event 974.3. Giao tiếp của dịch vu Event 99 4.3.1.Đăng ký sự kiện với kênh sự kiện 102 4.3.2.Kênh sự kiện mẫu (Typed Event Channel) 102 PHẦN 5DỊCH VỤ TRANSACTION & CONCURRENCY 1035.1. Khái niệm giao dịch 1035.2. Các đặc điểm đặc trưng của OTS 1045.2.1.Hỗ trợ mô hình đa giao dịch (Multiple Transaction Model) 104 5.2.2.Sự phát triển của quá trình triển khai 105 5.2.3.Mô hình tương tác (Model Interoperability) 105 5.2.4.Tương tác trên mạng (Network Interoperability) 106 5.2.5.Sự điều khiển việc nhân bản giao dịch một cách mềm dẻo 106 5.2.6.Hỗ trợ cho giám sát TP (TP Monitor) 107 5.2.7.Hỗ trợ cho các chuẩn TP có sẵn 1075.3. Các thành phần của OTS 108 5.3.1.Ngữ cảnh giao dịch 1095.4. Flat transaction (Giao dịch phẳng) 1105.5. Nested transaction (Giao dịch lồng nhau) 1105.6. Dịch vụ giao dịch đối tượng (Object transaction service) của OMG 1115.7. Ví dụ về dịch vụ giao dịch 1125.8. Dịch vụ điều khiển đồng thời (Concurrency control service) 115 PHẦN 6DỊCH VỤ PROPERTY & QUERY 1176.1. Dịch vụ Property 1176.1.1.Đặc tả IDL của dịch vụ đặc tính cơ bản (Basic Property Service) 1186.1.2.Định nghĩa và sửa đổi đặc tính 1196.1.3.Liệt kê và lấy các đặc tính 1196.1.4.Xóa đặc tính 1206.1.5.Xác định một đặc tính có được định nghĩa hay không 1216.2. Lấy ra và thiết lập các chế độ cho các đặc tính 1216.3. Dịch vụ Object query 1216.3.1.Các thành phần của OQS 1216.3.2.Ngôn ngữ truy vấn chuẩn 1226.3.3.Giao tiếp chuẩn hóa 1236.3.4.Tập hợp chuẩn hóa 1246.3.5.Query Evaluator/Manager (Đánh giá/Quản lý truy vấn) 124 PHẦN 7DỊCH VỤ SECURITY & LICENSING 1267.1. Giới thiệu về dịch vụ Security (Bảo mật) 1267.2. Tổng quát về bảo mật 1267.3. Sự tin cậy trong hệ thống đối tượng phân bố 1267.4. Các yêu cầu bảo mật phân bố 1287.4.1.Tính nhất quán (consistency) 128 7.4.2.Tính vô hướng (scalability) 129 7.4.3.Yêu cầu điều chỉnh 1297.4.4.Tính khả thi (Enforcebility) 1307.4.5.Tính khả dụng (Usability) 1307.4.6.Tiêu chuẩn đánh giá (Evaluation Criteria) 1317.5. Các chức năng bảo mật (Security functionality) 1317.6. Các thành phần của dịch vụ bảo mật 1327.6.1.Trusted Computing Base (TCB - Cơ sở của sự tin cậy trong tính toán) 1337.7. Dịch vụ License (Dịch vụ cấp giấy phép) 134CÁC PHƯƠNG TIỆN CỦA CORBA 1368.1. Tổng quát về các phương tiện của CORBA 1368.2. Các phương tiện CORBA theo chiều ngang 136 8.2.1. Giao diện người sử dụng (User Inteface) 137 8.2.2.Quản trị thông tin (Information management) 1378.2.3.Quản trị hệ thống (System Management) 139 8.2.4.Quản trị công việc (Task Management) 1408.3. CORBAfacilities RFP 1 1408.4. CORBAfacilities RFP 2 1408.5. Các phương tiện corba theo chiều ngang (Vertical CORBAfacilities) 