Đề tài Thiết kế hệ thống cô đặc ba nồi dung dịch muối ăn

MỤC LỤCLỜI NÓI ĐẦU iMỤC LỤC iiDANH SÁCH BẢNG ivQUY ƯỚC K‎Ý‎ HIỆU vCHƯƠNG 1. GIỚI THIỆU 11.1 Yêu cầu 11.2 Tổng quan về muối ăn 11.3 Giới thiệu sơ lược về quá trình và thiết bị cô đặc 11.3.1 Giới thiệu chung về quá trình cô đặc 11.3.2 Phân loại 3CHƯƠNG 2. THIẾT BỊ CHÍNH 42.1 Cân bằng vật liệu 42.1.1 Lượng nước bốc hơi của cả hệ thống (hơi thứ ) 42.1.2 Lượng hơi thứ phân bố trong từng nồi 42.1.3 Tính nồng độ của dung dịch trong từng nồi 52.2 Cân bằng nhiệt lượng 62.2.1 Xác định áp suất và nhiệt độ mỗi nồi 62.2.2 Xác định tổng tổn thất nhiệt độ ΣΔ 72.2.3 Hiệu số nhiệt độ hữu ích Δthi và nhiệt độ sôi dung dịch 92.2.4 Xác định nhiệt dung riêng dung dịch 102.2.5 Lượng hơi đốt và lượng hơi thứ mỗi nồi 102.2.6 Kiểm tra lại giả thiết phân bố hơi thứ ở các nồi 122.3 Tính bề mặt truyền nhiệt 122.3.1 Lượng nhiệt do hơi đốt cung cấp 122.3.2 Hệ số truyền nhiệt K của mỗi nồi 132.4 Kích thước buồng đốt 172.4.1 Số ống truyền nhiệt 172.4.2 Đường kính trong buồng đốt 172.5 Kích thước buồng bốc 182.6 Đường kính các ống dẫn 192.6.1 Đối với dung dịch và nước ngưng 192.6.2 Đối với hơi bão hòa 192.7 Tổng kết thiết bị chính 20CHƯƠNG 3. THIẾT BỊ PHỤ - THIẾT BỊ NGƯNG TỤ BAROMET 213.1 Lượng nước lạnh cần thiết để ngưng tụ 213.2 Thể tích không khí và khí không ngưng cần hút ra khỏi thiết bị ngưng tụ Baromet 213.2.1 Đường kính trong 213.2.2 Kích thước tấm ngăn 223.2.3 Chiều cao thiết bị ngưng tụ 233.2.4 Kích thước ống Baromet 24CHƯƠNG 4. TÍNH CƠ KHÍ 274.1 Chiều dày thiết bị 274.1.1 Nồi 1 274.1.2 Nồi 2 344.1.3 Nồi 3 414.2 Vỉ ống 464.3 Hệ thống tai đỡ 474.3.1 Khối lượng vật liệu 474.3.2 Khối lượng nước 494.4 Mặt bích 514.4.1 Để nối các ống dẫn 514.4.2 Để nối các bộ phận của thiết bị 51TÀI LIỆU THAM KHẢO 53

MỤC LỤC

LỜI NÓI ĐẦU i

MỤC LỤC ii

DANH SÁCH BẢNG iv

QUY ƯỚC K‎Ý‎ HIỆU v

CHƯƠNG 1. GIỚI THIỆU 1

1.1 Yêu cầu 1

1.2 Tổng quan về muối ăn 1

1.3 Giới thiệu sơ lược về quá trình và thiết bị cô đặc 1

1.3.1 Giới thiệu chung về quá trình cô đặc 1

1.3.2 Phân loại 3

CHƯƠNG 2. THIẾT BỊ CHÍNH 4

2.1 Cân bằng vật liệu 4

2.1.1 Lượng nước bốc hơi của cả hệ thống (hơi thứ ) 4

2.1.2 Lượng hơi thứ phân bố trong từng nồi 4

2.1.3 Tính nồng độ của dung dịch trong từng nồi 5

2.2 Cân bằng nhiệt lượng 6

2.2.1 Xác định áp suất và nhiệt độ mỗi nồi 6

2.2.2 Xác định tổng tổn thất nhiệt độ ΣΔ 7

2.2.3 Hiệu số nhiệt độ hữu ích Δthi và nhiệt độ sôi dung dịch 9

2.2.4 Xác định nhiệt dung riêng dung dịch 10

2.2.5 Lượng hơi đốt và lượng hơi thứ mỗi nồi 10

2.2.6 Kiểm tra lại giả thiết phân bố hơi thứ ở các nồi 12

2.3 Tính bề mặt truyền nhiệt 12

2.3.1 Lượng nhiệt do hơi đốt cung cấp 12

2.3.2 Hệ số truyền nhiệt K của mỗi nồi 13

2.4 Kích thước buồng đốt 17

2.4.1 Số ống truyền nhiệt 17

2.4.2 Đường kính trong buồng đốt 17

2.5 Kích thước buồng bốc 18

2.6 Đường kính các ống dẫn 19

2.6.1 Đối với dung dịch và nước ngưng 19

2.6.2 Đối với hơi bão hòa 19

2.7 Tổng kết thiết bị chính 20

CHƯƠNG 3. THIẾT BỊ PHỤ - THIẾT BỊ NGƯNG TỤ BAROMET 21

3.1 Lượng nước lạnh cần thiết để ngưng tụ 21

3.2 Thể tích không khí và khí không ngưng cần hút ra khỏi thiết bị ngưng tụ Baromet 21

3.2.1 Đường kính trong 21

3.2.2 Kích thước tấm ngăn 22

3.2.3 Chiều cao thiết bị ngưng tụ 23

3.2.4 Kích thước ống Baromet 24

CHƯƠNG 4. TÍNH CƠ KHÍ 27

4.1 Chiều dày thiết bị 27

4.1.1 Nồi 1 27

4.1.2 Nồi 2 34

4.1.3 Nồi 3 41

4.2 Vỉ ống 46

4.3 Hệ thống tai đỡ 47

4.3.1 Khối lượng vật liệu 47

4.3.2 Khối lượng nước 49

4.4 Mặt bích 51

4.4.1 Để nối các ống dẫn 51

4.4.2 Để nối các bộ phận của thiết bị 51

TÀI LIỆU THAM KHẢO 53

TÀI LIỆU LUẬN VĂN CÙNG DANH MỤC

TIN KHUYẾN MÃI

  • Thư viện tài liệu Phong Phú

    Hỗ trợ download nhiều Website

  • Nạp thẻ & Download nhanh

    Hỗ trợ nạp thẻ qua Momo & Zalo Pay

  • Nhận nhiều khuyến mãi

    Khi đăng ký & nạp thẻ ngay Hôm Nay

NẠP THẺ NGAY