Đề tài Sản xuất cao su kỹ thuật

Cao su ethylene –propylene (EPM, EPDM)Thành phần: Ethylene + Propylene, EPDM: 40/60 Tính năng và ứng dụng: • ðối với EPDM, nhóm Dien được thêm vào để có liên kết không bão hòa nên có thể lưu hóa bằng lưu huỳnh. Các Dien thường là 1,4 Hexa Dien, Diclo Pentadien. • Tùy theo cấu tạo của Ethylen, Propylene và Dien mà EPDM có tính chất khác nhau • Tỷ lệ Propylen cao thì cao su EPDM dễ cán luyện hơnnhưng nếu thành phần Ethylen cao hơn thì tính năng cơ lý và tính chất ép đùn (ép xuất) tốt hơn. • ðộ nhớt Mooney càng cao, tính năng cơ lý tốt hơn cao su có khả năng hấp thụ chất độn nhiều hơn nhưng quá trìng gia côngkhó. • Các Dien được thêm vào để cao su EPDM lưu hoá bằng lưu huỳnh nhưng chúng đều ở mạch nhánh, do đó EPDM có mạch chính là các liên kết bão hòa nên EPDM có tính chịu nhiệt tốt như Ozone, ánh sáng. • ðộ ngậm dầu, độn lớn -> hạ giá thành sản phẩm. • Phản lưu hóa bằng Peroxide (ít dùng) và tốc độ lưu hóa chậm, dính kém -> khó thành hình.  Ứng dụng: Rất rộng rãi (trừ sản phẩm kháng dầu, dung môi): hông, mặt lốp xe, chi tiết máy, bọc cáp điện, ống nước, băng tải, đệm, bao bì, giầy dép, Parechoc (cản).

Cao su ethylene –propylene (EPM, EPDM)

Thành phần: Ethylene + Propylene, EPDM: 40/60

Tính năng và ứng dụng:

• ðối với EPDM, nhóm Dien được thêm vào để có liên kết không bão

hòa nên có thể lưu hóa bằng lưu huỳnh. Các Dien thường là 1,4 Hexa

Dien, Diclo Pentadien.

• Tùy theo cấu tạo của Ethylen, Propylene và Dien mà EPDM có tính

chất khác nhau

• Tỷ lệ Propylen cao thì cao su EPDM dễ cán luyện hơnnhưng nếu thành

phần Ethylen cao hơn thì tính năng cơ lý và tính chất ép đùn (ép xuất)

tốt hơn.

• ðộ nhớt Mooney càng cao, tính năng cơ lý tốt hơn cao su có khả năng

hấp thụ chất độn nhiều hơn nhưng quá trìng gia côngkhó.

• Các Dien được thêm vào để cao su EPDM lưu hoá bằng lưu huỳnh

nhưng chúng đều ở mạch nhánh, do đó EPDM có mạch chính là các

liên kết bão hòa nên EPDM có tính chịu nhiệt tốt như Ozone, ánh sáng.

• ðộ ngậm dầu, độn lớn -> hạ giá thành sản phẩm.

• Phản lưu hóa bằng Peroxide (ít dùng) và tốc độ lưu hóa chậm, dính

kém -> khó thành hình.

 Ứng dụng: Rất rộng rãi (trừ sản phẩm kháng dầu, dung môi): hông,

mặt lốp xe, chi tiết máy, bọc cáp điện, ống nước, băng tải, đệm, bao bì,

giầy dép, Parechoc (cản).

TÀI LIỆU LUẬN VĂN CÙNG DANH MỤC

TIN KHUYẾN MÃI

  • Thư viện tài liệu Phong Phú

    Hỗ trợ download nhiều Website

  • Nạp thẻ & Download nhanh

    Hỗ trợ nạp thẻ qua Momo & Zalo Pay

  • Nhận nhiều khuyến mãi

    Khi đăng ký & nạp thẻ ngay Hôm Nay

NẠP THẺ NGAY