1418.6. OMG Architecture board (Bảng kiến trúc của OMG) 141 PHẦN III: CÔNG CỤ HIỆN THỰC ORBACUSCHƯƠNG 1ORBACUSI. Định nghĩa ORBacus 152II.Ví dụ “Helloworld” 1521.IDL Code 152 2.Hiện thực 153 2.1.Hiện thực Server 153 2.2.Hiện thực Client 154 2.3.Biên dịch 156 2.4.Thực thi ứng dụng 156 CHƯƠNG 2GENERATOR ra ORBacus code I.Tổng quan 157 II.Ngữ pháp 157 III.Mô tả 157 IV.Option cho jidl 158 V.Option cho hidl 159 VI.Option cho ridl 159 VII.Option cho irserv 160 VIII.Option cho irfeed 160 IX.Option cho irdel 160 CHƯƠNG 3KHỞI TẠO ORB VÀ BOAI.Khởi tạo ORB 162 1.Khởi tạo ORB Java cho các ứng dụng 162 2.Khởi tạo ORB Java trong JDK 1.2 162 3.Khởi tạo ORB Java cho Applet 163 II.Khởi tạo BOA 163 1.Khởi tạo BOA trong Java 163 2. Khởi tạo BOA Java trong JDK 1.2 164 III.Đặt cấu hình ORB và BOA 164 1.Thuộc tính 164 2.Những option của dòng lệnh 166 3.Lọc những option của dòng lệnh 167 4.Dùng file cấu hình 167 5.Định nghĩa những thuộc tính trong Java 168 6.Thứ tự (ưu tiên) của những thuộc tính 169 7.Việc sử dụng thuộc tính được cải tiến 169 IV.Vòng lặp sự kiện server 171 1.Ứng dụng client/server 172 2.”Deactive” server 172 V.Applet 172   CHƯƠNG 4ĐỐI TƯỢNG CORBA I.Tổng quan 174 II.Hiện thực servant 175 1.Hiện thực Servant dùng thừa kế 175 2.Hiện thực Servant dùng đại diện (delegation) 176 III.Tạo một Servant 178 IV.Kết nối tới Servant 179 V.Đối tượng sản xuất 180 VI.Truy xuất một servant từ tham chiếu 182 CHƯƠNG 5ĐỊNH VỊ CÁC ĐỐI TƯỢNG I.Nhận những OR 184 II.Thời gian sống của OR 185 1.Hostname 185 2.Port number 185 3.Object key 186 III.OR dưới dạng string 186 1.Sử dụng file 186 2.Sử dụng URL 187 3.Dùng thông số applet 188 IV.Kết nối đến những đối tượng được đặt tên 188 1.Dùng ký hiệu iiop:// 188 2.Dùng get_inet_object 189 V.Service khởi tạo 189 1.Phân giải dịch vụ khi khởi tạo 190 2.Cung cấp IOR của service khởi tạo 191  CHƯƠNG 6ĐẾM THAM CHIẾU (REFERENCE COUNTER) I.Định nghĩa 192 II.Đếm tham chiếu trong Java 192 CHƯƠNG 7ÁNH XẠ TỪ OMG IDL VÀO JAVA 1.Những tên quy định sẵn 193 2.Những kiểu dữ liệu cơ bản 193 2.1.Boolean 193 2.2.Char và widechar 194 2.3.Octet 194 2.4.Integer 194 2.5.Kiểu chấm động 194 3.Holder classes 194 3.1.Holder class cho những kiểu dữ liệu cơ bản 194 3.2.Holder class cho kiểu do người sử dụng định nghĩa 195 4.Kiểu String 195 5.Kiểu Enum 196 6.Struct 196 7.Union 197 8.Typedef 197 9.Exception type 197 9.1.Exception do người dùng định nghĩa 197 9.2 CORBA System Exception 199 10.Array 199 11.Sequences 200 12.Kiểu any 200 12.1.Các method 200 12.2.Những kiểu IDL được định nghĩa trước 201 12.3.Kiểu do người sử dụng định nghĩa 201 CHƯƠNG 8MÔ HÌNH ĐỒNG THỜI (Concurency Model) I.Tổng quan 202 1.Định nghĩa 202 2.Tổng quan về mô hình đồng thời của ORBacus 202 II.Mô hình đồng thời đơn luồng 202 1.Treo (blocking) client và server 202 2.Tái kích hoạt (reactive) server và client 203 III.Mô hình đồng thời đa luồng 205 1.Client và server được phân luồng 205 2.Thread-per-Client Server 206 3. Thread-per-Request Server 207 4.Thread Pool Server 208 IV.So sánh công suất 209 1.Ứng dụng mẫu 209 2.Các phép gọi theo phương pháp hợp lệ 209 3.Các phép gọi theo phương pháp “nested” 209 V.Chọn mô hình đồng thời 210 CHƯƠNG 9SỬ DỤNG CÁC CHÍNH SÁCH I.Tổng quan 212 II.Các chính sách được hỗ trợ 212 CHƯƠNG 10CÁC SERVICE CƠ BẢN CỦA ORBacus I.Đặt cấu hình và sử dụng các service cơ bản 214 1.Khởi tạo service 214 2.Kết nối tới service 214 3.Tên đối tượng của các service cơ bản 215 II.Naming service 216 III.Property service 216 1.Option dòng lệnh 216 2.Tạo thuộc tính 216 3.Truy vấn thuộc tính 217 4.Xóa thuộc tính 218 5.Ví dụ 218 IV.Event service 221 1.Kênh sự kiện 221 2.Event Suppliers và Consumers 221 3.Ví dụ đơn giản 222 CHƯƠNG 11NAMING SERVICEI.Tổng quan về Naming Service 226II.ORBacus Naming Service 228 1.Sự cần thiết sử dụng ORBacus Naming Service 228 2.Sử dụng ORBacus Names 229 3.Sử dụng ORBacus Names step by step 229 4.Tạo những ràng buộc mới 230 5.Thực hiện công việc với ORBacus Names 230 5.1.Startup Option 231 5.2.Truy tìm Naming Service 231 5.3.Các Menu 232 5.3.1.File menu 232 5.3.2.Edit menu 233 5.3.3.View menu 234 5.3.4.Tool menu 234 5.3.5.Toolbar 235 5.3.6.Popup menu 235 5.4.ORBacus Extended Naming Service 236 5.4.1.Bổ sung date và time 236 5.4.2.Tự động update 237   CHƯƠNG 12EXCEPTION VÀ THÔNG ĐIỆP BÁO LỖI I.CORBA System Exception 238 II.Lỗi 241CHƯƠNG 13 SECURE SOCKET LAYER-SSL 243 CHƯƠNG 14GIỚI THIỆU iSaSiLk I.SSL client (SSL socket) 249 II.SSL server 250 III.Các yêu cầu cơ bản 253 1.Sự điều khiển nhà cung ứng (provider handling) 253 2.Xác nhận, khóa và thông số 261 IV.SSL Socket và SSL context object 264 1.SSL Context class 265 1.1.SSLClientContext Class 266 1.1.1.Random number generator 266 1.1.2.Bộ mã hóa hữu hiệu 267 1.1.3.Các tác vụ “compression” khả thi 268 1.1.4.Session manager 272 1.1.5.Trust Decider 280 1.2.SSLServer Context class 286 2.SSL Socket Class 287 1.Kết nối thông qua proxy 287 2.Lấy xác nhận của peer 287 3.Việc tái thỏa hiệp thông số bảo mật 287 4.SSLServer Socket class 288 PHẦN IV: HIỆN THỰC I.Mô tả hệ thống II.Một số yêu cầu khi giải quyết bài toán III.Mô tả các đối tượng IV.Tiến trình thực thi của các object V.Quá trình hiện thực các object VI.Một số hạn chế VII.Hướng phát triển trong tương lai  PHẦN V : PHỤ LỤC PHẦN VI : TÀI LIỆU THAM KHẢO

MỤC LỤC

MỞ ĐẦU

PHẦN I : TÌM HIỂU VỀ CORBA

Chương 1

TỔNG QUAN VỀ CORBA

I. CORBA : Khả năng tương tác (interoperability) của các object 2

II. OMA: (Object Management Architecture) 2

III. Những lợi ích của CORBA 4

IV. OMG : (Object Managenent Group) 4

Chương 2

TỔNG QUAN VỀ KỸ THUẬT

I. CORBA và OMA 5

II. CORBA object 6

III. OMG IDL 6

1. Xây dựng object CORBA 6

2. Thực hiện việc lựa chọn 6

3. Chọn ngôn ngữ hiện thực 6

4. Kết nối tới ORB 7

IV. ORB 9

1. Nền tảng cho khả năng tương tác qua lại 9

2. Object reference 10

3.IDL và ORB 11

4.DII: (Dynamic Invocation Interface) 11

V. Khả năng tương tác trên nền tảng CORBA 13

1.Truy xuất một object từ một ORB từ xa 13

2.Tổ hợp thành phần đối tượng đã mua 14

3. Phân bố client và object 16

VI. Kiến trúc quản lý đối tượng: (OMA) 16

VII. CORBA services 19

VIII.CORBA facilities 19

Chương 3

GIỚI THIỆU VỀ OMG IDL

I. Sự tuân theo chuẩn CORBA 21

1. CORBA core 21

2. Những điểm tuân theo CORBA bổ sung 22

3. Đặc tả môi trường CORBA 22

Chương 4

TÌM HIỂU VỀ ORB Ở KHÍA CẠNH CLIENT

I. Tổng quan về ORB và khía cạnh Client 24

II. Cấu trúc client và IDL stub 26

III. DII: Dynamic Invocation Interface 27

1.Định danh một object đích 27

2.Lấy ra interface đích 28

3.Xây dựng một cuộc gọi 28

4.Request interface 29

5.Gọi DII request: trong trường hợp đồng bộ 29

6.Gọi DII request: trong trường hợp bất đồng bộ 29

IV. Interface Repository 29

1.Sử dụng IR 30

2.Định danh một IR 30

3.Cách làm việc của IR 31

4.Cấu trúc của IR 31

V. ORB Interface 32

1.Khởi tạo client tại thời điểm bắt đầu 32

2.Chuyển đổi những OR sang dạng string 33

Chương 5

TÌM HIỂU VỀ ORB Ở KHÍA CẠNH SERVER

I. Kích hoạt Server và gọi object implementation 35

II. Chuẩn hóa khía cạnh server 38

III. Các thành phần khía cạnh server 38

IV. Cấu trúc của OI 40

V. OA (Object Adapter) 41

1.BOA 42

2.OA thư viện 42

3.Adapter dữ liệu hướng đối tượng:(OO Database Adapter) 42

VI. BOA 42

VII. IDL skeleton tĩnh 44

VIII.DSI 45

Chương 6

CORBA INTEROPERABILITY (KHẢ NĂNG TƯƠNG TÁC TRONG CORBA)

I. Khả năng tương tác trong CORBA 46

1.Đối với người sử dụng 46

2.Đối với người quản trị hệ thống và những khách hàng mua ORB 46

3.Đối với những nhà lập trình đối tượng 47

II. Sự giao tiếp ORB-ORB 47

1.Viễn cảnh không đồng nhất 48

III. CORBA domain 48

1.Kết nối có tính kỹ thuật và kết nối theo chế độ trung gian 49

2.Cầu nối trực tiếp và cầu nối trung gian 49

3.IORs (những OR có khả năng tương tác_liên kết) 52

4.Kết nối inline và mức request (request level) 53

5.Các cầu nối "request_level" dạng "interface_specific" và "Generic" 55

IV. Cấu trúc của sự đặc tả tương tác 55

V. GIOP và IIOP 57

1.CDR 58

2.Dạng thông điệp GIOP 58

3.Lưu chuyển GIOP message 60

4.IIOP 60

VI. ESIOPs và DCE CIOP 61

1.Vai trò của DCE trong DCE CIOP 61

2.Cấu trúc của đặc tả DCE CIOP 61

PHẦN II : CÁC DỊCH VỤ CỦA CORBA

PHẦN 1

DỊCH VỤ LIFECYCLE & RELATIONSHIP 64

1.1. Tổng quát về các dịch vụ và các phương tiện của corba (CORBAServices and CORBAfacilities) 64

1.2. Dịch vụ Lifecycle 66

1.2.1.Các đối tượng sản xuất (Factory Objects) 66

1.2.2.Di chuyển, sao chép và xóa đối tượng (Move, Copy, Delete) 67

1.2.3.Các loại giao tiếp và đối tượng 67

1.2.4.Vị trí : Các đối tượng tìm kiếm (Factory Finders) 69

1.3. Dịch vụ Relationship 69

1.3.1.Quan hệ và vai trò (Relationship và Role) 69

1.3.2.Dịch vụ Relationship cơ bản : Role và Relationship 71

1.3.3.Mức thứ hai của dịch vụ Relationship : Sơ đồ các đối tượng quan hệ (Graphs of Related Objects) 71

1.3.4.Mức thứ ba 73

1.3.5.Đồng nhất đối tượng (Object Identity) 73

1.3.6.Đơn thể lifecycle phức hợp (Compound Lifecycle Module) 74

1.4. Role và Relationship IDL 75

1.4.1.Đặc tả IDL cho các đối tượng RoleFactory và Role 75

1.4.2.Đặc tả IDL cho các đối tượng Relationship Factory và Relationship 77

1.4.3.Đặc tả IDL cho đối tượng Node 78

PHẦN 2

DỊCH VỤ PERSISTENT OBJECT & EXTERNALIZATION 80

2.1. Kiến trúc của POS 81

2.1.1.Điều khiển tính vĩnh cửu (Controlling Persistent) 83

2.2. Ví dụ ve POS 83

2.3. Protocol (giao thức) 84

2.3.1.Giao thức Direct Access (Giao thức truy xuất trực tiếp) 84

2.3.2.Giao thức ODMG-93 85

2.3.3.Giao thức Dynamic Data Object (Giao thức dữ liệu đối tượng động) 85

2.3.4.Các giao thức khác 85

2.4. Datastore 85

2.5. Dịch vụ Externalization (Dịch vụ lưu trữ mở rộng) 86

2.5.1.Định dạng Stream (Stream Format) 87

2.5.2.Giao tiếp Externalization (Externalization Interface) 87

PHẦN 3

DỊCH VỤ NAMING & TRADER 90

3.1. Truy xuất tên (accessing name) 91

3.2. Đại diện cho tên 91

3.3. Dịch vụ Trader 92

3.3.1.Truy xuất dịch vụ Trader 93

3.3.2.Dịch vụ Trader sẽ làm việc như thế nào ? 93

PHẦN 4

DỊCH VỤ EVENT 95

4.1. Các ngữ cảnh giao tiếp (Communication semantics) 95

4.2. Kiến trúc của dịch vụ Event 97

4.3. Giao tiếp của dịch vu Event 99

4.3.1.Đăng ký sự kiện với kênh sự kiện 102

4.3.2.Kênh sự kiện mẫu (Typed Event Channel) 102

PHẦN 5

DỊCH VỤ TRANSACTION & CONCURRENCY 103

5.1. Khái niệm giao dịch 103

5.2. Các đặc điểm đặc trưng của OTS 104

5.2.1.Hỗ trợ mô hình đa giao dịch (Multiple Transaction Model) 104

5.2.2.Sự phát triển của quá trình triển khai 105

5.2.3.Mô hình tương tác (Model Interoperability) 105

5.2.4.Tương tác trên mạng (Network Interoperability) 106

5.2.5.Sự điều khiển việc nhân bản giao dịch một cách mềm dẻo 106

5.2.6.Hỗ trợ cho giám sát TP (TP Monitor) 107

5.2.7.Hỗ trợ cho các chuẩn TP có sẵn 107

5.3. Các thành phần của OTS 108

5.3.1.Ngữ cảnh giao dịch 109

5.4. Flat transaction (Giao dịch phẳng) 110

5.5. Nested transaction (Giao dịch lồng nhau) 110

5.6. Dịch vụ giao dịch đối tượng (Object transaction service) của OMG 111

5.7. Ví dụ về dịch vụ giao dịch 112

5.8. Dịch vụ điều khiển đồng thời (Concurrency control service) 115

PHẦN 6

DỊCH VỤ PROPERTY & QUERY 117

6.1. Dịch vụ Property 117

6.1.1.Đặc tả IDL của dịch vụ đặc tính cơ bản (Basic Property Service) 118

6.1.2.Định nghĩa và sửa đổi đặc tính 119

6.1.3.Liệt kê và lấy các đặc tính 119

6.1.4.Xóa đặc tính 120

6.1.5.Xác định một đặc tính có được định nghĩa hay không 121

6.2. Lấy ra và thiết lập các chế độ cho các đặc tính 121

6.3. Dịch vụ Object query 121

6.3.1.Các thành phần của OQS 121

6.3.2.Ngôn ngữ truy vấn chuẩn 122

6.3.3.Giao tiếp chuẩn hóa 123

6.3.4.Tập hợp chuẩn hóa 124

6.3.5.Query Evaluator/Manager (Đánh giá/Quản lý truy vấn) 124

PHẦN 7

DỊCH VỤ SECURITY & LICENSING 126

7.1. Giới thiệu về dịch vụ Security (Bảo mật) 126

7.2. Tổng quát về bảo mật 126

7.3. Sự tin cậy trong hệ thống đối tượng phân bố 126

7.4. Các yêu cầu bảo mật phân bố 128

7.4.1.Tính nhất quán (consistency) 128

7.4.2.Tính vô hướng (scalability) 129

7.4.3.Yêu cầu điều chỉnh 129

7.4.4.Tính khả thi (Enforcebility) 130

7.4.5.Tính khả dụng (Usability) 130

7.4.6.Tiêu chuẩn đánh giá (Evaluation Criteria) 131

7.5. Các chức năng bảo mật (Security functionality) 131

7.6. Các thành phần của dịch vụ bảo mật 132

7.6.1.Trusted Computing Base (TCB - Cơ sở của sự tin cậy trong tính toán) 133

7.7. Dịch vụ License (Dịch vụ cấp giấy phép) 134

CÁC PHƯƠNG TIỆN CỦA CORBA 136

8.1. Tổng quát về các phương tiện của CORBA 136

8.2. Các phương tiện CORBA theo chiều ngang 136

8.2.1. Giao diện người sử dụng (User Inteface) 137

8.2.2.Quản trị thông tin (Information management) 137

8.2.3.Quản trị hệ thống (System Management) 139

8.2.4.Quản trị công việc (Task Management) 140

8.3. CORBAfacilities RFP 1 140

8.4. CORBAfacilities RFP 2 140

8.5. Các phương tiện corba theo chiều ngang (Vertical CORBAfacilities) 141

8.6. OMG Architecture board (Bảng kiến trúc của OMG) 141

PHẦN III: CÔNG CỤ HIỆN THỰC ORBACUS

CHƯƠNG 1

ORBACUS

I. Định nghĩa ORBacus 152

II.Ví dụ “Helloworld” 152

1.IDL Code 152

2.Hiện thực 153

2.1.Hiện thực Server 153

2.2.Hiện thực Client 154

2.3.Biên dịch 156

2.4.Thực thi ứng dụng 156

CHƯƠNG 2

GENERATOR ra ORBacus code

I.Tổng quan 157

II.Ngữ pháp 157

III.Mô tả 157

IV.Option cho jidl 158

V.Option cho hidl 159

VI.Option cho ridl 159

VII.Option cho irserv 160

VIII.Option cho irfeed 160

IX.Option cho irdel 160

CHƯƠNG 3

KHỞI TẠO ORB VÀ BOA

I.Khởi tạo ORB 162

1.Khởi tạo ORB Java cho các ứng dụng 162

2.Khởi tạo ORB Java trong JDK 1.2 162

3.Khởi tạo ORB Java cho Applet 163

II.Khởi tạo BOA 163

1.Khởi tạo BOA trong Java 163

2. Khởi tạo BOA Java trong JDK 1.2 164

III.Đặt cấu hình ORB và BOA 164

1.Thuộc tính 164

2.Những option của dòng lệnh 166

3.Lọc những option của dòng lệnh 167

4.Dùng file cấu hình 167

5.Định nghĩa những thuộc tính trong Java 168

6.Thứ tự (ưu tiên) của những thuộc tính 169

7.Việc sử dụng thuộc tính được cải tiến 169

IV.Vòng lặp sự kiện server 171

1.Ứng dụng client/server 172

2.”Deactive” server 172

V.Applet 172

CHƯƠNG 4

ĐỐI TƯỢNG CORBA

I.Tổng quan 174

II.Hiện thực servant 175

1.Hiện thực Servant dùng thừa kế 175

2.Hiện thực Servant dùng đại diện (delegation) 176

III.Tạo một Servant 178

IV.Kết nối tới Servant 179

V.Đối tượng sản xuất 180

VI.Truy xuất một servant từ tham chiếu 182

CHƯƠNG 5

ĐỊNH VỊ CÁC ĐỐI TƯỢNG

I.Nhận những OR 184

II.Thời gian sống của OR 185

1.Hostname 185

2.Port number 185

3.Object key 186

III.OR dưới dạng string 186

1.Sử dụng file 186

2.Sử dụng URL 187

3.Dùng thông số applet 188

IV.Kết nối đến những đối tượng được đặt tên 188

1.Dùng ký hiệu iiop:// 188

2.Dùng get_inet_object 189

V.Service khởi tạo 189

1.Phân giải dịch vụ khi khởi tạo 190

2.Cung cấp IOR của service khởi tạo 191

CHƯƠNG 6

ĐẾM THAM CHIẾU (REFERENCE COUNTER)

I.Định nghĩa 192

II.Đếm tham chiếu trong Java 192

CHƯƠNG 7

ÁNH XẠ TỪ OMG IDL VÀO JAVA

1.Những tên quy định sẵn 193

2.Những kiểu dữ liệu cơ bản 193

2.1.Boolean 193

2.2.Char và widechar 194

2.3.Octet 194

2.4.Integer 194

2.5.Kiểu chấm động 194

3.Holder classes 194

3.1.Holder class cho những kiểu dữ liệu cơ bản 194

3.2.Holder class cho kiểu do người sử dụng định nghĩa 195

4.Kiểu String 195

5.Kiểu Enum 196

6.Struct 196

7.Union 197

8.Typedef 197

9.Exception type 197

9.1.Exception do người dùng định nghĩa 197

9.2 CORBA System Exception 199

10.Array 199

11.Sequences 200

12.Kiểu any 200

12.1.Các method 200

12.2.Những kiểu IDL được định nghĩa trước 201

12.3.Kiểu do người sử dụng định nghĩa 201

CHƯƠNG 8

MÔ HÌNH ĐỒNG THỜI (Concurency Model)

I.Tổng quan 202

1.Định nghĩa 202

2.Tổng quan về mô hình đồng thời của ORBacus 202

II.Mô hình đồng thời đơn luồng 202

1.Treo (blocking) client và server 202

2.Tái kích hoạt (reactive) server và client 203

III.Mô hình đồng thời đa luồng 205

1.Client và server được phân luồng 205

2.Thread-per-Client Server 206

3. Thread-per-Request Server 207

4.Thread Pool Server 208

IV.So sánh công suất 209

1.Ứng dụng mẫu 209

2.Các phép gọi theo phương pháp hợp lệ 209

3.Các phép gọi theo phương pháp “nested” 209

V.Chọn mô hình đồng thời 210

CHƯƠNG 9

SỬ DỤNG CÁC CHÍNH SÁCH

I.Tổng quan 212

II.Các chính sách được hỗ trợ 212

CHƯƠNG 10

CÁC SERVICE CƠ BẢN CỦA ORBacus

I.Đặt cấu hình và sử dụng các service cơ bản 214

1.Khởi tạo service 214

2.Kết nối tới service 214

3.Tên đối tượng của các service cơ bản 215

II.Naming service 216

III.Property service 216

1.Option dòng lệnh 216

2.Tạo thuộc tính 216

3.Truy vấn thuộc tính 217

4.Xóa thuộc tính 218

5.Ví dụ 218

IV.Event service 221

1.Kênh sự kiện 221

2.Event Suppliers và Consumers 221

3.Ví dụ đơn giản 222

CHƯƠNG 11

NAMING SERVICE

I.Tổng quan về Naming Service 226

II.ORBacus Naming Service 228

1.Sự cần thiết sử dụng ORBacus Naming Service 228

2.Sử dụng ORBacus Names 229

3.Sử dụng ORBacus Names step by step 229

4.Tạo những ràng buộc mới 230

5.Thực hiện công việc với ORBacus Names 230

5.1.Startup Option 231

5.2.Truy tìm Naming Service 231

5.3.Các Menu 232

5.3.1.File menu 232

5.3.2.Edit menu 233

5.3.3.View menu 234

5.3.4.Tool menu 234

5.3.5.Toolbar 235

5.3.6.Popup menu 235

5.4.ORBacus Extended Naming Service 236

5.4.1.Bổ sung date và time 236

5.4.2.Tự động update 237

CHƯƠNG 12

EXCEPTION VÀ THÔNG ĐIỆP BÁO LỖI

I.CORBA System Exception 238

II.Lỗi 241

CHƯƠNG 13

SECURE SOCKET LAYER-SSL 243

CHƯƠNG 14

GIỚI THIỆU iSaSiLk

I.SSL client (SSL socket) 249

II.SSL server 250

III.Các yêu cầu cơ bản 253

1.Sự điều khiển nhà cung ứng (provider handling) 253

2.Xác nhận, khóa và thông số 261

IV.SSL Socket và SSL context object 264

1.SSL Context class 265

1.1.SSLClientContext Class 266

1.1.1.Random number generator 266

1.1.2.Bộ mã hóa hữu hiệu 267

1.1.3.Các tác vụ “compression” khả thi 268

1.1.4.Session manager 272

1.1.5.Trust Decider 280

1.2.SSLServer Context class 286

2.SSL Socket Class 287

1.Kết nối thông qua proxy 287

2.Lấy xác nhận của peer 287

3.Việc tái thỏa hiệp thông số bảo mật 287

4.SSLServer Socket class 288

PHẦN IV: HIỆN THỰC

I.Mô tả hệ thống

II.Một số yêu cầu khi giải quyết bài toán

III.Mô tả các đối tượng

IV.Tiến trình thực thi của các object

V.Quá trình hiện thực các object

VI.Một số hạn chế

VII.Hướng phát triển trong tương lai

PHẦN V : PHỤ LỤC

PHẦN VI : TÀI LIỆU THAM KHẢO

TÀI LIỆU LUẬN VĂN CÙNG DANH MỤC

TIN KHUYẾN MÃI

  • Thư viện tài liệu Phong Phú

    Hỗ trợ download nhiều Website

  • Nạp thẻ & Download nhanh

    Hỗ trợ nạp thẻ qua Momo & Zalo Pay

  • Nhận nhiều khuyến mãi

    Khi đăng ký & nạp thẻ ngay Hôm Nay

NẠP THẺ NGAY